Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Bồ Đề (Long Biên-Hà Nội) năm học 2023-2024 có đáp án
34 câu hỏi
Find the word which has a different sound in the part underlined.
chopsticks
cookers
kitchens
videos
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.
Read the text and select the correct option A, B, C or D to fill in the blank.
I live in a house near the sea. It is (25)_______ old house, about 100 years old and it’s very small. There are two bed rooms upstairs but no bathroom. The bathroom is down stairs (26) _______ the kitchen. There is a living room where there (27) _______ a lovely old fire place. There is a garden in front of the house. The garden (28) _______ down to the beach and in spring and summer there are flowers everywhere. I love my house for many reasons: the garden, the flowers in summer, the fee in winter, but the best thing is the view from my bedroom window.
I live in a house near the sea. It is (25)_______ old house
an
the
any
a
Đáp án đúng: A
“An” đứng trước những từ bắt đầu bằng một nguyên âm
Hướng dẫn dịch: Nó là một ngôi nhà cổ khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ.
The bathroom is down stairs (26) _______ the kitchen.
between
next
near to
next to
Đáp án đúng: D
Next to: bên cạnh
Hướng dẫn dịch: Phòng tắm thì ở tầng dưới ở cạnh phòng bếp.
where there (27) _______ a lovely old fire place.
be
are
is
am
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Có một phòng khách nơi mà có một lò sưởi cũ đáng yêu.
The garden (28) _______ down to the beach and in spring and
go
going
is going
goes
Đáp án đúng: D
Thì hiện tại đơn dạng: S + V(s/es)
Chủ ngữ là số ít nên động từ thêm “es”
Hướng dẫn dịch: Khu vườn thì hướng ra biển, vào mùa xuân và mùa hạ thì hoa ở khắp nơi.
Dịch bài đọc:
Tôi sống trong một ngôi nhà ở gần biển. Nó là một ngôi nhà cổ khoảng 100 năm tuổi và nó rất nhỏ. Có hai phòng ngủ trên lầu nhưng không có phòng tắm. Phòng tắm thì ở tầng dưới ở cạnh phòng bếp. Có một phòng khách nơi mà có một lò sưởi cũ đáng yêu. Có một khu vườn ở phía trước của ngôi nhà. Khu vườn thì hướng ra biển, vào mùa xuân và mùa hạ thì hoa ở khắp nơi. Tôi yêu căn nhà của tôi vì nhiều lí do: khu vườn, hoa vào mùa hè, sự ấm áp vào mùa đông, nhưng điều tuyệt vời nhất là khung cảnh nhìn từ cửa sổ phòng ngủ của tôi.
Find the word which has a different sound in the part underlined.
subject
cartoon
compass
rubber
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ɑː/, các đáp án khác phát âm là /ʌ/.
Read the passage and choose the best answer for the questions.
My name is Quang. I am in class 6A1 at Nguyen Du School. It is a small school on Nguyen Du street. My classroom is on the second floor. There are 40 students in my class. My form teacher is Miss Mai. She teaches us English. All of my classmates are really kind and hard-working. We always finish all homework at home. Every day, we start classes at seven o’clock and have a 20-minute break at thirty-five past eight. My school has a small schoolyard so the students usually stay in class or sit in the canteen at break time. After that, we are back to our room and finish class at half past eleven.
What time does Quang have break time?
At 8.30
At 8.35
At 8.20
At 9.05
Đáp án đúng: B
Thông tin: Every day, we start classes at seven o’clock and have a 20-minute break at thirty-five past eight.
Hướng dẫn dịch: Mỗi ngày, chúng mình bắt đầu lớp vào 7 giờ và có 20 phút giải lao vào 8:35.
Which floor is Quang's classroom in?
The first floor
The second floor
The third floor
The fourth floor
Đáp án đúng: B
Thông tin: My classroom is on the second floor.
Hướng dẫn dịch: Lớp học của mình thì ở tầng 2.
What is NOT true?
Quang's in grade 6
Quang's classmate are all nice
Quang's school is big
Quang’s teacher is Miss Mai
Đáp án đúng: C
Thông tin: It is a small school on Nguyen Du street.
Hướng dẫn dịch: Nó là một ngôi trường nhỏ trên đường Nguyễn Du.
What subject does Quang's form teacher teach?
English
Math
Literature
Science
Đáp án đúng: A
Thông tin: My form teacher is Miss Mai. She teaches us English.
Hướng dẫn dịch: Giáo viên chủ nhiệm của mình là cô Mai. Cô ấy dạy bọn mình môn Tiếng Anh.
Dịch bài đọc:
Tên của mình là Quang. Mình học lớp 6A1 ở trường Nguyễn Du. Nó là một ngôi trường nhỏ trên đường Nguyễn Du. Lớp học của mình thì ở tầng 2. Có 40 học sinh trong lớp mình. Giáo viên chủ nhiệm của mình là cô Mai. Cô ấy dạy bọn mình môn Tiếng Anh. Bạn cùng lớp của mình đều rất tốt bụng và chăm chỉ. Chúng mình luôn hoàn thành bài tập ở nhà. Mỗi ngày, chúng mình bắt đầu lớp vào 7 giờ và có 20 phút giải lao vào 8:35. Trường của mình có một cái sân nhỏ nên học sinh thường ở trong lớp hoặc ngồi ở căng tin vào giờ giải lao. Sau tất cả, bọn mình phải trở lại phòng và hoàn thành lớp học vào 11:30.
Find the word which has a different stress pattern from the others.
dinner
behind
happy
sofa
Đáp án đúng: B
Đáp án B nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.
Find the word which has a different stress pattern from the others.
friendly
clever
funny
surround
Đáp án đúng: D
Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.
Choose the best answer.
“How about drawing another picture for the dinning room?” – “_______”.
Well done!
Here you are.
Oh, sorry.
Great idea!
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn dịch: “Bạn nghĩ sao về việc vẽ một bức tranh khác cho phòng ăn?” - “Ý kiến hay đấy!”
My mother ____ a cake in the kitchen at the moment.
bakes
is bake
is baking
are baking
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at the moment.
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Chủ ngữ số ít nên dùng độ từ to be là “is”
Hướng dẫn dịch: Mẹ của tôi đang nướng bánh trong phòng bếp ngay lúc này.
My best friend is kind and _______. He often makes me laugh.
funny
nice
shy
boring
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Bạn thân nhất của tôi thì tốt bụng và hài hước. Cậu ấy thường làm tôi cười.
We don’t _______ any history lessons on Monday.
have
has
having
to have
Đáp án đúng: A
Thì hiện tại đơn dạng phủ định: S + do/does + not + V
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi không có bất kỳ bài học lịch sử nào vào thứ 2.
There is a big photo of her family _______ her room’s wall.
on
in
between
among
Đáp án đúng: A
on: trên
Hướng dẫn dịch: Có một bức ảnh lớn về gia đình của cô ấy được treo trên tường trong phòng cô ấy.
There is a cat behind my _________ computer.
sister’
sisters
sister’s
sister
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Có một con mèo đằng sau máy tính của chị gái tôi.
What is your best friend like?
She is short
She has long hair
She is kind
She has brown eyes
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Bạn tốt nhất của bạn thì như thế nào?
Cô ấy thì tốt bụng.
It’s better for you to _______ exercise.
play
do
have
study
Đáp án đúng: B
do exercise: tập thể dục
Hướng dẫn dịch: Bạn tốt hơn nên tập thể dục đi.
Circle the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each following questions.
There are a cupboard, a dishwasher and a table in the kitchen
are
cupboard
and
in
Đáp án đúng: A
Sửa lại: Are => is
Hướng dẫn dịch: Có một cái tủ bát, một máy rửa bát và một cái bàn trong phòng bếp.
The cat is among the lamp and the bed.
lamp
among
cat
the
Đáp án đúng: B
Sửa lại: Among => Between
Between…and: ở giữa (2 thứ)
Hướng dẫn dịch: Con mèo thì ở giữa chiếc đèn và giường ngủ.
Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined of the following question.
My brother is very smart. He can do all difficult exercises.
clever
shy
confident
friendly
Đáp án đúng: A
Smart (a) = Clever (a) thông minh
- shy (a) ngại ngùng
- confident (a) tự tin
- friendly (a) thân thiện
Hướng dẫn dịch: Anh trai của tôi thì rất thông minh. Anh ấy có thể làm mọi bài tập khó.
Mai wears her uniform on Mondays and Fridays.
puts in
plays
puts on
has
Đáp án đúng: C
Wear (v) = Put on (pv): mặc vào
Hướng dẫn dịch: Mai mặc đồng phục vào thứ 2 và thứ Sáu.
Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined of the following question.
They are always hard- working at school. They care much about their study.
confident
lazy
funny
talkative
Đáp án đúng: B
Hard-working (a): chăm chỉ >< Lazy (a): lười biếng
Hướng dẫn dịch: Họ luôn chăm chỉ ở trường. Họ chú ý nhiều về việc học của họ.
All the lessons at my new school are very interesting.
exciting
boring
patient
careful
Đáp án đúng: B
Interesting (a): thú vị >< Boring (a): nhàm chán
- exciting (a) thú vị
- patient (a) kiên nhẫn
- careful (a) cẩn thận
Hướng dẫn dịch: Tất cả bài giảng ở trường học mới của tôi đều rất thú vị.
Rewrite the sentences as directed
His personality is creative and helpful. (Rewrite the sentence using “He”)
=> _______________________________________________________.
Đáp án đúng: He is creative and helpful.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Tính cách của anh ấy là sáng tạo và hay giúp đỡ.
=> Anh ấy thì sáng tạo và hay giúp đỡ.
There are five rooms in his house. (Make a question for the underlined word.)
=> _______________________________________________________.
Đáp án đúng: How many rooms are there in his house?
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Có năm căn phòng trong nhà của anh ấy.
=> Có bao nhiêu căn phòng trong nhà của anh ấy?
playing/ badminton/ Lan/ with/ is/ her/ schoolyard/ friends/ the. (Reorder the words to make a sentence.)
=> _______________________________________________________.
Đáp án đúng: Lan is playing badminton with her friends in the schoolyard.
Hướng dẫn dịch: Lan đang chơi cầu lông với bạn bè của cô ấy ở sân trường.
Hoang has blue eyes. (Rewrite the sentence using “are”)
=> Hoang’s _______________________________________________________.
Đáp án đúng: Hoang’s eyes are blue.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Hoàng có đôi mắt màu xanh.
=> Đôi mắt của Hoàng thì màu xanh.
The pen is behind the pencil case. (Rewrite the sentence using “ in front of”)
=> _______________________________________________________.
Đáp án đúng: The pencil case is in front of the pen.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Cái bút thì nằm sau hộp bút chì.
=> Hộp bút chì thì nằm trước cái bút.
My house has a living room, a kitchen and three bedrooms. (Rewrite the sentence using “There”)
=> _______________________________________________________.
Đáp án đúng: There is a living room, a kitchen and three bedrooms in my house.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Căn nhà của tôi có một phòng khách, một phòng bếp và ba phòng ngủ.
=> Có một phòng khách, một phòng bếp và ba phòng ngủ trong nhà của tôi.
My sister/ sometimes/ help/ mother/ do/ house/ work. (Rewrite the words to make a sentence)
=> _______________________________________________________.
Đáp án đúng: My sister sometimes helps my mother to do the housework.
Hướng dẫn dịch: Chị gái của tôi đôi lúc giúp đỡ mẹ tôi làm việc nhà.
There is a beautiful piano in my sister’s room. (Rewrite the sentence using “has”)
=> _______________________________________________________.
Đáp án đúng: My sister’s room has a beautiful piano.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Có một cái đàn piano xinh đẹp ở trong phòng của chị gái tôi.
=> Phòng của chị gái tôi có một cái đàn piano xinh đẹp.

