Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 13
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 13

A
Admin
ToánLớp 594 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ phần tô màu cam là: (0,5 điểm)

Phân số chỉ phần tô màu cam là:  (ảnh 1)

\(\frac{8}{{10}}\)

\(\frac{5}{{10}}\)

\(\frac{2}{{10}}\)

\(\frac{3}{{10}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta thấy: Hình chữ nhật được chia làm 10 phần bằng nhau, tô màu xanh 5 phần và tô màu cam 3 phần.

Phân số chỉ phần tô màu cam là \(\frac{{\bf{3}}}{{{\bf{10}}}}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 567,89; 567,9; 567,98; 567,809 là: (0,5 điểm)  

567,89

567,9

567,98

567,809

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh: 567,809 < 567,89 < 567,9 < 567,98

Vậy số lớn nhất là: 567,98

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ đi chợ hết 15 phút 50 giây. Cũng có thể nói, mẹ đi chợ hết:(0,5 điểm)  

130 giây

950 giây

600 giây

300 giây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 15 phút 50 giây = 950 giây

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Ba trăm linh sáu phẩy một trăm ba mươi lăm” được viết là: (0,5 điểm)  

306,135

306,125

306,215

306,325

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “Ba trăm linh sáu phẩy một trăm ba mươi lăm” được viết là: 306,135.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ có diện tích bé nhất là: (0,5 điểm)

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ có diện tích bé nhất là: (0,5 điểm)    A. Hình tam giác B. Hình tròn C. Hình thang  (ảnh 1)

Hình tam giác

Hình tròn

Hình thang

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích hình tam giác là: (5 × 6) : 2 = 15 (cm2)

Diện tích hình tròn là: 3,14 × 2,5 × 2,5 = 19,625 (cm2)

Diện tích hình thang là: \[\frac{{\left( {3 + 5} \right) \times 4}}{2} = 16\] (cm2)

So sánh: 15 < 16 < 19,625

Vậy: Hình có diện tích bé nhất là: Hình tam giác.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 5 trong số 20,05 thuộc hàng nào (0,5 điểm)  

Hàng chục

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chữ số 5 trong số 20,05 thuộc hàng phần trăm.

7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. (1 điểm)

a) Số thập phân gồm: 3 đơn vị, 5 phần mười, 6 phần trăm, 7 phần nghìn.

Viết là: ......................... Đọc là: ...................................................................................

b) Số thập phân gồm: 102 đơn vị, 9 phần mười, 1 phần trăm.

Viết là: ......................... Đọc là: ...................................................................................

c) Số thập phân gồm: 44 đơn vị, 4 phần trăm.

Viết là: ......................... Đọc là: ...................................................................................

Xem đáp án

a) Số thập phân gồm: 3 đơn vị, 5 phần mười, 6 phần trăm, 7 phần nghìn.

Viết là: 3,567 Đọc là: Ba phẩy năm trăm sáu mươi bảy.

b) Số thập phân gồm: 102 đơn vị, 9 phần mười, 1 phần trăm.

Viết là: 102,91 Đọc là: Một trăm linh hai phẩy chín mươi mốt.

c) Số thập phân gồm: 44 đơn vị, 4 phần trăm.

Viết là: 44,04 Đọc là: Bốn mươi bốn phẩy không bốn.

8. Tự luận
1 điểm

Cho bảng thống kê sau: (1 điểm)

Tỉnh/Thành phố

Thừa Thiên Huế

Bắc Ninh

Quảng Ninh

Diện tích (km2)

5 054

822,7

6      178,2

a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính theo đơn vị ha).

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

So sánh: 822,7 < 5 054 < 6 178,2

a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/thành phố là: Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế, Quảng Ninh

b. Đổi: 6 178,2 km2 = 617 820 ha

Diện tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến hàng nghìn là: 618 000 ha.

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

\(\frac{7}{6}\,\, = \,\,\frac{{7\,\, \times \,\,........}}{{6\,\, \times \,\,\,........}}\,\, = \,\,\frac{{35}}{{\,........}}\)

\(\frac{{49}}{{63}}\,\, = \,\,\frac{{49\,\,:\,\,7}}{{\,........\,\,:\,\,7}}\,\, = \,\,\frac{{\,........}}{{\,........}}\)

\(\frac{9}{5}\,\, = \,\,\frac{{9\,\, \times \,\,\,........}}{{5\,\, \times \,\,\,........}}\,\, = \,\,\frac{{81}}{{\,........}}\)

\(\frac{{72}}{{64}}\,\, = \,\,\frac{{72\,\,:\,\,\,........}}{{\,........\,\,:\,\,\,........}}\,\, = \,\,\frac{9}{{\,........}}\)

Xem đáp án

\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times {\bf{5}}}}{{6 \times {\bf{5}}}} = \frac{{35}}{{{\bf{30}}}}\]                                                \[\frac{{49}}{{63}} = \frac{{49:7}}{{{\bf{63}}:7}} = \frac{{\bf{7}}}{{\bf{9}}}\]

\[\frac{9}{5} = \frac{{9 \times {\bf{9}}}}{{5 \times {\bf{9}}}} = \frac{{81}}{{{\bf{45}}}}\]                                                \[\frac{{72}}{{64}} = \frac{{72:{\bf{8}}}}{{{\bf{64}}:{\bf{8}}}} = \frac{9}{{\bf{8}}}\]

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)

a) 300 575 – 53 424 × 4

= ……………………………..

= ……………………………..

b) 112 457 × 2 + 74 734 : 79

= ……………………………..

= ……………………………..

Xem đáp án

a) 300 575 – 53 424 × 4

= 300 575 – 213 696

= 86 879

b) 112 457 × 2 + 74 734 : 79

= 224 914 + 946

= 225 860

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: (1 điểm)

547 × 10 = ……..                                         50 010 × 10 = ……..

12 × 1 000 = ……..                                      202 340 : 10 = ……..

Xem đáp án

547 × 10 = 5 470                                         50 010 × 10 = 500 100

12 × 1 000 = 12 000                                    202 340 : 10 = 20 234

12. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó. (2 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:

14 ×10 = 140 (m2)

Đổi: 140 m2 = 14 000 dm2

Số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật là:

14 000 : 7 = 2 000 (cây)

Đáp số: 2 000 cây hoa hồng.