Đề thi giữa kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 1)
23 câu hỏi
Các thành phần cơ bản của NNLT là:
Thông dịch và biên dịch
Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa
Đáp án đúng : C
Chọn biểu diễn tên đúng trong các biểu diễn dưới đây:
Tinh_DTB
Tinh DTB
Tinh#DTB
1Tinh_DTB
Đáp án đúng : A
Biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn hằng trong Pascal:
2.34
’TRUE
A51
1,06E-15
Đáp án đúng : A
Trong Pascal, khai báo nào sau đây sai:
Program Giai_PTB2;
Uses crt;
Var a, b, c: real;
Const pi = 3,14;
Đáp án đúng : D
Cho biến thực x đã được gán giá trị 12.41235. Để đưa ra màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây?
Writeln(x);
Writeln(‘x=’ ,x:5:2);
Writeln(x:5);
Writeln(x:5:2);
Đáp án đúng : B
Xét khai báo biến sau:
Var x, y, z : real;
c : char;
i, j : integer;
Tổng bộ nhớ dành cho các biến đã khai báo là bao nhiêu byte?
18
19
21
23
Đáp án đúng : D
Xét biểu thức logic: (n >0) and (n mod 2 = 1). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Kiểm tra n là một số nguyên dương lẻ
Kiểm tra xem n có là một số dương
Kiểm tra n có chia hết cho 2 không
Kiểm tra n là một số nguyên lẻ
Đáp án đúng : A
Cho khai báo biến sau đây:
Var m, n : integer ;
x, y : real ;
Lệnh gán nào sau đây là sai ?
m := -4 ;
n := 3.5 ;
x := 6.5 ;
y := +10.5 ;
Đáp án đúng : B
Biểu thức toán học dưới đây được biểu diễn trong NNLT Pascal là:
a – 1/(1 + x*x*x)
a – 1/(1 + sqr(x)*x)
a – 1/(1 + x*sqr(x))
Cả A, B, C đều đúng
Đáp án đúng : D
Biểu thức 5*b + a div 4*3 với a =12, b = 4 có giá trị là:
20
21
29
9
Đáp án đúng : C
Trong Pascal, cú pháp câu lệnh rẽ nhánh if-then dạng thiếu là:
if <điều kiện> then <câu lệnh> ;
if <điều kiện> then <câu lệnh>
if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>
Đáp án đúng : A
Trong Pascal, câu lệnh ghép được thực hiện khi sau then hoặc else:
Không có câu lệnh nào
Có câu lệnh
Có nhiều hơn 1 câu lệnh
Có nhiều hơn 2 câu lệnh
Đáp án đúng : C
Cho đoạn chương trình sau:
IF <điều kiện> THEN write(x,’la so duong’) ELSE write(x,’la so am’);
Điều kiện là biểu thức logic nào dưới đây?
x mod 2 = 0
x > 0
x mod 2 = 1
x < 0
Đáp án đúng : B
Cho đoạn chương trình sau:
readln(x,y);
IF x > y THEN F:= 2*x – y ELSE
IF x < y THEN F:= sqr(x) + sqr(y) ELSE F:= 2*x;
Nếu nhập vào từ bàn phím x=3 và y=2 thì giá trị của F là:
13
6
4
0
Đáp án đúng : C
Cho đoạn chương trình sau:
readln(x,y);
IF x > y THEN F:= 2*x – y ELSE
IF x < y THEN F:= sqr(x) + sqr(y) ELSE F:= 2*x;
Nếu nhập vào từ bàn phím x=3 và y=2 thì giá trị của F là:
13
6
4
0
Đáp án đúng : C
Cho đoạn chương trình sau:
S := 0 ;
FOR i := 1 to 10 DO
IF (i mod 3=0) or (i mod 5=0) THEN S := S + 1 ;
Sau khi thực hiện, S có giá trị?
0
5
25
33
Đáp án đúng : B
Cho đoạn chương trình sau:
T := 0 ; i:=1;
WHILE i <= 10 DO
BEGIN
IF i mod 2 = 0 THEN T := T + i ;
i:=i+1;
END;
Sau khi thực hiện, T có giá trị?
18
22
25
30
Đáp án đúng : D
Cú pháp khai báo trực tiếp biến mảng một chiều có dạng:
Var <tên biến mảng> : array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng> = array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng> : array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>
Var <tên biến mảng> := array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Đáp án đúng : A
Giả sử mảng a gồm các phần tử a[1]=1, a[2]=2, a[3]=3, a[4]=4, a[5]=5.
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0;
FOR i:=1 to 5 DO
IF a[i] mod 2 = 0 THEN S:=S+a[i];
writeln(‘S = ’,S);
6
S = 6
9
S = 9
Đáp án đúng : B
Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh?
A + B
A * B
A := B
A ≤ B
Đáp án đúng : B
Hãy viết các biểu thức toán học sau sang dạng tương ứng trong Pascal:
a) Sqrt(x+sqrt(x+sqrt(x)))
b) (-1 <=sin(x)) and (sin(x)<=1)
Cho chương trình Pascal sau:
Program dientich_duongtron;
uses= crt;
const pi = 3.14;
var: dt, r: real;
clrscr;
write(‘nhap ban kinh r = ‘);
readln(r);
dt = pi*sqr(r);
writeln(‘dien tich duong tron la: ‘,dt:10:2, ‘ m’);
readln
End.
Hãy chỉ ra bốn lỗi có trong chương trình, sau đó hãy sửa lại cho đúng.
a) uses crt;
b) var dt, r: real;
c) Thiếu Begin
d) dt:= pi*sqr(r);
Viết chương trình tính tổng các giá trị chẵn trong phạm vi từ 1 đến N
(Số nguyên dương N được nhập vào từ bàn phím)
Program bt_3;
Uses crt;
Var Tong, n, i: integer;
Begin
Clrscr;
Writeln(‘nhap n=’);
Readln (n);
Tong:=0;
For i:=1 to n do
If I mod 2 = 0 then Tong:= Tong+i;
Writeln(‘Tong la:’,Tong);
Readln
End.








