Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)
11 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 155; 150; 145; …; 135; 130
145
140
147
148
Đáp án B
Số tròn chục liền trước 100 là
99
101
90
110
Đáp án C
Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được
5 × 8
5 × 7
5 × 6
5 × 5
Đáp án D
Kết quả của phép tính 3 × 4 + 16 là
60
18
28
70
Đáp án C
Có bao nhiêu số tròn trăm lớn hơn 200 và bé hơn 500?
1
2
3
4
Đáp án B
Cho hình vẽ:
Chu vi của hình tứ giác ABCD là:
110cm
100dm
110dm
100cm
Đáp án A
Tính:
5 × 7 + 27 = … 5 × 9 – 18 = …
24 : 3 × 5 = … 6 : 3 × 5 = …
5 × 7 + 27 = 62 5 × 9 – 18 = 27
24 : 3 × 5 = 40 6 : 3 × 5 = 10
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8dm = …cm
b) 50cm = …dm
c) 3dm7cm = …cm
d) 94cm = …dm…cm
a) 8dm = 80 cm
b) 50cm = 5dm
c) 3dm7cm = 37cm
d) 94cm = 9dm4cm
Bình lấy một băng giấy cắt làm 6 mảnh. Từ mỗi mảnh này Bình lại cắt thành 2 mảnh nhỏ nữa. Hỏi số mảnh nhỏ cắt ra là bao nhiêu?
Số mảnh nhỏ Bình cắt ra được là:
2 × 6 = 12 (mảnh)
Đáp số: 12 mảnh
Trên bãi cỏ có 16 con bò. Số con bò nhiều hơn số con trâu là 10 com. Số con cừu bằng số bò và số trâu cộng lại. Hỏi trên bãi cỏ có bao nhiêu con cừu? Bao nhiêu con trâu? Có tất cả bao nhiêu con bò, trâu và cừu?
Trên bãi cỏ, có số con trâu là:
16 – 10 = 6 (con)
Trên bãi cỏ, có số con cừu là:
16 + 6 = 22 (con)
Trên bãi cỏ có tất cả số con bò, trâu và cừu là:
16 + 6 + 22 = 44 (con
Tính tổng của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số.
Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900
Số bé nhất có ba chữ số là: 100
Tổng của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số là:
900 + 100 = 1000
Đáp số: 1000








