Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 TH-THCS Nguyễn Du (Quảng Nam) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 TH-THCS Nguyễn Du (Quảng Nam) năm học 2024-2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 693 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word in which the underlined part is pronounced differently (0,5 pts)

number

calculator

rubber

subject

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /jə/, các đáp án khác phát âm là /ʌ/.

Đoạn văn

Read the passage and fill in each blank with one suitable word given in the box below (1,5 pts)

lovestudentsbeautifulinnameand

The (21)…….of my school is Luong The Vinh Secondary school. It is a (22)……school. There are about eight hundred (23)…….and more than forty teachers (24)……my school. Our teachers work very hard so that we can understand the lessons well. My school’s library is very big. You can read all kinds of books there. We also have a very large (25)……clean school yard. Students play all kinds of games during their break time. My school is not big, but I (26) ……it very much.

2. Tự luận
1 điểm

The (21)…….of my school is Luong The Vinh Secondary school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: name

Hướng dẫn dịch: Trường của tôi tên là trường THCS Lương Thế Vinh.

3. Tự luận
1 điểm

It is a (22)……school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: beautiful

Hướng dẫn dịch: Nó là một ngôi trường đẹp.

4. Tự luận
1 điểm

There are about eight hundred (23)…….and

Xem đáp án

Đáp án đúng: students

Hướng dẫn dịch: Có khoảng tám trăm học sinh và hơn 40 giáo viên trong trường.

5. Tự luận
1 điểm

more than forty teachers (24)……my school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: in 

Hướng dẫn dịch: Có khoảng tám trăm học sinh và hơn 40 giáo viên trong trường.

6. Tự luận
1 điểm

 We also have a very large (25)……clean school yard.

Xem đáp án

Đáp án đúng: and

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi cũng có một sân chơi lớn và sạch sẽ. 

7. Tự luận
1 điểm

My school is not big, but I (26) ……it very much.

Xem đáp án

Đáp án đúng: love

Hướng dẫn dịch: Trường của tôi không lớn, nhưng tôi yêu nó rất nhiều.

Dịch bài đọc: 

Trường của tôi tên là trường THCS Lương Thế Vinh. Nó là một ngôi trường đẹp. Có khoảng tám trăm học sinh và hơn 40 giáo viên trong trường. Giáo viên của chúng tôi làm việc chăm chỉ để chúng tôi có thể hiểu bài học tốt. Thư viện của trường thì rất lớn. Bạn có thể đọc mọi thể loại sách ở đó. Chúng tôi cũng có một sân chơi lớn và sạch sẽ. Học sinh chơi mọi trò chơi trên sân vào giờ giải lao. Trường của tôi không lớn, nhưng tôi yêu nó rất nhiều.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word in which the underlined part is pronounced differently (0,5 pts)

sinks

lamps

bags

students

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /s/.

Đoạn văn

Read the following passage and circle the correct answer A, B, C or D (1.0 pt)

I’m Julie and my best friend is Janet. We’re 12 years old and we’re in the same class. Both of us are tall and slim. I’m a bit quiet and shy, and Janet is kind and friendly. We like to spend our free time together. At break time, we sometimes play skipping or we just sit and chat. We live in the same building, so we always walk home together and talk about our homework. Janet is very helpful to me. When I’m doing my homework and I don’t understand a question, I often call her for help. At weekends, Janet usually wants to go skating in the park or go to the cinema, but I like staying at home and reading comic books. However, we often plan our day together.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The passage is about_______

the friendship of Julie and Janet.

the studies of Julie and Janet.

the school of Julie and Janet.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đọc cả đoạn văn ta thấy nói về tình bạn giữa Julie và Janet.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Janet look like?

She is tall and fat.

She is tall and slim.

She is short and slim.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Both of us are tall and slim

Hướng dẫn dịch: Cả hai chúng mình đều cao và mảnh mai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “we” in line 2 refers to_______ 

Julie and Janet

classmates

friends

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu trước đang nói về Janet và Julie nên từ “we” sẽ chỉ cả hai người.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What is NOT TRUE about the passage?

Julie and Janet are in the same class.

They enjoy spending time together.

Janet never helps Julie with homework.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: When I’m doing my homework and I don’t understand a question, I often call her for help.

Hướng dẫn dịch: Khi mình làm bài tập và không hiểu một câu hỏi nào đó, mình thường gọi cậu ấy giúp đỡ. 

Dịch bài đọc:

Mình là Julie và bạn thân nhất của mình là Janet. Chúng mình 12 tuổi và học chung lớp. Cả hai chúng mình đều cao và mảnh mai. Mình hơi trầm tính và hay ngượng ngùng còn Janet thì tốt bụng và thân thiện. Chúng mình thích dành thời gian rảnh với nhau. Vào giờ giải lao, chúng mình đôi lúc chơi nhảy dây hoặc chúng mình chỉ ngồi và nói chuyện với nhau. Chúng mình sống trong cùng một toà nhà, nên cả hai thường đi bộ về nhà cùng nhau và nói về bài tập về nhà. Janet hay giúp đỡ mình. Khi mình làm bài tập và không hiểu một câu hỏi nào đó, mình thường gọi cậu ấy giúp đỡ. Vào cuối tuần, Janet thường muốn đi trượt trong công viên hoặc đến rạp chiếu phim, nhưng mình thích ngồi ở nhà và đọc truyện tranh. Tuy nhiên, chúng mình thường lên kế hoạch cho ngày cùng nhau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer A, B, C or D to complete the sentence (2.5 pts)

In many schools in Viet Nam students have to wear a___________  .

clothing

suit

uniform

coat

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

uniform (n): đồng phục

Hướng dẫn dịch: Trong nhiều trường học ở Việt Nam thì học sinh phải mặc đồng phục.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There are some pictures _______the wall in the living room of my house.

at

between

in

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

On the wall: ở trên tường

Hướng dẫn dịch: Có một vài bức tranh ở trên tường phòng khách nhà tôi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Paola often helps me with my homework. She’s very  _________.

kind

shy

lazy

short

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- kind (a) tốt bụng

- shy (a) ngại ngùng, xấu hổ

- lazy (a) lười biếng

- short (a) ngắn

Hướng dẫn dịch: Paola thường giúp tôi với bài tập về nhà của tôi. Cô ấy thực sự rất tốt bụng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She has short hair and big blue _________. 

mouth

hand

cheek

eyes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- mouth (n) miệng

- hand (n) tay

- cheek (n) má

- eyes (n) đôi mắt

Hướng dẫn dịch: Cô ấy có mái tóc ngắn và đôi mắt to màu xanh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

They _______ to the cinema.

don’t go often

often not go

often don’t go

don’t often go

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thì hiện tại đơn dạng phủ định: S + don’t/doesn’t + V 

Trong thì hiện tại đơn, trạng từ chỉ tần suất đứng sau trợ động từ và đứng trước động từ thường.

Hướng dẫn dịch: Họ không thường đi đến rạp chiếu phim.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

School ___________  at 4.30 p.m every day.

finishes

are finishing

is finishing

finish

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: every day.

Thì hiện tại đơn dạng khẳng định: S + V(s/es)

Hướng dẫn dịch: Tan học lúc 4 giờ 30 chiều hàng ngày.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

There are two bedrooms in   ________________flat.

Nga

Nga of

Nga’s

Nga’

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Có hai phòng ngủ trong căn hộ của Nga.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mimi _________ to music now.

listens

listen

is listening

listening

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Now

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are +Ving

Hướng dẫn dịch: Mimi đang nghe nhạc lúc này.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

What does your friend look like?

She is very active

She has a long ruler

She has black eyes

She is funny

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Bạn của bạn trông như thế nào? Cô ấy có đôi mắt đen.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

"Let's buy some plants." “______”

Not at all

Thank you

That's a good idea.

No problem

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: “Hãy mua một vài cây trồng.” -  “Ý kiến hay đấy.”

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the wrong error and circle A, B, C or D (0.5 pts) 

How about play football this   afternoon?

How

play

this

afternoon

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sửa lại: play => playing

How about + Ving: Gợi ý, đề xuất một ý tưởng

Hướng dẫn dịch: Sao chiều nay không chơi bóng đá nhỉ?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He does always homework in the evening.

does always

in

the

evening

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sửa lại: does always = always does

Thì hiện tại đơn dạng khẳng định: S + V(s/es)

Trong thì hiện tại đơn, trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.

Hướng dẫn dịch: Anh ấy luôn làm bài tập về nhà vào buổi tối.

25. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words given to make meaningful sentences (0.5 pts)

Mr Minh/ driving/ his car/ is/ at the moment

…………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mr Minh is driving his car at the moment.

Hướng dẫn dịch: Ông Minh đang lái xe ngay lúc này.

26. Tự luận
1 điểm

Maths/ have/ on/ not/ We/ do/ Monday 

…………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: We do not have Maths on Monday.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi không có tiết Toán vào thứ 2.

27. Tự luận
1 điểm

Rewrite the second sentence so as it has similar meaning to the one above (1,5 pts)

The computer is behind the lamp.

The lamp is in …………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: The lamp is in front of the computer.

In front of: đằng trước

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Máy tính thì ở đằng sau chiếc đèn.

=> Chiếc đèn ở đằng trước máy tính.

28. Tự luận
1 điểm

Lan has a brother, Nam. 

Nam is …………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Nam is Lan’s brother.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Lan có một người em trai, Nam.

=> Nam là em trai của Lan.

29. Tự luận
1 điểm

Mai’s school has 200 students. 

There …………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: There are 200 students in Mai’s school.

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Trường của Mai có 200 học sinh.

=> Có 200 học sinh trong trường của Mai.