Đề thi giữa kì 1 Toán 4 (Đề 13)
15 câu hỏi
5 tạ 70kg = ?kg
A. 570kg
B. 5070kg
C. 750kg
D. 5007kg
18000kg = ? tấn
A. 180 tấn
B. 18 tấn
C. 1800 tấm
D. 108 tấn
784 tạ - 95 tạ = ? tạ
A. 698 tạ
B. 789 tạ
C. 678 tạ
D. 689 tạ
Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
A.47695; 50123; 50345; 67820; 67830
B.9762; 89740; 10005; 8762; 45678
C.2476; 4270; 1025; 4920; 5327
D.605; 708; 504; 487; 897
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
80kg = ………. yến
3 tạ 6kg = ………… kg
4 tấn 26kg =…………kg
570 tạ =………… tấn
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5dag 8g = ………. g
9kg 7g =…………g
408g =………..hg ……….g
13hg = …………g
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 ngày 3 giờ =………… giờ
1 giờ 18 phút = …………… phút
2 phút 30 giây =……………. giây
15giờ = ……………. phút
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
16 giờ = ………….. phút
14 ngày = ………… giờ
5 phút 5 giây =…………… giây
Đặt tính rồi tính
a. 968 753 + 15 247
b. 68 753 – 12 568
Đặt tính rồi tính
a. 18 326 × 4
b. 19 648 : 8
Tìm x :
a. 283 515 – x = 115 684
…………………………
…………………………
b. x x 8 = 49 656
…………………………
…………………………
Xem hình cho dưới đây và điền số thích hợp
Xem các hình cho dưới đây. Tìm x?
Biểu đồ dưới đây nói về số mét vải của cửa hàng đã bán được trong 1 ngày
Dựa vào biểu đồ trên, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :
a. Số mét vải mỗi loại của hàng đã bán được là :
Vải xanh………….m ; vải trắng …………… m; vải hồng …………..m ; vải hoa ……………m.
b. Số mét vải mỗi loại của hàng đã bán được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
……………………………………
c. Trong một ngày, cửa hàng đã bán được tổng số mét vải là………………
Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 124m, chiều dài hơn chiều rộng 8m. Tìm chiều dài, chiều rộng của khu đất đó.








