Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Phúc Lợi (Long Biên-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
34 câu hỏi
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently
stops
sinks
sofas
flats
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /s/.
Read and choose the correct word marked A, B, or C to fill each blank in the following email
From: mai@gmail.com
To: Nga@gmail.com
Subject: My bedroom
Hi Nga,
How are you? Now I’ll tell you about my bedroom.
My bedroom is very(25) ________. There are three (26) _________, a bed, a wardrobe and a table in my bedroom. The table is near the window. There are some books and an English-Vietnamese dictionary on the table. There are also some pens and (27) _________ on it. The bed is on the (28) _________ of the room. There are some stories and magazines on the bed. The wardrobe is near the bed. I have many clothes. My clothes are all in the wardrobe. The bookshelf is on the wall. There are many books on it. What about you? Tell me about your bedroom.
Write to me soon.
Best wishes,
Linh
My bedroom is very(25) ________.
near
large
light
far
Đáp án đúng: B
- near (adv) gần
- large (a) rộng
- light (a) nhẹ
- far (adv) xa
Hướng dẫn dịch: Phòng ngủ của mình rất rộng.
There are three (26) _________, a bed, a wardrobe and
stool
desk
chairs
sofa
Đáp án đúng: C
“Three” là số nhiều nên danh từ phía sau phải thêm “s”
Hướng dẫn dịch: Có ba chiếc ghế, một cái giường, một tủ quần áo và một cái bàn trong phòng ngủ của mình.
There are also some pens and (27) _________ on it.
pen
pencils
eraser
ruler
Đáp án đúng: B
Động từ to be là “are” nên chủ ngữ phải là số nhiều.
Hướng dẫn dịch: Cũng có một vài cái bút và bút chì trên đó nữa.
The bed is on the (28) _________ of the room.
right
down
up
to
Đáp án đúng: A
On the right of: nằm phía bên phải.
Hướng dẫn dịch: Cái giường thì nằm ở bên phải của căn phòng.
Dịch bài đọc:
Từ: mai@gmail.com
Đến: Nga@gmail.com
Chủ đề: Phòng ngủ của mình
Chào Nga,
Cậu thế nào? Bây giờ mình sẽ kể cho cậu nghe về phòng ngủ của mình.
Phòng ngủ của mình rất rộng. Có ba chiếc ghế, một cái giường, một tủ quần áo và một cái bàn trong phòng ngủ của mình. Cái bàn thì gần cửa sổ. Có một vài quyển sách và một quyển từ điển Anh-Việt trên bàn. Cũng có một vài cái bút và bút chì trên đó nữa. Cái giường thì nằm ở bên phải của căn phòng. Có vài câu truyện và tạp chí trên giường. Tủ quần áo thì ở gần giường. Mình có nhiều quần áo. Tất cả quần áo của mình đều nằm trong tủ. Giá sách thì ở trên tường. Có rất nhiều sách trên đó. Còn bạn thì sao? hãy kể cho mình nghe về phòng ngủ của cậu nhé.
Viết cho mình sớm,
Chúc cậu tất cả,
Linh
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently
judo
subject
Monday
study
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /uː/, các đáp án khác phát âm là /ʌ/.
Read the passage and choose the correct answer for each question (1, 25 points)
Jack is my best friend. He is a teacher. He is teaching in a school in London. Every morning, he gets up at about 7 o’clock, has breakfast and a cup of coffee. Then he leaves for work. The school is far from his home, so he can’t walk there. He must go by bus. He has lunch at a restaurant nearby. In the afternoon he works until 5 or 5.30 and then he goes home. He doesn’t
work on Saturdays or Sundays. He goes to the cinema or theatre. He is married and he has a son. He loves his family. They are very happy.
What is Jack’s job?
a student
a teacher
a writer
a doctor
Đáp án đúng: B
Thông tin: He is a teacher
Hướng dẫn dịch: Anh ấy là một giáo viên.
What does “leaves for” mean?
go to
swim to
run to
play to
Đáp án đúng: A
Leaves for: rời đi để làm gì = go to: đi đến nơi nào
Hướng dẫn dịch: Sau đó anh ấy rời nhà để đi làm.
What’s his favorite drink?
milk
tea
coffee
wine
Đáp án đúng: C
Thông tin: Every morning, he gets up at about 7 o’clock, has breakfast and a cup of coffee.
Hướng dẫn dịch: Mỗi buổi sáng, anh ấy dậy lúc 7 giờ, ăn sáng và uống một cốc cà phê.
According to the passage, which of the following statements is NOT TRUE?
He doesn’t have lunch at home
He doesn’t have any son
He works in a school
He loves his family
Đáp án đúng: B
Thông tin: He is married and he has a son.
Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã kết hôn và có một đứa con trai.
Dịch bài đọc:
Jack là bạn thân nhất của tôi. Anh ấy là một giáo viên. Anh ấy hiện đang giảng dạy trong một trường học ở Luân Đôn. Mỗi buổi sáng, anh ấy dậy lúc 7 giờ, ăn sáng và uống một cốc cà phê. Sau đó anh ấy rời nhà để đi làm. Trường học thì ở xa so với nhà của anh ấy nên anh ấy không thể đi bộ đến đó. Anh ấy phải đi bằng xe buýt. Anh ấy ăn trưa ở một nhà hàng gần đó. Vào buổi chiều anh ấy làm việc cho đến 5 hoặc 5 giờ 30 phút và sau đó anh ấy trở về nhà. Anh ấy không làm việc vào Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật. Anh ấy đi đến rạp chiếu phim hoặc nhà hát. Anh ấy đã kết hôn và có một đứa con trai. Anh ấy yêu gia đình của mình. Họ đều rất hạnh phúc.
Odd one out
bedroom
desk
kitchen
living room
Đáp án đúng: B
Đáp án B chỉ vật dụng, các đáp án khác chỉ phòng trong nhà.
Hướng dẫn dịch:
- bedroom (n) phòng ngủ
- desk (n) bàn làm việc
- kitchen (n) phòng ăn
- living room (n) phòng khách
Odd one out
creative
kind
eyes
friendly
Đáp án đúng: C
Đáp án C chỉ bộ phận cơ thể, các đáp án khác chỉ tính cách.
Hướng dẫn dịch:
- creative (a) sáng tạo
- kind (n) tốt bụng
- eyes (n) đôi mắt
- friendly (a) thân thiện
Choose the best word and phrase (A, B, C, or D) to complete the sentences below.
My teacher has a house ________ to our house
near
next
on
behind
Đáp án đúng: B
Next to: nằm cạnh
Hướng dẫn dịch: Nhà của cô giáo nằm cạnh nhà tôi.
________ rooms are there in your house? - 5 rooms
How much
How often
How many
How far
Đáp án đúng: C
Many đi với danh từ đếm được (trong câu là “rooms”)
Much đi với danh từ không đếm được
Hướng dẫn dịch: Nhà bạn có bao nhiêu phòng vậy? - 5 phòng.
John goes to an__________ school. His classmates are from many countries.
boarding
international
local
national
Đáp án đúng: B
- boarding (n) nội trú
- international (a) quốc tế
- local (a) địa phương
- national (a) quốc gia
Hướng dẫn dịch: John đến học một trường quốc tế. Bạn cùng lớp của anh ấy đến từ nhiều quốc gia.
My mother is cooking in the ___________.
sink
kitchen
living room
dinning room
Đáp án đúng: B
- sink (n) bồn rửa
- kitchen (n) phòng bếp
- living room (n) phòng khách
- dining room (n) phòng ăn
Hướng dẫn dịch: Mẹ của tôi đang nấu ăn trong phòng bếp.
My father has ___________ beard.
a long grey
long a grey
a grey long
long grey
Đáp án đúng: D
Theo trật tự của tính từ: Size (long) - Color (grey)
Hướng dẫn dịch: Bố của tôi có một bộ râu xám dài.
Nam: “What does your best friend look like ?” – Hoa: “____________”
She is kind
She likes reading books
She is tall and has short black hair
She is my best friend
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch:
“Nam: Bạn thân nhất của bạn trông như thế nào?” - Hoa: “Cô ấy cao và có mái tóc đen ngắn.”
____ lamps and chairs in the living room
There is
There are
This is
These is
Đáp án đúng: B
Lamps and chairs là số nhiều nên sử dụng “are”
Hướng dẫn dịch: Có những cái đèn và ghế trong phòng khách.
___________ school is small.
Tom of
Toms
Tom’s
of Tom
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Trường của Tom thì bé.
Mom: “How about putting a picture on the wall ? ”
Nam: “____________________”
It opens at nine o’clock.
Great idea, mom
You can go there by taxi.
No, I can’t.
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch:
Mẹ: “Con nghĩ sao về việc treo một bức tranh trên tường?”
Nam: “Ý tưởng hay lắm mẹ.”
My brother can wait hours for his friends without getting angry. He is really ________ .
patient
friendly
lovely
beautiful
Đáp án đúng: A
- patient (a) kiên nhẫn
- friendly (a) thân thiện
- lovely (a) đáng yêu
- beautiful (a) xinh đẹp
Hướng dẫn dịch: Anh trai của tôi có thể đợi bạn anh ấy hàng giờ mà không tức giận. Anh ấy thật sự kiên nhẫn.
Find the mistake
Look! The baby sleeps with his motherin the bedroom.
The
sleeps
his mother
in
Đáp án đúng: B
Sửa lại: Sleeps => is sleeping
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: look (!)
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Chủ ngữ là “The baby” số ít nên sử dụng động từ to be là “is”
Hướng dẫn dịch: Nhìn kìa! Em bé đang ngủ với mẹ trong phòng ngủ.
Mai and Linh always are listening to music after school.
and
are listening
music
school
Đáp án đúng: B
Sửa lại: Are listening => listen
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: always
Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)
Chủ ngữ Mai và Lan là số nhiều nên động từ ở dạng nguyên thể.
Hướng dẫn dịch: Mai và Linh luôn nghe nhạc sau giờ học.
There is two books and many pens on the table.
is
books
many
on
Đáp án đúng: A
Sửa lại: Is => Are
Two book và many pens là số nhiều nên dùng are
Hướng dẫn dịch: Có 2 quyển sách và rất nhiều bút ở trên bàn.
Phong is tall and he hasblack short hair.
is
and
has
black short
Đáp án đúng: D
Sửa lại: Black short => Short Black
Theo trật tự của tính từ nên Size (short) - Color (black)
Hướng dẫn dịch: Phong thì cao và anh ấy có mái tóc đen ngắn.
Rewrite the sentences, using the words given.
There are many trees in our garden.
=> Our garden ……………………………………………..
Đáp án đúng: Our garden has many trees.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Có rất nhiều cây ở trong khu vườn của chúng tôi
=> Khu vườn của chúng tôi có rất nhiều cây.
The bakery is behind my school.
=> My school ……………………………………………….
Đáp án đúng: My school is in front of the bakery.
Behind: nằm sau
In front of: nằm trước
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Tiệm bánh mì thì nằm sau trường của tôi.
=> Trường của tôi thì nằm trước tiệm bánh mì.
Let’s go to the zoo with your friend.
=> How about……………………………………………….?
Đáp án đúng: How about going to the zoo with your friend?
Let’s = How about: đưa ra các gợi ý hoặc lời mời, rủ đi đâu đó.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Hãy đi sở thú cùng với bạn của bạn.
=> Bạn nghĩ sao về việc đi sở thú cùng với bạn của bạn?
She has long black hair
=> Her hair…………………………………………………..
Đáp án đúng: Her hair is long and black.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Cô ấy có một mái tóc đen dài.
=> Mái tóc của cô ấy thì dài và đen.
Reorder the word to make the correct sentence.
My close friend/goes/ always/ to/ school/ on time.
=> ……………………………..……………………………
Đáp án đúng: My close friend always goes to school on time.
Hướng dẫn dịch: Bạn thân nhất của tôi luôn đi học đúng giờ.
is/ There/ bookshelf/ in/ a/ her room
=> ………………………………………………………………
Đáp án đúng: There is a bookshelf in her room.
Hướng dẫn dịch: Có một cái giá sách trong phòng của cô ấy.
Nam/ kind/ is/helps/ because/ me/ he/ to do/ home works/ my
=>…………………………………………………………………
Đáp án đúng: Nam is kind because he helps me to do my homeworks.
Hướng dẫn dịch: Nam thật tốt bụng bởi vì cậu ấy đã giúp mình làm bài tập về nhà.
The/ are/ students/ chatting/ classroom / in/ the
=>……………………………………………………………….
Đáp án đúng: The students are chatting in the classroom.
Hướng dẫn dịch: Những học sinh đang nhắn tin ở trong lớp học.

