2048.vn

Đề thi Giữa kì 1 Vật lí 11 có đáp án (Đề 2)
Quiz

Đề thi Giữa kì 1 Vật lí 11 có đáp án (Đề 2)

VietJack
VietJack
Vật lýLớp 1122 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại đặt song song và cách nhau một khoảng nhỏ là

giấy tẩm parafin.

không khí khô.

nhựa poliêtilen.

giấy tẩm dung dịch axit.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là khôngđúng? Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện

dương là vật thiếu êlectron.

âm là vật thừa êlectron.

dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

âm là vật có số proton ít hơn số electron.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điện tích q = 1,6.10-19C di chuyển dọc theo phương đường sức và ngược chiều vectơ cường độ điện trường từ M đến N dài 10 cm trong điện trường đều E = 2000 V/m. Công của lực điện trường làm di chuyển q từ M đến N

3,2.10-16J.

3,2.10-17J.

- 3,2.10-16J.

- 3,2.10-17J.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai điện tích điểm q1và q2, lực tương tác giữa chúng là lực đẩy nếu

q1+ q2< 0.

>

q1 + q2>0.

q1.q2>0.

q1.q2< 0.

>

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện trường

là dạng vật chất bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích.

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

phụ thuộc vào điện tích q đặt vào trong nó.

không phụ thuộc vào điện tích Q gây ra nó.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Suất điện động của một nguồn điện là 3 V. Khi có một lượng điện tích 6 C dịch chuyển bên trong giữahai cực của nguồn thì công của nguồn điệnbằng

0,5 J.

18 J.

50 mJ.

1,8 mJ.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện tích q = 10-8 C đặt tại điểm M trong điện trường đều có cường độ E = 3.105 V/m. Lực điện do điện trường tác dụng lên q có độ lớn

3.10-3 N.

3.10-4 N.

0,03N.

3.103 N.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng

đặc trưng cho khả năng thực công của nguồn điện.

có đơn vị là V/C ( vôn/culông).

đo bằng tích giữa công của lực lạ với điện tích q.

có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích Q < 0 </>

là những tia thẳng.

có phương đi qua điện tích điểm.

có chiều hướng xa điện tích.

không cắt nhau.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

Điện trở của vật dẫn.

Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công của lực điện không phụ thuộc vào

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

cường độ của điện trường.

hình dạng của đường đi.

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện tích Q mà một bản tụ điện nhất định tích được

không phụ thuộc vào điện dung C của tụ.

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U đặt giữa hai bản tụ đó.

tính bằng thương số giữa điện dung C và hiệu điện thế U.

không phụ thuộc vào hiệu điện thế U đặt giữa hai bản tụ.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hiệu điện thế UAB= 4 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

VA= VB.

VB– VA= - 4 (V).

VA< VB.

VB– VA= 4 (V).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan hệ giữa cường độ điện trường đều E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

U = E.d.

\(U = \frac{E}{d}\).

U = q.E.d.

\(U = \frac{{q.E}}{d}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện được định nghĩa là

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

dòng chuyển động của các điện tích.

dòng chuyển dời có hướng của electron.

dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?

Jun (J).

Oát (W).

Niutơn (N).

Culông (C).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ gồm 3 quả cầu kim loại tích điện và điện tích các quả cầu lần lượt là + 3 C, - 3 C và + 7 C. Khi đó điện tích của hệ

+ 3 C.

13 C.

10 C.

+7 C.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nanôfara (kí hiệu 1 nF) bằng

10-3(F).

10-12(F).

10-6(F).

10-9 (F).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử âm tại điểm đó.

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch tăng hai lần thì công suất điện của mạch

tăng bốn lần.

giảm hai lần.

giảm bốn lần.

tăng hai lần.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm xuống bốn lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

tăng lên bốn lần.

giảm đi bốn lần.

tăng lên mười sáu lần.

giảm đi mười sáu lần.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hai điện tích \[{q_1} = - {2.10^{ - 8}}C;{q_2} = {3.10^{ - 8}}C\] đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 20 cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tổng hợp tại N với N nằm trên AB và AN = 40 cm; BN = 60 cm

Hai điện tích \[{q_1} =  - {2.10^{ - 8}}C;{q_2} = {3.10^{ - 8}}C\] đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 20 cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tổng hợp tại N với N nằm trên AB và AN =  (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn mạch như hình vẽ:

R1= 6 Ω , R2= 4 Ω. Đèn ghi 6 V- 9 W (bỏ qua điện trở dây nối)

Cho đoạn mạch như hình vẽ:R1= 6 Ω , R2= 4 Ω. Đèn ghi 6 V- 9 W (bỏ qua điện trở dây nối)Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế không đổi bằng 9 V. (ảnh 1)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế không đổi bằng 9 V.

a. Tính điện trở của đoạn mạch AB?b. Tính điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch AB sau 32 phút?c. Giả sử giá trị của điện trở R2có thể thay đổi được. Tìm giá trị của R2để đèn sáng bình thường?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack