Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS 19.8 (Quảng Nam) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS 19.8 (Quảng Nam) năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 661 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word whose underlined part is pronounced differently from the rest by circling the letter A, B, C or D. (0.5pt)

compass

art

classmate

smart

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /ɑː/

Đoạn văn

Read the text and and fill in the blank (1.5pts)    

in        badminton            lives              kind              subjects         library

My best friend is Ngoc. She is a student at Phan Chau Trinh Secondary School. She (13)……. with her parents in an apartment in Da Nang. She is thirteen years old. She is tall and slim with long blonde hair. Her favourite (14)……….. is English, and she is good at it. I like her because she's(15)………. to me. She helps me with my English. She's also hard-working. She always does her homework before going to school. She loves reading and playing(16)…….. She often goes to the (17)………… in her free time. I feel really lucky to have a best friend like Ngoc. I hope that(18)……… the future we still best friends.

2. Tự luận
1 điểm

She (13)……. with her parents in an apartment in Da Nang.

Xem đáp án

Đáp án đúng: lives

Hướng dẫn dịch: Cô ấy sống với ba mẹ trong một căn chung cư ở Đà Nẵng.

3. Tự luận
1 điểm

She is tall and slim with long blonde hair. Her favourite (14)……….. is English

Xem đáp án

Đáp án đúng: subjects

Hướng dẫn dịch: Môn học yêu thích của cô ấy là Tiếng Anh và cô ấy rất giỏi nó.

4. Tự luận
1 điểm

 I like her because she's(15)………. to me.

Xem đáp án

Đáp án đúng: kind

kind (a) tốt bụng

Hướng dẫn dịch: Tôi thích cô ấy bởi vì cô ấy tốt với tôi.

5. Tự luận
1 điểm

She loves reading and playing(16)……..

Xem đáp án

Đáp án đúng: badminton

badminton (n) cầu lông

Hướng dẫn dịch: Cô ấy thích đọc sách và chơi cầu lông.

6. Tự luận
1 điểm

She often goes to the (17)………… in her free time

Xem đáp án

Đáp án đúng: library

library (n) thư viện

Hướng dẫn dịch: Cô ấy thường đi đến thư viện trong thời gian rảnh rỗi.

7. Tự luận
1 điểm

 I hope that(18)……… the future we still best friends.

Xem đáp án

Đáp án đúng: future

in the future: trong tương lai

Hướng dẫn dịch: Tôi hy vọng trong tương lai chúng tôi vẫn sẽ là những người bạn thân.

Dịch bài đọc: 

Người bạn thân nhất của tôi là Ngọc. Cô ấy là một học sinh ở trường THCS Phan Châu Trinh. Cô ấy sống với ba mẹ trong một căn chung cư ở Đà Nẵng. Cô ấy mười ba tuổi. Cô ấy cao và mảnh mai với mái tóc dài màu vàng. Môn học yêu thích của cô ấy là Tiếng Anh và cô ấy rất giỏi nó. Tôi thích cô ấy bởi vì cô ấy tốt với tôi. Cô ấy giúp tôi với môn Tiếng Anh. Cô ấy cũng rất chăm chỉ. Cô ấy luôn luôn làm bài tập về nhà trước khi đến trường. Cô ấy thích đọc sách và chơi cầu lông. Cô ấy thường đi đến thư viện trong thời gian rảnh rỗi. Tôi cảm thấy rất may mắn vì có một người bạn thân như Ngọc. Tôi hy vọng trong tương lai chúng tôi vẫn sẽ là những người bạn thân.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word whose underlined part is pronounced differently from the rest by circling the letter A, B, C or D. (0.5pt)

lamps

sinks

flats

cupboards

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /s/.

Đoạn văn

Read the text and choose the correct answer for following questions (1.0pt)

Hung lives in the country near the mountain. His house is small but it’s very lovely. There are four rooms in the house with two bedrooms, a living room and a kitchen. There is a flower garden in front of the house. There is a vegetable garden behind the house. To the left of the house there is a well and to the right of the house there are a lot of tall trees. The bedroom is very bright. It is a wonderful view from his bedroom. He likes his house very much.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The first passage is maily about:

Where’s Hung live?

What does he do?

Why does he live?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu đầu của đoạn văn có giới thiệu về việc Hùng sống ở đâu “Hung lives in the country near the mountain…” Nội dung của đoạn văn cũng mô tả nơi Hùng sinh sống, căn nhà và các đặc điểm xung quanh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which statement is NOT TRUE about Hung’s house?

There are four rooms in his house.

There are six rooms in his house.

There are four rooms in his house with two bedrooms, a living room and a kitchen.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: There are four rooms in the house with two bedrooms, a living room and a kitchen.

Hướng dẫn dịch: Có bốn phòng trong nhà với hai phòng ngủ, một phòng khách và một phòng bếp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

How many rooms are there in the house?

four rooms

five rooms

six rooms.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: There are four rooms in the house with two bedrooms, a living room and a kitchen.

Hướng dẫn dịch: Có bốn phòng trong nhà với hai phòng ngủ, một phòng khách và một phòng bếp.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word “ It” in the last sentence refer to?

house

rooms

bedroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Đó là một khung cảnh tuyệt vời từ phòng ngủ của anh ấy. 

Dịch bài đọc:

Hùng sống ở một vùng quê gần núi. Căn nhà của anh ấy thì nhỏ nhưng rất đáng yêu. Có bốn phòng trong nhà với hai phòng ngủ, một phòng khách và một phòng bếp. Có một vườn hoa ở trước nhà. Có một vườn rau ở sau nhà. Bên trái căn nhà có một cái giếng và đi về bên phải thì có rất nhiều cây cao. Phòng ngủ thì rất sáng sủa. Đó là một khung cảnh tuyệt vời từ phòng ngủ của anh ấy. Anh ấy yêu căn nhà của mình rất nhiều.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D which best completes the sentences. (2.5pts)

My friend has long back…………

hair

nose

eyes

mouth

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- hair (n) tóc

- nose (n) mũi

- eyes (n) mắt

- mouth (n) miệng

Hướng dẫn dịch: Bạn của tôi có mái tóc đen dài.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My favourite room in my house is the ……………..

garden

washing machine

bathroom

sofa

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- garden (n) vườn

- washing machine (n) máy giặt

- bathroom (n) phòng tắm

- sofa (n) ghế sofa

Hướng dẫn dịch: Căn phòng yêu thích của tôi trong nhà là phòng tắm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa is ......................... She learns things quickly and easily.

clever

funny

kind

friendly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- clever (a) thông minh

- funny (a) hài hước, vui nhộn

- kind (a) tốt bụng

- friendly (a) thân thiện

Hướng dẫn dịch: Hoa thì thông minh. Cô ấy có thể học mọi thứ rất một cách nhanh chóng và dễ dàng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We often use ........................ to draw a circle.

a rubber

a compass

a school bag

a pencil case

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- a rubber (n) một cục tẩy

- a compass (n) một compa

- a school bag (n) một chiếc cặp sách

- a pencil case (n) hộp bút chì

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi thường sử dụng một cái compa để vẽ một đường tròn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The dog is ....................... the sofa and the table.

on

in

under

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Between…and: nằm giữa

Hướng dẫn dịch: Con chó thì nằm giữa sofa và cái bàn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

There are two bedrooms in ........................ flat.

Lan is

Lan’s

Lan’

Lan

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Có 2 phòng ngủ trong căn hộ của Lan.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nga often ........................ to school with her friends every day.

is walking

walk

walks

walking

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: often

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es). Do chủ ngữ số ít nên động từ thêm đuôi “s”.

Hướng dẫn dịch: Nga thường đi bộ đến trường với bạn của cô ấy hằng ngày.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! The girls  ........................ soccer. 

is playing

are playing

plays

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Look!

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving. Do chủ ngữ số nhiều nên sử dụng động từ to be “are”.

Hướng dẫn dịch: Nhìn kìa! Các cô gái đang chơi đá bóng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

- Hung: How about going picnic next weekend?  

       - Hien:  ……… .

I’m fine.

Thank you.

Never mind!

Great idea!

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch:

 - Hùng: Bạn nghĩ sao về việc đi picnic vào cuối tuần tới?

- Hiền: Ý tưởng hay đấy!

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nga is a hard-working student. She is  …….. absent at class.

never

usually

often

always

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- never: chưa bao giờ

- usually: thường xuyên

- often: thường

- always: luôn luôn

Hướng dẫn dịch: Nga là một học sinh chăm chỉ. Cô ấy chưa bao giờ vắng mặt ở lớp học.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Underline one mistake in each of the following sentences. (0.5 pt)

Mai mother isour teacher of English. 

     A    B  C               D

Mai

is

our

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sửa lại: Mai => Mai’s

Thiếu dấu sở hữu cách 

Hướng dẫn dịch: Mẹ của Mai là giáo viên tiếng Anh của chúng tôi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hung and Bao often plays football for the school team.

and

plays

for

team

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sửa lại: plays => play

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: often

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es). Do chủ ngữ số nhiều nên động từ ở dạng nguyên thể.

Hướng dẫn dịch: Hùng và Bảo thường chơi bóng đá cho đội của trường.

25. Tự luận
1 điểm

Rewrite these sentences without changing their original meaning. (1.0 pt)

The cat is in front of the computer.

=> The computer __________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: The computer is behind the cat.

Behind: phía sau

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Con mèo ở trước máy tính

=> Máy tính ở phía sau con mèo.

26. Tự luận
1 điểm

Why don’t we go to the zoo? 

=> How about __________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How about going to the zoo?

Why don’t we + V = How about + Ving: cấu trúc để đưa ra lời đề nghị làm gì đó

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Tại sao chúng ta không đi đến sở thú nhỉ?

=> Bạn nghĩ sao về việc đi đến sở thú?

27. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences from the words given. (1.0 pt)

She / have / round / face / black/ hair.

____________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: She has a round face and black hair.

Chủ ngữ là số ít nên sử dụng “has”

Hướng dẫn dịch: Cô ấy có một khuôn mặt tròn và mái tóc đen.

28. Tự luận
1 điểm

My parents / watch / TV / living room / moment.

____________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My parents are watching TV in the living room at the moment.

Thì hiện tại tiếp để diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại:

S + am/is/are + Ving. Chủ ngữ là số nhiều nên sử dụng động từ to be “are”.

Hướng dẫn dịch: Bố mẹ của tôi đang xem TV ở phòng khách ngay lúc này.