Đề thi giữa kì 1 Tin học 10 (Lần 1 - Đề 4)
29 câu hỏi
Phần trắc nghiệm
Bộ mã Unicode có thể mã hóa được bao nhiêu kí tự?
255.
256
65535.
65536
Đáp án D
Chọn câu SAI
Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng tin học không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử
Máy tính là một thiết bị tính toán có độ chính xác cao
Giá thành máy tính ngày càng hạ
Học tin học là học sử dụng máy vi tính
Đáp án D
Số thập phân 15 có biểu diễn trong hệ nhị phân là
0111.
1111.
1010.
1011
Đáp án B
Thiết bị trong hình bên có tên gọi là
ROM.
Network Card.
RAM.
CPU
Đáp án C
Bộ phận nào sau đây KHÔNG có trong bộ xử lí trung tâm (CPU)?
CU-Control Unit.
DD-RAM.
Cache.
Register
Đáp án B
Thiết bị nào sau đây KHÔNG cùng loại với những thiết bị còn lại?
Máy in.
Con chuột.
Máy quét.
Bàn phím
Đáp án A
Đổi số
5
4
3
6
Đáp án C
Biểu diễn thuật toán có mấy cách?
2
3
4
5
Đáp án A
Bài toán trong tin học gồm
Input
Output
cả A và B
không có giá trị
Đáp án C
Tệp nào sau đây là tệp dữ liệu ảnh?
Data1.pdf
010203.png
xtXX.mht
Setup.exe
Đáp án B
Lợi ích lớn nhất của việc tin học hóa xã hội là
phát triển thương mại điện tử, xây dựng xã hội tiêu thụ mạnh
xây dựng ý thức bảo vệ thông tin trong cộng đồng
nâng cao năng suất lao động, cải thiện chất lượng cuộc sống
xây dựng nền công nghiệp giải trí hấp dẫn, rẻ tiền
Đáp án C
Các số và kí tự thuộc hệ Hexa là:
gồm 0;1;2…9;A;B;C;D;E;F
A;B;G;H;K;0,1,2…9
0;1;2;3..10
tất cả đều đúng
Đáp án A
Trong hệ nhị phân, tổng của hai số 101 và 11 là
1000
1011.
1010
1100.
Đáp án A
Chọn câu ĐÚNG
Mọi bài toán đều có thể giải bằng máy vi tính
Mỗi bài toán luôn có duy nhất một thuật toán để giải
Một thuật toán đúng đòi hỏi phải có tính dừng
Output là dữ liệu cần để giải bài toán
Đáp án C
Chọn câu SAI
1 byte = 8 bit.
Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin là bit
1 kilobyte = 1000 byte
Trong máy tính, thông tin được mã hóa thành một dãy bit
Đáp án C
Theo phân loại phần mềm, chương trình diệt virus Norton Antivirus là
phần mềm ứng dụng
phần mềm hệ thống
tiện ích hệ thống
phần mềm công cụ
Đáp án C
Mã ASCII của kí tự “A” là 01000001. Mã ASCII của kí tự “C” là
01000010.
01000011.
01000100.
01000101.
Đáp án B
Phần cứng (Hardware) là
máy tính và một số thiết bị liên quan
chương trình ứng dụng và chương trình hệ thống
máy tính và người điều khiển
máy tính và các chương trình cài đặt trong máy.
Đáp án A
Sản phẩm nào sau đây KHÔNG phải là ngôn ngữ lập trình?
Visual Basics.NET
C++.
Java
Microsoft Frontpage
Đáp án D
Cho thuật toán sau
Bước 1. Nhập hai số thực a, b.
Bước 2. Gán a:= a + b; b:= a – b; a:= a – b.
Bước 3. Xuất a, b rồi kết thúc.
Nếu cho Input a = 1, b = 100 thì Output ta nhận được là
a = 100, b = 1.
a = 1, b = 100.
a = 101, b = 1.
a = 101, b = 100.
Đáp án A
Trong hệ điều hành Windows 7, thư mục có tên gọi là
folder.
directory.
file.
path
Đáp án A
Thiết bị trong hình bên có tên gọi là
đĩa cứng.
đĩa mềm.
đĩa flash.
CPU
Đáp án A
Nội dung nào dưới đây KHÔNG có trong thông tin về một lệnh trong hoạt động của máy tính?
Địa chỉ của lệnh trong ô nhớ
Mã của thao tác cần thực hiện
Địa chỉ các ô nhớ có liên quan
Tên phần mềm xử lí lệnh
Đâp án D
Biểu diễn của số thập phân 32 trong hệ đếm cơ số 16 là
10.
1F.
20.
100
Đáp án C
Cho thuật toán sau:
Bước 1. Nhập số nguyên dương N.
Bước 2. Gán i:= 1; Tich:= 1.
Bước 3. Nếu i > N thì chuyển sang bước 5.
Bước 4. Gán Tich:= Tich*i; i:= i + 1 rồi quay lại bước 3.
Bước 5. Đưa ra Tich rồi kết thúc.
Nếu cho Input N = 5, thì Output ta nhận được là
Tich = 5.
Tich = 10.
Tich = 120.
Tich = 24
Đáp án C
chọn câu trả lời đúng
Quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào:
Nhập dữ liệu->xuất thông tin-> xử lý dữ liệu
Nhập dữ liệu-> xử lý dữ liệu-> xuất thông tin
Xử lý dữ liệu-> xuất ra->nhận dữ liệu
Tất cả đều đúng
Đáp án B
chọn câu trả lời đúng
Mã nhị phân là:
Số trong hệ nhị phân
Số trong hệ hexa
Dãy bit biễu diễn thông tin đó trên máy
Dãy bit biểu diễn thông tin không nằm trên máy
Đáp án C
chọn câu trả lời đúng
Giải bài toán trên máy tính là
Giải như giải trên giấy bình thường
Xác định bài toán ,tìm thuật toán và viết chương trình trên word
Xác định bài toán, tìm thuật toán và viết chương trình trên một loại ngôn ngữ bậc cao phù hợp với thuật toán
Tất cả đều sai
Đáp án C
Phần tự luận
Cho thuật toán:
B1: Nhập n, dãy các số nguyên ;
B2: M ← ; cs ← 1; i←2;
B3: Nếu i>n thì thông báo giá trị của M và cs rồi kết thúc ;
B4: Nếu M> ai thì M←ai; cs←i ;
B5: i←i+1;
B6: Quay lại B3
a, Mô phỏng thuật toán sau với n=10 và dãy A: 22 4 5 12 3 6 17 -14 15 10; (1,5đ)
b, Cho biết thuật toán là tìm gì? kết quả sau khi mô phỏng thuật toán? (0,5đ)
C, Viết thuật toán tìm Max (1đ)
a. Mô phỏng thuật toán (1,5đ) :
c. Thuật toán tìm Max (1đ):b. Kết quả: Giá trị của M = -14, ở vị trí cs=8 (0,5đ)
B1: Nhập n, dãy các số nguyên a1, a2, ..., an;
B2: M ← a1; cs ← 1; i←2;
B3: Nếu i>n thì thông báo giá trị của M và cs rồi kết thúc ;
B4: Nếu M ⟨ ai thì M←ai; cs←i ;
B5: i←i+1;
B6: Quay lại B3








