Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Phú Châu (Ba Vì-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Phú Châu (Ba Vì-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 689 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle A, B, C or D before the word whose underlined part is pronounced differently from the others. (0,5 pt)

uniform

computer

student

judo

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /uː/, các đáp án khác phát âm là /juː/.

Đoạn văn

Choose the best answer to fill in each blank of the following passage (1,25 pts)

My dream school is a quiet school (1) ___________ we have just two or three hours in class a day in the morning. Then, in the afternoon, we can do many (2) ___________ like singing, dancing, playing soccer, basketball, rugby. We won’t have tests and mark either. The teachers will not (3) ___________ homework, so we can do whatever we want after school. In my dream school, we can also choose the (4) ___________ we want: for example, you’re not going to learn mathematics or physics if you hate (5)___________. So it’s a free school where you can learn with calm and serenity and you can make lots of friends during afternoon activities!

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My dream school is a quiet school (1) ___________ we have just

what

where

when

how

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- what: cái gì

- where: nơi nào

- when: khi nào

- how: như thế nào

Hướng dẫn dịch: Ngôi trường mơ ước của tôi là một ngôi trường yên tĩnh nơi chúng tôi chỉ học hai đến ba tiếng trong lớp một ngày vào buổi sáng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Then, in the afternoon, we can do many (2) ___________ like singing, dancing, playing soccer,

subjects

actions

activities

acts

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- subject (n) môn học

- action (n) hành động

- activities (n) hoạt động

- act (n) hành động

Hướng dẫn dịch: Sau đó, vào buổi chiều, chúng tôi có thể làm nhiều hoạt động như hát, múa, chơi bóng đá, bóng rổ và bóng bầu dục.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

he teachers will not (3) ___________ homework, so we can do whatever we want after school

give

take

do

get

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Give homework: giao bài tập về nhà

Hướng dẫn dịch: Giáo viên sẽ không giao bài tập về nhà, nên chúng tôi có thể làm bất cứ thứ gì chúng tôi muốn sau giờ học ở trường.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

we can also choose the (4) ___________ we want: for example

class

classrooms

classmates

classes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Trong ngôi trường mơ ước của tôi, chúng tôi cũng có thể chọn lớp học chúng tôi muốn: ví dụ, bạn sẽ không phải đến lớp toán hay lớp vật lí nếu bạn ghét chúng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 going to learn mathematics or physics if you hate (5)___________

it

them

her

him

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Trong ngôi trường mơ ước của tôi, chúng tôi cũng có thể chọn lớp học chúng tôi muốn: ví dụ, bạn sẽ không phải đến lớp toán hay lớp vật lí nếu bạn ghét chúng. 

Dịch bài đọc: 

Ngôi trường mơ ước của tôi là một ngôi trường yên tĩnh nơi chúng tôi chỉ học hai đến ba tiếng trong lớp một ngày vào buổi sáng. Sau đó, vào buổi chiều, chúng tôi có thể làm nhiều hoạt động như hát, múa, chơi bóng đá, bóng rổ và bóng bầu dục. Chúng tôi cũng không có những bài kiểm tra hay điểm số. Giáo viên sẽ không giao bài tập về nhà, nên chúng tôi có thể làm bất cứ thứ gì chúng tôi muốn sau giờ học ở trường. Trong ngôi trường mơ ước của tôi, chúng tôi cũng có thể chọn lớp học chúng tôi muốn: ví dụ, bạn sẽ không phải đến lớp toán hay lớp vật lí nếu bạn ghét chúng. Nên đó là một ngôi trường tự do nơi bạn có thể học với sự điềm tĩnh và thanh thản và bạn có thể kết rất nhiều bạn bè giữa những hoạt động buổi chiều!

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle A, B, C or D before the word whose underlined part is pronounced differently from the others. (0,5 pt)

excited

nice

library

living

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /ai/.

Đoạn văn

Read the passage and then tick (X) at T (true) or F (false) (1,25pt)

I live in a house near the sea. It’s an old house, about 100 years old, and it’s very small. There are two bedrooms upstairs but no bathroom. The bathroom is downstairs next to the kitchen and there’s a living room where there’s a lovely old fireplace. There’s a garden in front of the house. The garden goes down to the beach and in spring and summer there are flowers everywhere. I live with my parents, and we have a lot of visitors. My city friends often stay with me. I love my house for many reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

8. Tự luận
1 điểm

The author lives in the seaside.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: I live in a house near the sea.

Hướng dẫn dịch: Tôi sống trong một ngôi nhà gần biển.

9. Tự luận
1 điểm

The house has got two floors and four rooms.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: There are two bedrooms upstairs but no bathroom. The bathroom is downstairs next to the kitchen and there’s a living room where there’s a lovely old fireplace.

Hướng dẫn dịch: Có 2 phòng ngủ ở lầu trên nhưng không có phòng tắm. Phòng tắm thì ở tầng dưới bên cạnh phòng bếp và có một phòng khách nơi có một lò sưởi cũ đáng yêu.

10. Tự luận
1 điểm

There are flowers in the garden in front of the house.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: There’s a garden in front of the house. The garden goes down to the beach and in spring and summer there are flowers everywhere.

Hướng dẫn dịch: Có một khu vườn ở trước nhà. Khu vườn thì hướng ra biển và vào mùa xuân và mùa hè thì những bông hoa ở khắp nơi.

11. Tự luận
1 điểm

 Her family rarely has visitors.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: I live with my parents, and we have a lot of visitors.

Hướng dẫn dịch: Tôi sống cùng với bố mẹ, và chúng tôi có rất nhiều khách đến thăm.

12. Tự luận
1 điểm

The author likes her bedroom's window view best.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: I love my house for many reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

Hướng dẫn dịch: Tôi yêu căn nhà của mình vì nhiều lý do: khu vườn, những bông hoa vào mùa hè, ngọn lửa vào mùa đông, nhưng điều tuyệt nhất là khung cảnh từ cửa sổ phòng ngủ của tôi.

Dịch bài đọc: 

Tôi sống trong một ngôi nhà gần biển. Nó là một ngôi nhà cổ khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ. Có 2 phòng ngủ ở lầu trên nhưng không có phòng tắm. Phòng tắm thì ở tầng dưới bên cạnh phòng bếp và có một phòng khách nơi có một lò sưởi cũ đáng yêu. Có một khu vườn ở trước nhà. Khu vườn thì hướng ra biển và vào mùa xuân và mùa hè thì những bông hoa ở khắp nơi. Tôi sống cùng với bố mẹ, và chúng tôi có rất nhiều khách đến thăm. Những người bạn ở thành phố thường ở lại với tôi. Tôi yêu căn nhà của mình vì nhiều lý do: khu vườn, những bông hoa vào mùa hè, ngọn lửa vào mùa đông, nhưng điều tuyệt nhất là khung cảnh từ cửa sổ phòng ngủ của tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle A, B, C or D before the word or phrase which best completes each sentence. (0,75 pt)

My _________ bedroom is next to the bathroom.

brother

brother's

brothers

brothers's

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Phòng ngủ của anh trai tôi thì ở cạnh phòng tắm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend, Peter, is very _________. He has lots of new ideas.

hard-working

careful

confident

creative

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- hard-working (a) chăm chỉ

- careful (a) cẩn thận

- confident (a) tự tin

- creative (a) sáng tạo

Hướng dẫn dịch: Bạn của tôi, Peter, thì rất sáng tạo. Anh ấy có rất nhiều ý tưởng mới.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary: “ __________________” - Ann: She is very friendly and caring.

What does Linda look like?

What does Linda like?

What is Linda like?

How does she look?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

Mary: “Linda như thế nào?”

Ann: Cô ấy rất thân thiện và chu đáo.

16. Tự luận
1 điểm

Put the verbs or words in the correct tense or form. (1,25 pts)

Look! Phong ___________________ (do) judo in the playground with his friends.

Xem đáp án

Đáp án đúng: is doing

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Look!

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Chủ ngữ là số ít nên sử dụng động từ to be “is”

Hướng dẫn dịch: Nhìn kìa! Phong đang tập Judo ở sân chơi với bạn bè của anh ấy.

17. Tự luận
1 điểm

The students _________________ (not go) to school at the weekend.

Xem đáp án

Đáp án đúng: don’t go

Diễn tả một thói quen hoặc sự thật hiển nhiên thì sử dụng thì hiện tại đơn.

Thì hiện tại đơn dạng phủ định: S + do/does + not + V

Hướng dẫn dịch: Học sinh không đi học vào cuối tuần.

18. Tự luận
1 điểm

________________ (your best friend/ have) a round face and big eyes?

Xem đáp án

Đáp án đúng: does your best friend have

Thì hiện tại đơn dạng nghi vấn: Do/does + S + V

Chủ ngữ là số ít nên sử dụng trợ động từ “does”

Hướng dẫn dịch: Bạn thân nhất của bạn có khuôn mặt tròn và đôi mắt to không?

19. Tự luận
1 điểm

My dad ______________ (read) newspaper in the living room at the moment.

Xem đáp án

Đáp án đúng: is reading

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: At the moment

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Chủ ngữ là số ít nên sử dụng động từ to be “is”

Hướng dẫn dịch: Bố tôi đang đọc báo trong phòng khách ngay lúc này.

20. Tự luận
1 điểm

 ___________________ (you/ get up) at 6 o’clock every morning?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do/get up

Hướng dẫn dịch: Bạn có thức dậy lúc 6 giờ mỗi sáng không?

21. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make meaningful sentences (1,25 pts)

There / on / two bowls of noodles / the table. / are

___________________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There are two bowls of noodles on the table.

Hướng dẫn dịch: Có hai bát mì trên bàn.

22. Tự luận
1 điểm

house. / There / five / are / in / her / rooms

_________________________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: There are five rooms in her house.

Hướng dẫn dịch: Có năm phòng trong nhà của cô ấy.

23. Tự luận
1 điểm

My brother / the judo club / goes / twice / a week. / to

_______________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My brother goes to the judo club twice a week.

Hướng dẫn dịch: Anh trai của tôi đến câu lạc bộ Judo hai lần một tuần.

24. Tự luận
1 điểm

The boys / playing / badminton / are / at / the moment.

_______________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: The boys are playing badminton at the moment.

Hướng dẫn dịch: Những cậu bé đang chơi cầu lông ngay lúc này.

25. Tự luận
1 điểm

Phong’s / of / house/ front / my house. / is / in

______________________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Phong’s house is in front of my house.

Hướng dẫn dịch: Nhà của Phong thì ở đằng trước nhà tôi.

26. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences without changing the meanings. (1,25 pts)

The garden is behind Peter’s house.

=> Peter’s house _________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Peter’s house is in front of the garden.

In front of: đằng trước

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Khu vườn thì ở sau nhà của Peter.

=> Nhà của Peter thì ở đằng trước căn nhà.

27. Tự luận
1 điểm

My mother walks to the market every morning.

=> My mother goes ________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My mother goes to the market on foot every morning.

Go on foot = walking: đi bộ

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Mẹ tôi đi tới chợ mỗi sáng.

=> Mẹ của tôi đi bộ tới chợ mỗi buổi sáng.

28. Tự luận
1 điểm

Thuc Anh is a cousin of Mi.

=> Thuc Anh is __________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Thuc Anh is Mi’s cousin

A cousin of Mi = Mi’s cousin (cách diễn đạt gọn hơn sử dụng sở hữu cách)

Hướng dẫn dịch: Thục Anh là em họ của Mi.

29. Tự luận
1 điểm

Minh’s eyes are brown and big.

=> Minh _______________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Minh has brown and big eyes.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Mắt của Minh thì màu nâu và to.

=> Minh có đôi mắt màu nâu và to.

30. Tự luận
1 điểm

This house is beautiful.

=> This is a _____________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: This is a beautiful house.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Ngôi nhà này thì đẹp.

=> Đây là một ngôi nhà đẹp.