2048.vn

Đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Cánh diều có đáp án ( Đề 2)
Quiz

Đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Cánh diều có đáp án ( Đề 2)

VietJack
VietJack
Vật lýLớp 1022 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)

Cho quá trình Fe2+ Fe3+ + 1e, quá trình này còn được gọi là    

quá trình oxi hóa.

quá trình khử.

quá trình nhận proton.

quá trình tự oxi hóa – khử.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận     

electron.

neutron.

proton.

cation.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về số oxi hoá là không đúng?

Số oxi hoá được viết ở dạng đại số, dấu viết trước, số viết sau.

Trong đơn chất, số oxi hoá của nguyên tử bằng 0.

Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tố bằng điện tích ion.

Trong tất cả các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng toả nhiệt là    

phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng lấy nhiệt từ môi trường.

phản ứng làm nhiệt độ môi trường giảm đi.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến thiên enthalpy của phản ứng được kí hiệu là    

fH.

sH.

tH.

rH.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành là

ΔrH2980=ΣΔfH2980(sp)ΣΔfH2980(cd)

ΔrH2980=ΣΔfH2980(cd)ΣΔfH2980(sp)

ΔfH2980=ΣΔrH2980(sp)ΣΔrH2980(cd)

ΔfH2980=ΣΔrH2980(cd)ΣΔrH2980(sp)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Trong phản ứng cháy, chất bị oxi hoá thường là oxygen.

Trong công nghiệp, tất cả các phản ứng hoá học trong quy trình sản xuất đều là phản ứng oxi hoá – khử.

Các phản ứng oxi hoá – khử trong đời sống đều có lợi.

Trong phản ứng đốt cháy khí thiên nhiên thì khí thiên nhiên đóng vai trò là chất bị oxi hoá.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về nhiệt tạo thành là không đúng?

Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định.

Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng 0.

Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn là ΔrH298o

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2    

chất khử.

chất oxi hóa.

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng sau:

(1) Phản ứng đốt cháy than.

(2) Phản ứng nung vôi.

(3) Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.

Phản ứng thu nhiệt là    

(1).

(1) và (2).

(2) và (3).

(1), (2) và (3).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

3Fes+4H2OlFe3O4s+4H2g                                                                     ΔrH298o=+26,32kJ                                    

Giá trị ΔrH298o của phản ứng: Fe3O4s+4H2g3Fes+4H2Ol 

– 26,32 kJ.

+ 13,16 kJ.

+ 19,74 kJ.

– 10,28 kJ.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình hoá học của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3    

6.

8.

4.

10.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a). Trong phản ứng trên, FeSO4 đóng vai trò là chất bị khử.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b). Giá trị xy=6.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c). Khối lượng H2SO4 đã tham gia phản ứng là 10,29 gam.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d). Giá trị của V là 240.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a). Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b). Biến thiên enthalpy của phản ứng: 4NO(g)+6H2O(g)4NH3(g)+5O2(g) là ΔrH2980= + 609kJ.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c). Phản ứng (1) có năng lượng của hệ chất phản ứng thấp hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d). Phản ứng (1) xảy ra mạnh hơn khi tiến hành ở nhiệt độ và áp suất cao.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2 điểm)

Cho phương trình hóa học:

aFeS2 + bO2 to cFe2O3 + dSO2

Biết a, b, c, d là các số nguyên, tối giản. Giá trị của b là?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng xảy ra ở điều kiện chuẩn:

                                         N2 (g) + 3H2(g) → 2NH3 (g) ΔrH2980= – 92 kJ

Nhiệt tạo thành của NH3 ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu KJ/mol?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho 12,8 gram Cu tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho phản ứng đốt cháy ethane:

C2H6(g) + 72O2(g) to 2CO2(g) + 3H2O (l)

Biết:

Chất

C2H6 (g)

O2 (g)

CO2 (g)

H2O (l)

ΔfH2980(kJmol-1)

-87,1

0

-393,5

-285,8

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane là bao nhiêu kJ? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

B. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm):

a. Lập phương trình hoá học của phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử:

SO2 + H2O + Cl2 → H2SO4 + HCl

b. Dẫn khí SO2 vào 100 mL dung dịch KMnO4 0,02M đến khi dung dịch vừa mất màu tím. Xác định thể tích khí SO2 đã tham gia phản ứng ở điều kiện chuẩn.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Câu 2 (1,5 điểm): Ammonia thường được tổng hợp từ nitrogen và hydrogen bằngquy trình Haber – Bosch:

N2 (g) + 3H2 (g)  2NH3 (g)         ΔrH298o=93kJ.

a. Biết các giá trị năng lượng liên kết sau: EN ≡ N = 945 kJ mol-1;EH – H = 436 kJ mol-1. Tính EN – H.

b. Phản ứng tổng hợp ammonia là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Giải thích.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack