Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Bồ Đề (Long Biên-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Bồ Đề (Long Biên-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 665 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different sound in the part underlined.

chopsticks

cookers

kitchens

videos

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.

Đoạn văn

Read the text and select the correct option A, B, C or D to fill in the blank.

I live in a house near the sea. It is (25)_______ old house, about 100 years old and it’s very small. There are two bed rooms upstairs but no bathroom. The bathroom is down stairs (26) _______ the kitchen. There is a living room where there (27) _______ a lovely old fire place. There is a garden in front of the house. The garden (28) _______ down to the beach and in spring and summer there are flowers everywhere. I love my house for many reasons: the garden, the flowers in summer, the fee in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I live in a house near the sea. It is (25)_______ old house

an

the

any

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“An” đứng trước những từ bắt đầu bằng một nguyên âm

Hướng dẫn dịch: Nó là một ngôi nhà cổ khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The bathroom is down stairs (26) _______ the kitchen.

between

next

near to

next to

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Next to: bên cạnh

Hướng dẫn dịch: Phòng tắm thì ở tầng dưới ở cạnh phòng bếp.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

where there (27) _______ a lovely old fire place.

be

are

is

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Có một phòng khách nơi mà có một lò sưởi cũ đáng yêu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The garden (28) _______ down to the beach and in spring and

go

going

is going

goes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thì hiện tại đơn dạng: S + V(s/es)

Chủ ngữ là số ít nên động từ thêm “es”

Hướng dẫn dịch: Khu vườn thì hướng ra biển, vào mùa xuân và mùa hạ thì hoa ở khắp nơi.

Dịch bài đọc: 

Tôi sống trong một ngôi nhà ở gần biển. Nó là một ngôi nhà cổ khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ. Có hai phòng ngủ trên lầu nhưng không có phòng tắm. Phòng tắm thì ở tầng dưới ở cạnh phòng bếp. Có một phòng khách nơi mà có một lò sưởi cũ đáng yêu. Có một khu vườn ở phía trước của ngôi nhà. Khu vườn thì hướng ra biển, vào mùa xuân và mùa hạ thì hoa ở khắp nơi. Tôi yêu căn nhà của tôi vì nhiều lí do: khu vườn, hoa vào mùa hè, sự ấm áp vào mùa đông, nhưng điều tuyệt vời nhất là khung cảnh nhìn từ cửa sổ phòng ngủ của tôi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different sound in the part underlined.

subject

cartoon

compass

rubber

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ɑː/, các đáp án khác phát âm là /ʌ/.

Đoạn văn

Read the passage and choose the best answer for the questions.

My name is Quang. I am in class 6A1 at Nguyen Du School. It is a small school on Nguyen Du street. My classroom is on the second floor. There are 40 students in my class. My form teacher is Miss Mai. She teaches us English. All of my classmates are really kind and hard-working. We always finish all homework at home. Every day, we start classes at seven o’clock and have a 20-minute break at thirty-five past eight. My school has a small schoolyard so the students usually stay in class or sit in the canteen at break time. After that, we are back to our room and finish class at half past eleven. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does Quang have break time? 

At 8.30

At 8.35

At 8.20

At 9.05

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Every day, we start classes at seven o’clock and have a 20-minute break at thirty-five past eight.

Hướng dẫn dịch: Mỗi ngày, chúng mình bắt đầu lớp vào 7 giờ và có 20 phút giải lao vào 8:35. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which floor is Quang's classroom in? 

The first floor

The second floor

The third floor

The fourth floor

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: My classroom is on the second floor.

Hướng dẫn dịch: Lớp học của mình thì ở tầng 2. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What is NOT true? 

Quang's in grade 6

Quang's classmate are all nice

Quang's school is big

Quang’s teacher is Miss Mai

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: It is a small school on Nguyen Du street.

Hướng dẫn dịch: Nó là một ngôi trường nhỏ trên đường Nguyễn Du.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What subject does Quang's form teacher teach? 

English

Math

Literature

Science

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: My form teacher is Miss Mai. She teaches us English.

Hướng dẫn dịch: Giáo viên chủ nhiệm của mình là cô Mai. Cô ấy dạy bọn mình môn Tiếng Anh.

Dịch bài đọc: 

Tên của mình là Quang. Mình học lớp 6A1 ở trường Nguyễn Du. Nó là một ngôi trường nhỏ trên đường Nguyễn Du. Lớp học của mình thì ở tầng 2. Có 40 học sinh trong lớp mình. Giáo viên chủ nhiệm của mình là cô Mai. Cô ấy dạy bọn mình môn Tiếng Anh. Bạn cùng lớp của mình đều rất tốt bụng và chăm chỉ. Chúng mình luôn hoàn thành bài tập ở nhà. Mỗi ngày, chúng mình bắt đầu lớp vào 7 giờ và có 20 phút giải lao vào 8:35. Trường của mình có một cái sân nhỏ nên học sinh thường ở trong lớp hoặc ngồi ở căng tin vào giờ giải lao. Sau tất cả, bọn mình phải trở lại phòng và hoàn thành lớp học vào 11:30.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different stress pattern from the others. 

dinner

behind

happy

sofa

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different stress pattern from the others.

friendly

clever

funny

surround

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.              

“How about drawing another picture for the dinning room?” – “_______”.

Well done!

Here you are.

Oh, sorry.

Great idea!

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: “Bạn nghĩ sao về việc vẽ một bức tranh khác cho phòng ăn?” - “Ý kiến hay đấy!”

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother ____ a cake in the kitchen at the moment.

bakes

is bake

is baking

are baking

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at the moment.

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving 

Chủ ngữ số ít nên dùng độ từ to be là “is”

Hướng dẫn dịch: Mẹ của tôi đang nướng bánh trong phòng bếp ngay lúc này.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My best friend is kind and _______. He often makes me laugh.

funny

nice

shy

boring

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Bạn thân nhất của tôi thì tốt bụng và hài hước. Cậu ấy thường làm tôi cười.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We don’t _______ any history lessons on Monday.

have

has

having

to have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì hiện tại đơn dạng phủ định: S + do/does + not + V

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi không có bất kỳ bài học lịch sử nào vào thứ 2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a big photo of her family _______ her room’s wall.

on

in

between

among

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

on: trên

Hướng dẫn dịch: Có một bức ảnh lớn về gia đình của cô ấy được treo trên tường trong phòng cô ấy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a cat behind my _________ computer.

sister’

sisters

sister’s

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Có một con mèo đằng sau máy tính của chị gái tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What is your best friend like?

She is short

She has long hair

She is kind

She has brown eyes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Bạn tốt nhất của bạn thì như thế nào? 

Cô ấy thì tốt bụng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s better for you to _______ exercise.

play

do

have

study

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

do exercise: tập thể dục

Hướng dẫn dịch: Bạn tốt hơn nên tập thể dục đi.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each following questions.

There are a cupboard, a dishwasher and a table in the kitchen

are

cupboard

and

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sửa lại: Are => is

Hướng dẫn dịch: Có một cái tủ bát, một máy rửa bát và một cái bàn trong phòng bếp.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The cat is among the lamp and the bed.

lamp

among

cat

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sửa lại: Among => Between

Between…and: ở giữa (2 thứ)

Hướng dẫn dịch: Con mèo thì ở giữa chiếc đèn và giường ngủ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined of the following question.

My brother is very smart. He can do all difficult exercises.

clever

shy

confident

friendly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Smart (a) = Clever (a) thông minh

- shy (a) ngại ngùng

- confident (a) tự tin

- friendly (a) thân thiện

Hướng dẫn dịch: Anh trai của tôi thì rất thông minh. Anh ấy có thể làm mọi bài tập khó.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai wears her uniform on Mondays and Fridays.

puts in

plays

puts on

has

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Wear (v)  = Put on (pv): mặc vào

Hướng dẫn dịch: Mai mặc đồng phục vào thứ 2 và thứ Sáu.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined of the following question.

They are always hard- working at school. They care much about their study.

confident

lazy

funny

talkative

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hard-working (a): chăm chỉ >< Lazy (a): lười biếng

Hướng dẫn dịch: Họ luôn chăm chỉ ở trường. Họ chú ý nhiều về việc học của họ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

All the lessons at my new school are very interesting.

exciting

boring

patient

careful

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Interesting (a): thú vị >< Boring (a): nhàm chán

- exciting (a) thú vị

- patient (a) kiên nhẫn

- careful (a) cẩn thận

Hướng dẫn dịch: Tất cả bài giảng ở trường học mới của tôi đều rất thú vị.

27. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences as directed 

His personality is creative and helpful. (Rewrite the sentence using “He”)

 => _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He is creative and helpful.

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Tính cách của anh ấy là sáng tạo và hay giúp đỡ.

=> Anh ấy thì sáng tạo và hay giúp đỡ.

28. Tự luận
1 điểm

There are five rooms in his house. (Make a question for the underlined word.) 

=> _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: How many rooms are there in his house?

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Có năm căn phòng trong nhà của anh ấy.

=> Có bao nhiêu căn phòng trong nhà của anh ấy?

29. Tự luận
1 điểm

playing/ badminton/ Lan/ with/ is/ her/ schoolyard/ friends/ the. (Reorder the words to make a sentence.)

=> _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Lan is playing badminton with her friends in the schoolyard.

Hướng dẫn dịch: Lan đang chơi cầu lông với bạn bè của cô ấy ở sân trường.

30. Tự luận
1 điểm

Hoang has blue eyes. (Rewrite the sentence using “are”)

=> Hoang’s _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Hoang’s eyes are blue.

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Hoàng có đôi mắt màu xanh.

=> Đôi mắt của Hoàng thì màu xanh.

31. Tự luận
1 điểm

The pen is behind the pencil case. (Rewrite the sentence using “ in front of”)

=> _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The pencil case is in front of the pen.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Cái bút thì nằm sau hộp bút chì.

=> Hộp bút chì thì nằm trước cái bút.

32. Tự luận
1 điểm

My house has a living room, a kitchen and three bedrooms. (Rewrite the sentence using “There”)

=> _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: There is a living room, a kitchen and three bedrooms in my house.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Căn nhà của tôi có một phòng khách, một phòng bếp và ba phòng ngủ.

=> Có một phòng khách, một phòng bếp và ba phòng ngủ trong nhà của tôi.

33. Tự luận
1 điểm

My sister/ sometimes/ help/ mother/ do/ house/ work. (Rewrite the words to make a sentence)

=> _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My sister sometimes helps my mother to do the housework.

Hướng dẫn dịch: Chị gái của tôi đôi lúc giúp đỡ mẹ tôi làm việc nhà.

34. Tự luận
1 điểm

There is a beautiful piano in my sister’s room. (Rewrite the sentence using “has”)

=> _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: My sister’s room has a beautiful piano.

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Có một cái đàn piano xinh đẹp ở trong phòng của chị gái tôi.

=> Phòng của chị gái tôi có một cái đàn piano xinh đẹp.