Đề thi Học kì 1 Tin học 12 có đáp án (Đề 2)
10 câu hỏi
Trong Access, nút lệnh này có chức năng gì?
Chở về dữ liệu ban đầu sau khi lọc
Thêm bản ghi mới
Tìm kiếm và thay thế
Xoá bản ghi
ĐÁP ÁN D
Trong Access, nút lệnh này có chức năng gì?
Lọc theo mẫu
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần
Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần
ĐÁP ÁN B
Trong Access, nút lệnh này có chức năng gì?
Chuyển sang chế độ trang dữ liệu
Chuyển sang chế độ thiết kế
Lưu cấu trúc bảng
In dữ liệu từ bảng
ĐÁP ÁN C
Để chỉ định khoá chính, ta chọn trường làm khoá chính sau đó nháy nút:
ĐÁP ÁN D
Trong Access, để khai báo số điện thoại ta dùng kiểu dữ liệu nào?
Number
Date/Time
Currency
AutoNumber
ĐÁP ÁN A
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày giờ là:
Number
Date/Time
Currency
AutoNumber
ĐÁP ÁN B
Trong Access, chế độ thiết kế thực hiện công việc gì?
Tạo và thay đổi cấu trúc bảng
Cập nhật và thay đổi dữ liệu
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
ĐÁP ÁN A
Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL là:
Người lập trình ứng dụng
Người dùng
Người quản trị CSDL
Cả ba ý trên
ĐÁP ÁN B
Cho các thao tác sau:
(1) Nháy nút
(2) Nháy nút
(3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu
Trình tự các thao tác để thực hiện việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:
(3) → (1) → (2)
(3) → (2) → (1)
(2) → (3) → (1)
(1) → (3) → (2)
ĐÁP ÁN C
Ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường Dia_chi (Địa chỉ)?
AutoNumber
Date/Time
Text
Currency
ĐÁP ÁN C







