Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 2)
Đề thi

Đề thi Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 252 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Cho 1dm8cm = … cm. Số thích hợp để điền vào dấu “…” là:

108

81

18

801

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

An lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi một số, hiệu tìm được là 65. Số mà An đã trừ là số nào?

14

24

34

44

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 7, 11, 15, 19,…

Số tiếp theo của dãy số trên là:

22

23

33

34

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Đề kiểm tra Giữa kì 2 môn Toán lớp 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 2)

Đường gấp khúc ABCDE gồm

5 điểm, 4 đoạn thẳng

4 đoạn thẳng, 5 điểm

4 điểm, 4 đoạn thẳng

5 điểm, 5 đoạn thẳng

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 3 × 6 : 2 là

9

10

11

12

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính: … + 55 = 95

Số thích hợp để điền vào dấu … là:

40

45

50

55

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính: … + 55 = 95

Số thích hợp để điền vào dấu … là:

40

45

50

55

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính: … + 55 = 95

Số thích hợp để điền vào dấu … là:

40

45

50

55

Xem đáp án

Đáp án A

9. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 5 – 4 – 3 – 2 – 1 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15

b) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 – 10 +11

Xem đáp án

a) 5 – 4 – 3 – 2 – 1 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15

= (5 + 15) + (14 – 4) + (13 – 3) + (12 – 2) + (11 – 1)

= 20 + 10 + 10 + 10 + 10

= 60 

b) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 – 10 +11

= (1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11) – 2 – 4 – 8 – 10

= 36 – 24

= 12

 

 

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 5 – 4 – 3 – 2 – 1 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15

b) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 – 10 +11

Xem đáp án

a) 5 – 4 – 3 – 2 – 1 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15

= (5 + 15) + (14 – 4) + (13 – 3) + (12 – 2) + (11 – 1)

= 20 + 10 + 10 + 10 + 10

= 60 

b) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 – 10 +11

= (1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11) – 2 – 4 – 8 – 10

= 36 – 24

= 12

 

 

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x × 5 = 35 – 5

b) x : 4 = 12 – 8

c) 4 × x = 6 × 2

d) x : 3 = 16 : 4

Xem đáp án

a) x × 5 = 35 – 5

x × 5 = 30

x = 30 : 5

x = 6

b) x : 4 = 12 – 8

x : 4 = 4

x = 4 × 4

x = 16

c) 4 × x = 6 × 2

4 × x = 12

x = 12 : 4

x = 3

d) x : 3 = 16 : 4

x : 3 = 4

x = 4 × 3

x = 12

12. Tự luận
1 điểm

Lập số có 3 chữ số khác nhau từ ba chữ số 6, 2, 9. Số nào lớn nhất, số nào bé nhất từ các số đã lập.

Xem đáp án

Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ ba chữ số 6, 2, 9 là: 629, 692, 269, 296, 962, 926

Số lớn nhất là: 962

Số bé nhất là: 269

13. Tự luận
1 điểm

Có hai đường gấp khúc ABC và MNP dài bằng nhau đều bằng 30cm. Biết đoạn AB dài 18cm, đoạn MN dài 12cm. Hãy so sánh độ dài đoạn BC và NP.

Xem đáp án

Độ dài đoạn BC là:

30 – 18 = 12 (cm)

Độ dài đoạn NP là:

30 – 12 = 18 (cm)

Vì 12 < 18 nên độ dài đoạn BC ngắn hơn độ dài đoạn NP.

Đáp số: Độ dài đoạn BC ngắn hơn độ dài đoạn NP

14. Tự luận
1 điểm

Cô giáo có 24 quyển vở. Cô chia đều số vở cho 3 tổ. Hỏi:

a. Mỗi tổ được mấy quyển vở?

b. Nếu muốn cho mỗi tổ 10 quyển thì cô giáo phải mua thêm bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án

a) Mỗi tổ có số quyển vở là:

24 : 3 = 8 (quyển)

b) Mỗi tổ có 10 quyển vở thì ba tổ có số quyển vở là:

10 × 3 = 30 (quyển)

Cô giáo phải mua thêm số quyển vở là:

30 – 24 = 6 (quyển)

Đáp số:

a) 8 quyển

b) 6 quyển