Đề thi giữa kì 2 Tin học 6 có đáp án (Bài số 2 - Đề 2)
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tin học 6 có đáp án (Bài số 2 - Đề 2)

A
Admin
Tin họcLớp 691 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là phần mềm hỗ trợ gõ chữ Việt

A. 

B. 

C. 

D. 

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để căn thẳng hai lề cho đoạn văn bản, em thực hiện

Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl+J

Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn nút lệnh Đề kiểm tra 45 phút Tin học 6 Học kì 2 có đáp án (Bài số 2 - Đề 2);

Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn nút lệnh Đề kiểm tra 45 phút Tin học 6 Học kì 2 có đáp án (Bài số 2 - Đề 2);

Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl+H

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xóa kí tự ngay sau con trỏ, dùng phím

Backspace

Shift

Ctrl

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nút lệnh Đề kiểm tra 45 phút Tin học 6 Học kì 2 có đáp án (Bài số 2 - Đề 2) lần lượt có chức năng:

In đậm, In nghiêng và gạch chân

In đậm, gạch chân và in nghiêng

In nghiêng, in đậm và gạch chân

Gạch chân, In nghiêng và in đậm

Xem đáp án

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi in văn bản thì:

Phải in nhiều trang

Chỉ in được một trang

Phải in ra nhiều bản

Có thể in riêng trang, trang chẵn hoặc trang lẻ

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tìm phần văn bản, ta thực hiện lệnh

Home Find…

Format Find…

View Find...

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tạo bảng trong Word, ta dùng nút lệnh nào sau đây

A. 

B. 

C. 

D. 

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với cột của bảng em có thể

Xóa bớt một cột

Chèn thêm một cột

Cả A và B đúng

Không thể chèn thêm hoặc xóa cột của bảng

Xem đáp án

Đáp án C

9. Tự luận
1 điểm

Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

(phím Enter, từ đứng trước nó, Các dấu chấm câu, dấu đóng ngoặc, bên phải kí tự cuối cùng, mở nháy, bên trái kí tự đầu tiên, một kí tự trống)

Quy tắc gõ văn bản trong Word:

-……… (1 ) ………. và ngắt câu: Đặt sát vào ………(2 ) ……………., tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.

-Các dấu mở ngoặc, ………(3) ……: Đặt sát vào ……(4 ) ………. của từ tiếp theo

-Các …………(5 ) ……………, đóng nháy: Đặt sát vào ……………(6) ……… của từ ngay trước đó.

-Giữa các từ chỉ dùng ……(7 ) ……… (gõ phím Spacebar) để phân cách.

-Nhấn ……(8) …….. một lần để kết thúc một đoạn văn bản

Xem đáp án

(1)Các dấu chấm câu

(2) từ đứng trước nó,

(3)mở nháy,

(4)bên trái kí tự đầu tiên

(5)dấu đóng ngoặc

(6) bên phải kí tự cuối cùng

(7) một kí tự trống

(8) phím Enter

10. Tự luận
1 điểm

a. Em hãy nêu cách chèn hình ảnh vào văn bản?

b. Em hãy nêu cách bố trí hình ảnh trên trang văn bản?

Câu 3 (2.0 điểm):

a. Em hãy nêu cách tạo bảng?

b. Em hãy nêu cách chèn thêm hàng hoặc cột

Xem đáp án

a. (1 đ) Để chèn hình ảnh vào văn bản ta đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn và

- Nháy chuột chọn dải lệnh Insert chọn Picture nháy chọn From File trên màn hình xuất hiện hộp thoại Insert Picture.

- Chọn hình ảnh cần chèn nháy chọn Insert.

b. (1 đ)

*) Nháy chuột trên hình để chọn hình ảnh đó

*) Vào Format -> picture -> layout

*) Chọn line with text

11. Tự luận
1 điểm

a. Em hãy nêu cách tạo bảng?

b. Em hãy nêu cách chèn thêm hàng hoặc cột?

Xem đáp án

a. (1 đ)

*) Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí cần chèn bảng.

*) Chọn dải lệnh Insert Table .

*) Nhấn và kéo giữ nút trái chuột để chọn số hàng, số cột của bảng rồi thả tay.

b. (1 đ)

*) Chèn thêm hàng.

- Đưa con trỏ chuột vào ô bất kì.

- Nháy chuột vào dải lệnh Table Insert, trong đó:

Row Above: thêm một hàng ở bên trên của ô mà con trỏ đang chỉ tới.

Row Below: thêm một hàng ở bên dưới của ô mà con trỏ đang chỉ tới.

*) Chèn thêm cột.

- Đưa con trỏ chuột vào ô bất kì.

- Nháy chuột vào dải lệnh Table Insert, trong đó:

Column to the Left: thêm một cột ở bên trái của ô mà con trỏ đang chỉ tới.

Column to the Right: thêm một cột ở bên phải của ô mà con trỏ đang chỉ tới.