Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Phan Bội Châu (Quảng Nam) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Phan Bội Châu (Quảng Nam) năm học 2024-2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6106 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

From questions 9 to 10, choose the word whose underlined part is pronounced differently. (0,5 pt) . Từ câu 9 đến 10, chọn từ phát âm khác các từ còn lại          

rubber

usually

study

subject

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /juː/, các đáp án khác phát âm là /ʌ/.

Đoạn văn

From questions 21 to 25. Read Complete the text, using the words from the box. Từ câu 21 đến 25. Hoàn thành đoạn văn, sử dụng từ cho sẵn trong khung điền vào chỗ trống. (1.25pts)

happy

live

always

on

country

Hi. My name is Bob, I (21) ……………. in Chicago with my family. We live in a (22)……………………..house. The house has a living room, a kitchen, two bedrooms, two bathrooms, and a big back-yard. I like my bedroom very much because it looks to a lake. There is a small bed and a big bookshelf in my room. I put all my books (23)………… the bookshelf.

My father works in an office 20 kilometers from our house. My mother is a nurse . She works in a small hospital. She (24)…………………….gets up early to cook breakfast for us. I am a student too the same school with my brother. I am very lucky to have a (25)……………….. family.

2. Tự luận
1 điểm

Hi. My name is Bob, I (21) ……………. in Chicago with my family

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: live

Hướng dẫn dịch: Tôi tên là Bob, tôi sống ở Chicago với gia đình mình.

3. Tự luận
1 điểm

We live in a (22)……………………..house

Xem đáp án

Đáp án đúng: country

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi sống trong một căn nhà ở nông thôn.

4. Tự luận
1 điểm

 I put all my books (23)………… the bookshelf.

Xem đáp án

Đáp án đúng: on

Hướng dẫn dịch: Tôi để tất cả cuốn sách của tôi trên kệ.

5. Tự luận
1 điểm

She (24)…………………….gets up early to cook breakfast

Xem đáp án

Đáp án đúng: always

Hướng dẫn dịch: Bà ấy luôn dậy sớm để nấu bữa sáng cho chúng tôi.

6. Tự luận
1 điểm

I am a student too the same school with my brother. I am very lucky to have a (25)……………….. family.

Xem đáp án

Đáp án đúng: happy

Hướng dẫn dịch: Tôi thật sự rất may mắn khi có một gia đình vui vẻ.

Dịch bài đọc:

Xin chào. Tôi tên là Bob, tôi sống ở Chicago với gia đình mình. Chúng tôi sống trong một căn nhà ở nông thôn. Căn nhà có một phòng khách, một phòng bếp, hai phòng ngủ, hai phòng tắm và một sân sau lớn. Tôi thích phòng ngủ của mình rất nhiều bởi vì nó nhìn ra một cái hồ. Có một cái giường nhỏ và một kệ sách lớn trong phòng của tôi. Tôi để tất cả cuốn sách của tôi trên kệ.

Bố tôi làm việc ở một văn phòng cách nhà 20 km. Mẹ của tôi là một y tá. Bà ấy làm việc trong một bệnh viện nhỏ. Bà ấy luôn dậy sớm để nấu bữa sáng cho chúng tôi. Tôi là một học sinh học cùng trường với anh trai mình. Tôi thật sự rất may mắn khi có một gia đình vui vẻ.

Đoạn văn

From questions 26 to 30 . Read the text and choose the best answer. Từ câu 26 đến câu 30. Đọc lại đoạn văn và chọn câu trả lời đúng nhất. (1.25pts)

At Hill bilingual school, students learn many subjects. For example, they learn Math in both Vietnamese and English; and they also study Science in English. Because of this, students spend their mornings and afternoons studying at school. Here, they only need to wear uniform on Tuesdays and Thursdays. Besides studying, students also play sports and join many clubs. For sports, there are swimming, basketball, frisbee, football, badminton to choose from. Once a week, students go to their favourite club to have some fun time.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main idea of the passage?

about the school.

about the house

about the family

about the friends

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung của bài nói về trường học.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “they” in line 2 refers to.............. 

the subjects

the students

the sports

the clubs

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Ví dụ, họ học môn Toán bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt; và họ cũng học môn Khoa học bằng tiếng Anh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

When do students wear uniform?

on Tuesdays and Mondays

on Thursdays

on Mondays

On Tuesdays and Thursdays

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: Here, they only need to wear uniform on Tuesdays and Thursdays.

Hướng dẫn dịch: Ở đây, họ chỉ cần mặc đồng phục vào thứ 3 và thứ 5.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What sports do students DO NOT play at Hill school?

football

basketball

baseball

badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: For sports, there are swimming, basketball, frisbee, football, badminton to choose from.

Hướng dẫn dịch: Với những môn thể thao, họ có bơi lội, bóng rổ, ném đĩa, bóng đá, cầu lông để lựa chọn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Students go to their favourite clubs to …………….

have fun

study

play games

carry our projects

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Once a week, students go to their favourite club to have some fun time.

Hướng dẫn dịch: Học sinh thường đi đến câu lạc bộ yêu thích của họ để có thời gian vui vẻ một lần một tuần.

Dịch bài đọc:

Ở trường song ngữ Hill, học sinh học rất nhiều môn học. Ví dụ, họ học môn Toán bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt; và họ cũng học môn Khoa học bằng tiếng Anh. Bởi vì điều này, học sinh dành cả buổi sáng và chiều của họ ở trường. Ở đây, họ chỉ cần mặc đồng phục vào thứ 3 và thứ 5. Ngoài việc học, học sinh cũng chơi thể thao và tham gia nhiều câu lạc bộ. Với những môn thể thao, họ có bơi lội, bóng rổ, ném đĩa, bóng đá, cầu lông để lựa chọn. Học sinh thường đi đến câu lạc bộ yêu thích của họ để có thời gian vui vẻ một lần một tuần.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

From questions 9 to 10, choose the word whose underlined part is pronounced differently. (0,5 pt) . Từ câu 9 đến 10, chọn từ phát âm khác các từ còn lại  

teachers

cupboards

sinks

pencils

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

From questions 11 to 20, choose the best answer to complete each sentence  (2,5 pts). Từ câu 11 đến 20, chọn câu trả lời đúng nhất điền vào chỗ trống

Jack often play basketball after school. He’s so ……………..

sporty

funny

careful

clever

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- sporty (a) ưa thể thao, năng động

- funny (a) vui nhộn

- careful (a) cẩn thận 

- clever (a) thông minh

Hướng dẫn dịch: Jack thường chơi bóng rổ sau giờ học. Cậu ấy thật năng động.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda and Tom live and study in a ................. school. They only go home at weekends.

secondary

international

primary

boarding

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

boarding school (n) trường nội trú

Hướng dẫn dịch: Linda và Tom sống và học tập ở một trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Megan is ..................badminton with her friends in the schoolyard now

having

studying

playing

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Play badminton: chơi cầu lông

Hướng dẫn dịch: Megan đang chơi cầu lông với bạn của cô ấy ở sân trường lúc này.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! The boy is sitting ……………… of the computer and playing computer games.

in front

next to

behind

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

In front of: trước

Hướng dẫn dịch: Nhìn kìa! Cậu bé ngồi trước máy tính và đang chơi điện tử.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan:………you often have breakfast at home ?      Hoa:  - Yes, I do, but my sister ….…….

Are/ isn’t

Do/ don’t

Are/ does

Do/ doesn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Lan: Cậu có thường ăn sáng ở nhà không? Hoa: - Có, nhưng chị của mình thì không.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

There ………….three rooms in my house

are

is

have

has

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Có ba phòng trong nhà của tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We ……………… basketball at break time. 

often plays

play often

often play

plays often

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi thường chơi bóng rổ vào thời gian rảnh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Nam ………….. all my history lesson everyday.

teachs

teaches

is teaching

doesn’t teach

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Thầy Nam dạy mọi bài học lịch sử của tôi mỗi ngày.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam ………… books with his classmate. He is in the computer room now.

is reading

read

don’t read

isn’t reading

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Hướng dẫn dịch: Nam đang không đọc sách với bạn cùng lớp của anh ấy. Bây giờ anh ấy đang ở trong phòng máy.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It's ………………. She is proud to be 10 years old 

Mai’s birthday

Mai’s birthday’s

Mai birthday

the birthday of Mai’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Đó là sinh nhật của Mai. Cô ấy tự hào vì mình đã 10 tuổi.

23. Tự luận
1 điểm

From questions 31 to 32. Find out the underlined words or phrases (A,B,C or D) that needs correcting (Xác định phần gạch chân cần phải sửa trong các câu sau) ( 0,5pt)

How about   play football with   our teacher after school  ?                               

          A                 B                  C              D

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sửa lại: play => playing

How about + Ving: đề nghị làm gì

Hướng dẫn dịch: Sao không chơi bóng đá với giáo viên của chúng ta sau giờ học?

24. Tự luận
1 điểm

I and my sister  reading  books  in the living room  at the moment                

          A                        B                                   C                       D

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sửa lại: reading => are reading

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at the moment

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Hướng dẫn dịch: Tôi và chị gái đang đọc sách ở phòng khách ngay lúc này.

25. Tự luận
1 điểm

From questions 33 to 36. Finishing the second sentence so that it has the same meaning to the first one. Từ câu 33 đến câu 36 .Hoàn thành câu thứ hai sao cho nghĩa không đổi (1pt)

The lamp is behind the computer.  (of)            

The computer....................... .......................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: The computer is in front of the computer.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Chiếc đèn thì nằm sau cái máy tính.

=>  Máy tính thì nằm trước chiếc đèn.

26. Tự luận
1 điểm

There is a big bookshelf in our living room.  ( has )           

Our living room............................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Our living room has a big bookshelf.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Có một kệ sách lớn ở trong phòng khách của chúng tôi.

=> Phòng khách của chúng tôi có một kệ sách lớn.

27. Tự luận
1 điểm

My mother likes the kitchen the best. ( favourite)

The Kitchen is.....................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: The kitchen is my mother’s favourite room.

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Mẹ của tôi thích phòng bếp nhất.

=> Phòng bếp là căn phòng yêu thích của mẹ tôi.

28. Tự luận
1 điểm

What is your best friend’s appearance? ( look like)

What ………………………………………………………………………………..?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What does your best friend look like?

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Ngoại hình của bạn thân bạn như thế nào?

=> Bạn thân của bạn trông như thế nào?

29. Tự luận
1 điểm

From questions 37 to 38. Building up a complete sentence with cued words  . Từ câu 37 đến câu 38 .Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh (1pt)

Linda/ usually / watch/ English cartoon/ TV/ after school/ but / she/ play/ badminton/ her friends/ now.

..........................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Linda usually watches English cartoon on TV after school but she is playing badminton with her friends now.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: usually

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Hướng dẫn dịch: Linda thường xem phim hoạt hình tiếng Anh trên TV sau giờ học nhưng cô ấy đang chơi cầu lông lúc này.

30. Tự luận
1 điểm

there/ a black board/ a clock/ wall ?

..........................................................................................................................................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Is there a blackboard and a clock on the wall?

Hướng dẫn dịch: Có một chiếc bảng đen và một cái đồng hồ ở trên tường phải không?