Đề thi giữa kì 2 Toán 4 sưu tầm (Đề 1)
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Toán 4 sưu tầm (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 462 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phân số “Mười lăm phần mười bốn” được viết là

Xem đáp án

Đáp án 1514

2. Tự luận
1 điểm

Số cần điền vào chỗ chấm của 4m2 60cm2 =…cm2

Xem đáp án

4m2 60cm2 = 4 x 10000 cm2 + 60 cm2 = 40060 cm2

3. Tự luận
1 điểm

Các phân số 79; 75; 711 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là

Xem đáp án

Những phân số có cùng tử số nếu phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn nên 7117975.

4. Tự luận
1 điểm

Khối lớp 4 có 70 học sinh, trong đó 35 số học sinh là nữ. Hỏi khối lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ?

Xem đáp án

Số học sinh nữ cuả khối lớp 4 là: 70 x 35 = 42 học sinh

5. Tự luận
1 điểm

Các mẫu số chung của hai phân số 113 và 59 là

Xem đáp án

Đáp án: 9; 18; 27; 36

9 = 3 x 3 = 9 x 1

18 = 3 x 6 = 9 x 2

27 = 3 x 9 = 9 x 3

36 = 3 x 12 = 9 x 4

6. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 14+24=......................

b) 8329=.......................

c) 34×56=........................

d) 85:87=........................

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) x + 34=53                b) x 16=512

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Một hình bình hành có độ dài đáy là 81dm và chiều cao bằng 23 độ dài đáy. Tính diện tích hình bình hành đó?

Xem đáp án

Chiều cao của hình bình hành đó là:

81 x 23 = 54 (dm)

Diện tích hình bình hành đó là:

81 x 54 = 4374 (dm2)

Đáp số: 4374 dm2

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 45×37+45×6745×414

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số 34 512 ta được

Xem đáp án

Đáp án 912;512

3×34×3=912. Cả hai có cùng mẫu số là 12

11. Tự luận
1 điểm

Xếp các phân số 14;27;13 theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án

Ta quy đồng các phân số trên về các phân số cùng mẫu để so sánh:

13=1×283×28=288427=2×127×12=2484; 14=1×214×21=2184

2884>2484>2184

12. Tự luận
1 điểm

Tìm một phân số, biết rằng nếu phân số đó trừ đi 15 rồi lại thêm 14 thì được 54

Xem đáp án

Phân số cần tìm 15+14=54

Vậy phân số cần tìm = 5414+15=1+15=65

13. Tự luận
1 điểm

4 tấn 25 kg  =………. kg

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

Xem đáp án

4 tấn 25 kg  = 4 x 1000kg + 25 kg = 4025 kg

14. Tự luận
1 điểm

1m2 4cm2 = ….cm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

Xem đáp án

1m2 4cm2 = 10000 cm2 + 4 cm2 = 10004 cm2

15. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 715+45=....................

b) 116:1116=....................

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

a) Tìm x: x : 23=12

b) Tính giá trị của biểu thức: 57×351014×215

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Một mảnh bìa hình thoi có đường chéo lớn bằng 32 cm, đường chéo nhỏ bằng 34 đường chéo lớn. Tính diện tích mảnh bìa đó.

Xem đáp án

Đường chéo nhỏ của mảnh bìa hình thoi là:

32 x 34 = 24 cm

Diện tích mảnh bìa là:

12 x 24 x 32 = 384 cm2

Đáp số: 384 cm2

18. Tự luận
1 điểm

Chị hơn em 6 tuổi. Sau 3 năm, tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.

Xem đáp án

Tuổi chị sau 3 năm nữa là:

(36 + 6) : 2 = 21 ( tuổi)

Tuổi chị hiện nay là: 21 – 3 = 19 (tuổi)

Tuổi em hiện nay là: 19 – 6 = (13 tuổi)

Đáp số: chị 19 tuổi; em 13 tuổi

19. Tự luận
1 điểm

Diện tích hình bình hành ABCD là

Xem đáp án

Diện tích hình bình hành là: 3 x 6 = 18 cm2

20. Tự luận
1 điểm

Số đo thích hợp để viết vào chỗ chấm của: 110 m2 = .....cm2 là

Xem đáp án

110 m2 =  110 x 10000 cm2 = 1000 cm2

21. Tự luận
1 điểm

Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 20032007 

Xem đáp án

Ta có 34 <1; 77 =1; 20032007 < 1; 32 >1. Vậy số lớn nhất là 32

 

22. Tự luận
1 điểm

Giá trị thích hợp của a và b để a36b¯ chia hết cho 2; 5 và 9 là

Xem đáp án

Ta có: Để số đó chia hết cho 2 và 5 thì b = 0

Để số đó chia hết cho 9 thì: a + 3 +6 + 0 = a + 9 chia hết cho 9

Vì a có 1 chữ số nên chỉ có thể là a + 9 = 18 vậy a = 9

23. Tự luận
1 điểm

Thời gian ở trường của bạn Nam trong một ngày là 8 giờ. Phân số chỉ thời gian ở trường của bạn Nam trong một ngày là

Xem đáp án

Một ngày có 24 giờ vậy phân số chỉ thời gian ở trường của bạn Nam trong 1 ngày là: 824=8:824:8=13 ngày

24. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 3+26=...............

b) 1328321=...............

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

a) Tìm x: x + 37=25+310

b) Tính giá trị biểu thức: 14+52×13=......

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 78m, chiều rộng bằng 23 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?

Xem đáp án

Chiều rộng thừa ruộng là:

78 x 23 = 52 m

Diện tích thửa ruộng là: 78 x 52 = 4056 m2

Đáp số: 78 x 52 = 4056 m2

27. Tự luận
1 điểm

a) Tính nhanh: 7×12×728×9×4×3×6

b) Nhân dịp Tết trồng cây đầu xuân, lớp 4A được giao 10 cây thông và trồng thành 5 hàng, mỗi hàng 4 cây trong một khoảng đất trống của vườn trường. Em hãy giúp các bạn vẽ sơ đồ minh hoạ cách trồng ?

Xem đáp án

a) 7×12×728×9×4×3×6=7×12×7272×12×6=76

b) Trồng theo hình ngôi sao