Đề thi học kì 2 KHTN 6 Cánh diều có đáp án (Đề 02)
Đề thi

Đề thi học kì 2 KHTN 6 Cánh diều có đáp án (Đề 02)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 663 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn

(1) Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.

(2) Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết về thể trạng người bệnh.

(3) Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.

(4) Dùng kháng sinh đủ thời gian.

(5) Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm vi khuẩn.

Lựa chọn đáp án đầy đủ nhất là

(1), (2), (3), (4), (5).

(1), (2), (5).

(2), (3), (4), (5).

(1), (2), (3), (4).

Xem đáp án

Đáp án D

- Thuốc kháng sinh dùng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Khi sử dụng thuốc kháng sinh cần đảm bảo các nguyên tắc sau để tránh hiện tượng kháng thuốc và đảm bảo tính hiệu quả của thuốc:

(1) Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.

(2) Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết về thể trạng người bệnh.

(3) Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.

(4) Dùng kháng sinh đủ thời gian.

- (5) Sai. Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm vi khuẩn là sai vì việc dùng kháng sinh tùy tiện sẽ gây hiện tượng kháng thuốc và còn tiêu diệt cả những vi khuẩn có lợi cho cơ thể. Bởi vậy, khi dùng kháng sinh cần có chỉ dẫn của bác sĩ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bước nhuộm xanh methylene khi làm tiêu bản quan sát vi khuẩn trong nước dưa muối, cà muối có ý nghĩa là

vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm dễ quan sát.

làm tăng số lượng vi khuẩn trong nước dưa muối, cà muối.

phóng to các tế bào vi khuẩn để quan sát.

làm tiêu diệt các sinh vật khác trong nước dưa muối, cà muối.

Xem đáp án

Đáp án A

Bước nhuộm xanh methylene khi làm tiêu bản quan sát vi khuẩn trong nước dưa muối, cà muối có ý nghĩa là vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm dễ quan sát.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật

có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.

có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.

Xem đáp án

Đáp án A

Nguyên sinh vật gồm tảo, động vật nguyên sinh và nấm nhầy → Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số nguyên sinh vật có cấu tạo đa bào, nhân thực, có thể quan sát bằng mắt thường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

Nấm hương.

Nấm bụng dê.

Nấm mốc.

Nấm men

Xem đáp án

Đáp án A

- Nấm hương là nấm đảm, sinh sản bằng bào tử đảm.

- Nấm bụng dê, nấm mốc, nấm men có cơ quan sinh sản là túi bào tử.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

Nấm men.

Vi khuẩn.

Nguyên sinh vật,

Virus.

Xem đáp án

Đáp án A

Quá trình chế biến rượu vang cần sự tham gia của nấm men.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

Nơi khô ráo.

Nơi thoáng đãng.

Nơi ẩm ướt.

Nơi nhiều ánh sáng.

Xem đáp án

Đáp án C

Vì rêu chưa có hệ mạch và rễ thật nên chúng cần sống ở những nơi ẩm ướt để có thể hấp thụ nước một cách tốt nhất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác nhau giữa tảo và dương xỉ là

tảo thì có ở dạng đơn bào hoặc đa bào, còn dương xỉ chỉ có ở dạng đa bào.

tảo thì có ở dạng đơn bào, còn dương xỉ chỉ có ở dạng đơn bào hoặc đa bào.

tảo chỉ có dạng đa bào, dương xỉ chỉ có dạng đơn bào.

tảo chỉ có dạng đơn bào, dương xỉ chỉ có dạng đa bào.

Xem đáp án

Đáp án A

- Tảo thuộc giới Nguyên sinh vật, có cấu tạo đơn bào (như tảo lục đơn bào,…) hoặc đa bào (như rong biển, tảo biển,…).

- Dương xỉ thuộc giới Thực vật, có cấu tạo đa bào.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm thực vật nào dưới đây có đặc điểm có mạch, không noãn, không hoa?

Rêu.

Dương xỉ.

Hạt kín.

Hạt trần.

Xem đáp án

Đáp án B

Dương xỉ là ngành Thực vật có rễ thật, có mạch, không có noãn hay hoa, sinh sản bằng bào tử.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là

bào tử.

nón.

hoa.

rễ

Xem đáp án

Đáp án B

Ngành Hạt trần chưa có hoa và quả, sinh sản bằng hạt nằm lộ trên các lá noãn hở của nón.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Hạt kín?

Bèo tấm.

Rau bợ.

Nong tằm.

Rau sam.

Xem đáp án

Đáp án C

- Rau bợ có rễ thật và hệ mạch, sinh sản bằng bào tử, là đại diện của ngành Dương xỉ.

- Bèo tấm, nong tằm, rau sam là thuộc ngành Hạt kín.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng ban đêm trên Trái Đất, khi quan sát từ Trái Đất xuất hiện khi nào?

Khi Mặt Trời mọc.

Khi Mặt Trời lặn.

Khi ta đứng trên núi.

Khi quan sát thấy hoàng hôn

Xem đáp án

Đáp án B

Hiện tượng ban đêm trên Trái Đất, khi quan sát từ Trái Đất xuất hiện khi Mặt Trời lặn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau sao cho thích hợp nhất:

“ Khi Mặt Trăng di Cchuyển xung quanh Trái Đất, hình dạng của mặt Trăng thay đổi bởi vì chúng ta nhìn thấy nó từ ….”.

các góc khác nhau

cùng một phía

cùng một hướng

một vị trí xác định

Xem đáp án

Đáp án A

Khi Mặt Trăng di chuyển xung quanh Trái Đất, hình dạng của mặt Trăng thay đổi bởi vì chúng ta nhìn thấy nó từ các góc khác nhau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kính thiên văn là dụng cụ dùng để ngắm vật nào sau đây?

Mặt Trời mọc.

Mặt Trăng.

Mây.

Các thiên thể trên bầu trời.

Xem đáp án

Đáp án D

Kính thiên văn là dụng cụ dùng để ngắm các thiên thể trên bầu trời.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của hành tinh nào?

Thủy tinh.

Kim tinh.

Trái Đất.

Thiên Vương tinh.

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những dạng năng lượng sau đây, dạng nào không phải là dạng năng lượng tái tạo?

Năng lượng địa nhiệt

Năng lượng từ than đá

Năng lượng sinh khối

Năng lượng từ gió

Xem đáp án

Đáp án B

A - năng lượng tái tạo

B - năng lượng không tái tạo

C - năng lượng tái tạo

D - năng lượng tái tạo

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng thời gian giữa ngày không trăng và ngày trăng tròn cách nhau bao nhiêu tuần?

2 tuần.

3 tuần.

4 tuần.

1 tuần.

Xem đáp án

Đáp án C

Khoảng thời gian giữa ngày không trăng và ngày trăng tròn cách nhau 2 tuần.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Quỹ đạo chuyển động của các hành tinh xung quanh Mặt Trời có dạng:

tròn

elip

không xác định

tất cả đều đúng

Xem đáp án

Đáp án B

Quỹ đạo chuyển động của các hành tinh xung quanh Mặt Trời có dạng elip.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ánh sáng từ các hành tinh mà ta nhìn thấy được có từ đâu?

Hành tinh tự phát ra ánh sáng.

Hành tinh phản xạ ánh sáng Mặt Trời.

Hành tinh phản xạ ánh sáng Thiên Hà.

Hành tinh phản xạ ánh sáng Ngân Hà.

Xem đáp án

Đáp án B

Ánh sáng từ các hành tinh mà ta nhìn thấy được do hành tinh phản xạ ánh sáng Mặt Trời.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hành tinh nào xa Mặt Trời nhất?

Thủy tinh.

Hải Vương tinh.

Thiên Vương tinh.

Hỏa tinh.

Xem đáp án

Đáp án B

Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thủy tinh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Bàn là (bàn ủi) khi hoạt động đã có sự chuyển hóa từ

điện năng chủ yếu sang động năng.

điện năng chủ yếu sang nhiệt năng.

nhiệt năng chủ yếu sang động năng.

nhiệt năng chủ yếu sang quang năng.

Xem đáp án

Đáp án B

Bàn là (bàn ủi) khi hoạt động đã có sự chuyển hóa từ điện năng chủ yếu sang nhiệt năng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thiên thạch bay tiến vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát mạnh đến nóng sáng và bốc cháy, để lại một vết sáng dài. Vết sáng này được gọi là

sao đôi.

sao chổi.

sao băng.

sao siêu mới.

Xem đáp án

Đáp án C

Một thiên thạch bay tiến vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát mạnh đến nóng sáng và bốc cháy, để lại một vết sáng dài. Vết sáng này được gọi là sao băng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình và cho biết, tên gọi tương ứng với pha của Mặt Trăng?

Quan sát hình và cho biết, tên gọi tương ứng với pha của Mặt Trăng? (ảnh 1)

Trăng khuyết đầu tháng

Trăng khuyết cuối tháng

Trăng bán nguyệt đầu tháng

Trăng bán nguyệt cuối tháng

Xem đáp án

Đáp án D

Quan sát hình ảnh ta thấy, Mặt Trăng sáng ở phía bên trái, diện tích bề mặt là một nửa Mặt Trăng và có khả năng giảm dần diện tích sáng => đó là Trăng bán nguyệt cuối tháng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những dạng năng lượng sau thì dạng nào không phải là năng lượng tái tạo?

Năng lượng Mặt Trời

Năng lượng từ dầu mỏ

Năng lượng thủy triều

Năng lượng sóng biển

Xem đáp án

Đáp án B

A năng lượng tái tạo

B - năng lượng không tái tạo

C - năng lượng tái tạo

D - năng lượng tái tạo

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những dạng năng lượng sau đây, dạng năng lượng nào là năng lượng tái tạo?

Năng lượng gió

Năng lượng từ than đá

Năng lượng từ khí tự nhiên

Năng lượng từ dầu mỏ

Xem đáp án

Đáp án A

A – năng lượng tái tạo

B - năng lượng không tái tạo

C - năng lượng không tái tạo

D - năng lượng không tái tạo

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Kim tinh, Mộc tinh, Hỏa tinh, Hải Vương tinh, Thiên Vương tinh. Hành tinh nào có chu kì chuyển động quanh Mặt Trời nhỏ nhất?

Kim tinh.

Thủy tinh.

Hải Vương tinh.

Thiên Vương tinh.

Xem đáp án

Đáp án B

Thủy tinh ở gần Mặt Trời nhất nên có chu kì chuyển động quanh Mặt Trời nhỏ nhất.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng nào tái tạo được?

Dầu và than đá

Dầu và thủy triều

Thủy triều và địa nhiệt

thủy triều và xăng

Xem đáp án

Đáp án C

A – đều là năng lượng không tái tạo vì mất hàng trăm triệu năm

B – thủy triều là năng lượng tái tạo nhưng dầu là năng lượng không tái tạo.

C – đều là năng lượng tái tạo

D - thủy triều là năng lượng tái tạo nhưng xăng là năng lượng không tái tạo.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chúng ta nhìn thấy Mặt Trăng tròn vì:

Mặt Trời chiếu sáng Mặt Trăng và mặt tối của Mặt Trăng quay về phía Trái Đất.

Mặt Trăng phản xạ ánh sáng Mặt Trời.

Ánh sáng phản xạ từ Mặt Trăng không chiếu tới Trái Đất.

Mặt Trời chiếu sáng một nửa Mặt Trăng và mặt được chiếu sáng đó quay về phía Trái Đất.

Xem đáp án

Đáp án D

Chúng ta nhìn thấy Mặt Trăng tròn vì Mặt Trời chiếu sáng một nửa Mặt Trăng và mặt được chiếu sáng đó quay về phía Trái Đất.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Các hành tinh quay quanh Mặt Trời theo các chiều khác nhau.

Các hành tinh quay quanh Mặt Trời theo cùng một chiều.

Nhìn từ trên cực Bắc Mặt trời, các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo chiều ngược chiều kim đồng hồ,

Trái Đất tự quay quanh trục từ hướng Đông sang hướng Tây.

Xem đáp án

Đáp án A

Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời từ hướng Tây sang hướng Đông.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta thường thấy Mặt Trời khi nào?

Ban ngày.

Ban đêm.

Giữa trưa.

Nửa đêm.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta thường thấy Mặt Trăng vào ban ngày.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt Trăng quay quanh Trái đất hết một vòng vào khoảng thời gian?

1 tuần.

2 tuần.

3 tuần.

một tháng

Xem đáp án

Đáp án D

Mặt Trăng quay quanh Trái đất hết một vòng vào khoảng một tháng.