Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Phúc Lợi (Long Biên-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Phúc Lợi (Long Biên-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 687 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently

stops

sinks

sofas

flats

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /s/.

Đoạn văn

Read and choose the correct word marked A, B, or C to fill each blank in the following email

From: mai@gmail.com

To: Nga@gmail.com

Subject: My bedroom

 Hi Nga,

How are you? Now I’ll tell you about my bedroom.

My bedroom is very(25) ________. There are three (26) _________, a bed, a wardrobe and a table in my bedroom. The table is near the window. There are some books and an English-Vietnamese dictionary on the table. There are also some pens and (27) _________ on it. The bed is on the (28) _________ of the room. There are some stories and magazines on the bed. The wardrobe is near the bed. I have many clothes. My clothes are all in the wardrobe. The bookshelf is on the wall. There are many books on it. What about you? Tell me about your bedroom.

Write to me soon.

Best wishes,

Linh

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My bedroom is very(25) ________.

near

large

light

far

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- near (adv) gần

- large (a) rộng

- light (a) nhẹ

- far (adv) xa

Hướng dẫn dịch: Phòng ngủ của mình rất rộng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

There are three (26) _________, a bed, a wardrobe and

stool

desk

chairs

sofa

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“Three” là số nhiều nên danh từ phía sau phải thêm “s”

Hướng dẫn dịch: Có ba chiếc ghế, một cái giường, một tủ quần áo và một cái bàn trong phòng ngủ của mình.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There are also some pens and (27) _________ on it.

pen

pencils

eraser

ruler

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Động từ to be là “are” nên chủ ngữ phải là số nhiều.

Hướng dẫn dịch: Cũng có một vài cái bút và bút chì trên đó nữa.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The bed is on the (28) _________ of the room.

right

down

up

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

On the right of: nằm phía bên phải.

Hướng dẫn dịch: Cái giường thì nằm ở bên phải của căn phòng. 

Dịch bài đọc:

Từ: mai@gmail.com

Đến: Nga@gmail.com

Chủ đề: Phòng ngủ của mình

Chào Nga, 

Cậu thế nào? Bây giờ mình sẽ kể cho cậu nghe về phòng ngủ của mình.

Phòng ngủ của mình rất rộng. Có ba chiếc ghế, một cái giường, một tủ quần áo và một cái bàn trong phòng ngủ của mình. Cái bàn thì gần cửa sổ. Có một vài quyển sách và một quyển từ điển Anh-Việt trên bàn. Cũng có một vài cái bút và bút chì trên đó nữa. Cái giường thì nằm ở bên phải của căn phòng. Có vài câu truyện và tạp chí trên giường. Tủ quần áo thì ở gần giường. Mình có nhiều quần áo. Tất cả quần áo của mình đều nằm trong tủ. Giá sách thì ở trên tường. Có rất nhiều sách trên đó. Còn bạn thì sao? hãy kể cho mình nghe về phòng ngủ của cậu nhé.

Viết cho mình sớm,

Chúc cậu tất cả,

Linh

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently

judo

subject

Monday

study

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /uː/, các đáp án khác phát âm là /ʌ/.

Đoạn văn

Read the passage and choose the correct answer for each question (1, 25 points)

Jack is my best friend. He is a teacher. He is teaching in a school in London. Every morning, he gets up at about 7 o’clock, has breakfast and a cup of coffee. Then he leaves for work. The school is far from his home, so he can’t walk there. He must go by bus. He has lunch at a restaurant nearby. In the afternoon he works until 5 or 5.30 and then he goes home. He doesn’t 

work on Saturdays or Sundays. He goes to the cinema or theatre. He is married and he has a son. He loves his family. They are very happy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What is Jack’s job?

a student

a teacher

a writer

a doctor

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: He is a teacher

Hướng dẫn dịch: Anh ấy là một giáo viên.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What does “leaves for” mean?

go to

swim to

run to

play to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Leaves for: rời đi để làm gì = go to: đi đến nơi nào

Hướng dẫn dịch: Sau đó anh ấy rời nhà để đi làm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s his favorite drink?

milk

tea

coffee

wine

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: Every morning, he gets up at about 7 o’clock, has breakfast and a cup of coffee.

Hướng dẫn dịch:  Mỗi buổi sáng, anh ấy dậy lúc 7 giờ, ăn sáng và uống một cốc cà phê.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, which of the following statements is NOT TRUE?

He doesn’t have lunch at home

He doesn’t have any son

He works in a school

He loves his family

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: He is married and he has a son.

Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã kết hôn và có một đứa con trai.

Dịch bài đọc:

Jack là bạn thân nhất của tôi. Anh ấy là một giáo viên. Anh ấy hiện đang giảng dạy trong một trường học ở Luân Đôn. Mỗi buổi sáng, anh ấy dậy lúc 7 giờ, ăn sáng và uống một cốc cà phê. Sau đó anh ấy rời nhà để đi làm. Trường học thì ở xa so với nhà của anh ấy nên anh ấy không thể đi bộ đến đó. Anh ấy phải đi bằng xe buýt. Anh ấy ăn trưa ở một nhà hàng gần đó. Vào buổi chiều anh ấy làm việc cho đến 5 hoặc 5 giờ 30 phút và sau đó anh ấy trở về nhà. Anh ấy không làm việc vào Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật. Anh ấy đi đến rạp chiếu phim hoặc nhà hát. Anh ấy đã kết hôn và có một đứa con trai. Anh ấy yêu gia đình của mình. Họ đều rất hạnh phúc.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

bedroom

desk

kitchen

living room

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B chỉ vật dụng, các đáp án khác chỉ phòng trong nhà.

Hướng dẫn dịch:

- bedroom (n) phòng ngủ

- desk (n) bàn làm việc

- kitchen (n) phòng ăn

- living room (n) phòng khách

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

creative

kind

eyes

friendly

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C chỉ bộ phận cơ thể, các đáp án khác chỉ tính cách.

Hướng dẫn dịch: 

- creative (a) sáng tạo

- kind (n) tốt bụng

- eyes (n) đôi mắt

- friendly (a) thân thiện

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best word and phrase (A, B, C, or D) to complete the sentences below.

My teacher has a house ________ to our house

near

next

on

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Next to: nằm cạnh

Hướng dẫn dịch: Nhà của cô giáo nằm cạnh nhà tôi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 ________ rooms are there in your house? - 5 rooms

How much

How often

How many

How far

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Many đi với danh từ đếm được (trong câu là “rooms”)

Much đi với danh từ không đếm được

Hướng dẫn dịch: Nhà bạn có bao nhiêu phòng vậy? - 5 phòng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

John goes to an__________ school. His classmates are from many countries.

boarding

international

local

national

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- boarding (n) nội trú

- international (a) quốc tế

- local (a) địa phương

- national (a) quốc gia

Hướng dẫn dịch: John đến học một trường quốc tế. Bạn cùng lớp của anh ấy đến từ nhiều quốc gia.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother is cooking in the ___________.

sink

kitchen

living room

dinning room

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- sink (n) bồn rửa

- kitchen (n) phòng bếp

- living room (n) phòng khách

- dining room (n) phòng ăn

Hướng dẫn dịch: Mẹ của tôi đang nấu ăn trong phòng bếp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 My father has ___________ beard.

a long grey

long a grey

a grey long

long grey

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Theo trật tự của tính từ: Size (long) - Color (grey)

Hướng dẫn dịch: Bố của tôi có một bộ râu xám dài.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam: “What does your best friend look like ?” – Hoa: “____________”

She is kind

She likes reading books

She is tall and has short black hair

She is my best friend

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: 

“Nam: Bạn thân nhất của bạn trông như thế nào?” - Hoa: “Cô ấy cao và có mái tóc đen ngắn.”

19. Trắc nghiệm
1 điểm

____ lamps and chairs in the living room

There is

There are

This is

These is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Lamps and chairs là số nhiều nên sử dụng “are”

Hướng dẫn dịch: Có những cái đèn và ghế trong phòng khách.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 ___________ school is small.

Tom of

Toms

Tom’s

of Tom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Trường của Tom thì bé.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mom: “How about putting a picture on the wall ? ”

 Nam: “____________________”

It opens at nine o’clock.

Great idea, mom

You can go there by taxi.

No, I can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:

Mẹ: “Con nghĩ sao về việc treo một bức tranh trên tường?”

Nam: “Ý tưởng hay lắm mẹ.”

22. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother can wait hours for his friends without getting angry. He is really ________ .

patient

friendly

lovely

beautiful

Xem đáp án

Đáp án đúng:  A

- patient (a) kiên nhẫn

- friendly (a) thân thiện

- lovely (a) đáng yêu

- beautiful (a) xinh đẹp

Hướng dẫn dịch: Anh trai của tôi có thể đợi bạn anh ấy hàng giờ mà không tức giận. Anh ấy thật sự kiên nhẫn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake

Look! The baby sleeps with his motherin the bedroom.

The

sleeps

his mother

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sửa lại: Sleeps => is sleeping

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: look (!)

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Chủ ngữ là “The baby” số ít nên sử dụng động từ to be là “is”

Hướng dẫn dịch: Nhìn kìa! Em bé đang ngủ với mẹ trong phòng ngủ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai and Linh always are listening to music after school.

and

are listening

music

school

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sửa lại: Are listening => listen

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: always

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Chủ ngữ Mai và Lan là số nhiều nên động từ ở dạng nguyên thể.

Hướng dẫn dịch: Mai và Linh luôn nghe nhạc sau giờ học.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

There is two books and many pens on the table.

is

books

many

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sửa lại: Is => Are

Two book và many pens là số nhiều nên dùng are

Hướng dẫn dịch: Có 2 quyển sách và rất nhiều bút ở trên bàn.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong is tall and he hasblack short hair.

is

and

has

black short

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Sửa lại: Black short => Short Black

Theo trật tự của tính từ nên Size (short) - Color (black)

Hướng dẫn dịch: Phong thì cao và anh ấy có mái tóc đen ngắn.

27. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences, using the words given.

There are many trees in our garden.

=> Our garden ……………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: Our garden has many trees.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Có rất nhiều cây ở trong khu vườn của chúng tôi

=> Khu vườn của chúng tôi có rất nhiều cây.

28. Tự luận
1 điểm

The bakery is behind my school.

=> My school ……………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: My school is in front of the bakery.

Behind: nằm sau

In front of: nằm trước

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Tiệm bánh mì thì nằm sau trường của tôi.

=> Trường của tôi thì nằm trước tiệm bánh mì.

29. Tự luận
1 điểm

 Let’s go to the zoo with your friend.

=> How about……………………………………………….?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How about going to the zoo with your friend?

Let’s = How about: đưa ra các gợi ý hoặc lời mời, rủ đi đâu đó.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Hãy đi sở thú cùng với bạn của bạn.

=> Bạn nghĩ sao về việc đi sở thú cùng với bạn của bạn?

30. Tự luận
1 điểm

She has long black hair

=> Her hair…………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: Her hair is long and black.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Cô ấy có một mái tóc đen dài.

=> Mái tóc của cô ấy thì dài và đen.

31. Tự luận
1 điểm

Reorder the word to make the correct sentence.

My close friend/goes/ always/ to/ school/ on time.

=> ……………………………..……………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: My close friend always goes to school on time.

Hướng dẫn dịch: Bạn thân nhất của tôi luôn đi học đúng giờ.

32. Tự luận
1 điểm

is/ There/ bookshelf/ in/ a/ her room

=> ………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: There is a bookshelf in her room.

Hướng dẫn dịch: Có một cái giá sách trong phòng của cô ấy.

33. Tự luận
1 điểm

Nam/ kind/ is/helps/ because/ me/ he/ to do/ home works/ my

=>…………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Nam is kind because he helps me to do my homeworks.

Hướng dẫn dịch: Nam thật tốt bụng bởi vì cậu ấy đã giúp mình làm bài tập về nhà.

34. Tự luận
1 điểm

The/ are/ students/ chatting/ classroom / in/ the

=>……………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: The students are chatting in the classroom.

Hướng dẫn dịch: Những học sinh đang nhắn tin ở trong lớp học.