Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 2
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 579 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 645,012 gồm: 

6 trăm, 4 chục, 0 đơn vị, 0 phần mười, 12 phần trăm.

6 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 1 phần mười, 0 phần trăm, 2 phần nghìn

6 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 2 phần nghìn

Tất cả các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân 645,012 gồm 6 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 2 phần nghìn

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số biểu diễn phần chưa tô màu trong hình là:Hỗn số biểu diễn phần chưa tô màu trong hình là:  (ảnh 1)  

3\(\frac{1}{2}\)

2\(\frac{1}{2}\)

2\(\frac{1}{4}\)

3\(\frac{1}{4}\)

Xem đáp án

Hỗn số biểu diễn phần chưa tô màu trong hình là:  (ảnh 2)

Vậy hỗn số biểu diễn phần chưa tô màu trong hình là 2\(\frac{1}{2}\)

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là:

86,900

86,9

86,090

86,90000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu viết thêm (hoặc bỏ) chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.

Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là 86,9.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kho thứ nhất có 258,08 kg gạo. Kho thứ hai có 268,5 kg gạo. Kho thứ ba có 244,95 kg gạo. Kho chứa nhiều gạo nhất là:  

Kho thứ nhất

Kho thứ hai

Kho thứ ba

Không kho nào

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

268,5 kg > 258,08 kg > 244,95 kg nên kho chứa nhiều gạo nhất là kho thứ hai.

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số tự nhiên thoả mãn chỗ chấm sau: 1,9 < … < 8,23? 

8 số

9 số

10 số

7 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm 1,9 < … < 8,23 là: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

Vậy có 7 số tự nhiên thỏa mãn các điều kiện.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 1 km, chiều rộng là 2 400 m. Diện tích khu vườn đó theo đơn vị héc-ta là:

240 ha

2 400 ha

120 ha

24 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đổi 1 km = 1 000 m

Diện tích khu vườn đó là:

1 000 × 2 400 = 2 400 000 (m2)

Đổi 2 400 000 m2 = 240 ha

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có:  

a) Hai đơn vị, chín phần trăm: …………………………………………………………

b) Hai mươi hai đơn vị, hai mươi hai phần trăm: ……………………………………...

c) Bốn mươi chín đơn vị, năm trăm tám mươi bốn phần nghìn: ………………………

d) Mười đơn vị, sáu mươi tám phần nghìn: ……………………………………………

Xem đáp án

a) Hai đơn vị, chín phần trăm: 2,09

b) Hai mươi hai đơn vị, hai mươi hai phần trăm: 22,22

c) Bốn mươi chín đơn vị, năm trăm tám mươi bốn phần nghìn: 49,584

d) Mười đơn vị, sáu mươi tám phần nghìn: 10,068

8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:Hoàn thành bảng sau:  (ảnh 1)  

Xem đáp án

Hoàn thành bảng sau:  (ảnh 2) 

9. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm

Cốc nước ngọt có 650 ml nước, cốc nước muối có 0,15 l nước, cốc nước đường có 500 ml nước, cốc nước đá có 0,6 l nước.

a) Cốc …………………. có nhiều nước nhất.

b) Cốc …………………. có ít nước nhất.

 

Xem đáp án

Cốc nước ngọt có 650 ml nước, cốc nước muối có 0,15 l nước, cốc nước đường có 500 ml nước, cốc nước đá có 0,6 l nước.

a) Cốc nước ngọt có nhiều nước nhất.

b) Cốc nước muối có ít nước nhất.

Giải thích

Đổi 650 ml = 0,65 l

500 ml = 0,5 l

Vì 0,15 l < 0,5 l < 0,6 l < 0,65 l nên 0,15 l < 500 ml < 0,6 l < 650 ml

 

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chố chấm: a) 67 m2 49 dm2 …. 6 750 dm2 b) 2 km2 …. 2 000 000 m2

Xem đáp án

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chố chấm:    a) 67 m2 49 dm2 …. 6 750 dm2 b) 2 km2 …. 2 000 000 m2 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:a) 9 tạ = ………. kgb) 6 tấn 827 kg = ……..… tấnc) 543 ml = ……..…. ld) 7 m 9 dm = ……..… m

Xem đáp án

Viết phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:   a) 9 tạ = ………. kg b) 6 tấn 827 kg = ……..… tấn  c) 543 ml = ……..…. l d) 7 m 9 dm = ……..… m (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình bên cóViết số thích hợp vào chỗ chấm:  Hình bên có  a) ….. cặp cạnh song song  Đó là: …………………….  b) ….. cặp cạnh vuông góc  Đó là: ……………………. (ảnh 1)

a) ….. cặp cạnh song song

Đó là: …………………….

b) ….. cặp cạnh vuông góc

Đó là: …………………….

Xem đáp án

Hình bên có

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:  Hình bên có  a) ….. cặp cạnh song song  Đó là: …………………….  b) ….. cặp cạnh vuông góc  Đó là: ……………………. (ảnh 2)

a) 1 cặp cạnh song song

Đó là: DE và AC

b) 3 cặp cạnh vuông góc

Đó là: BH và AC, BH và DE, AB và BC