Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2024-2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 660 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)

teaching

school

chess

watch

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /k/, các đáp án khác phát âm là /tʃ/.

Đoạn văn

Complete the passage with the words in the box. (1.25 pt)

friends

at

read

his

nice

My name is Jenny. Today is my first day (1) ........... school. I go to school by bicycle. I have a blue school bag. I am in classroom number two. It is big and has a white..board. My teacher is very (2) ............ She tells me to sit next to the boy, (3) ........... name is Mark. There are 35 students in my class. Today we draw pictures and we sing songs. We also (4) ........... a book together. The school has a small playground. I play with my (5)........... We have a lot of fun there. I like my new school.

2. Tự luận
1 điểm

Today is my first day (1) ........... school

Xem đáp án

Đáp án đúng: at

Hướng dẫn dịch: Hôm nay là ngày đầu tiên tôi ở trường.

3. Tự luận
1 điểm

 My teacher is very (2) ............

Xem đáp án

Đáp án đúng: nice

nice (a) tốt, dễ chịu

Hướng dẫn dịch: Giáo viên của tôi rất tốt.

4. Tự luận
1 điểm

She tells me to sit next to the boy, (3) ........... name is Mark

Xem đáp án

Đáp án đúng: his

Hướng dẫn dịch: Cô ấy đã bảo tôi ngồi cạnh bên một bạn trai, tên của cậu ấy là Mark.

5. Tự luận
1 điểm

We also (4) ........... a book together

Xem đáp án

Đáp án đúng: read

read (v) đọc sách

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi cũng đọc sách cùng nhau nữa.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)

sinks

kitchens

sofas

pictures

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.

Đoạn văn

Read the passage and answer the questions below (1.25 pt).

My grandparents live in England. The house is not very big but my grandmother always keeps it clean and tidy. It has one floor and an attic. There are two bedrooms, a kitchen, a small living room, a dining room and a bathroom. In front of the house, there is a beautiful garden with full of flowers a and colors. I usually visit my grandparents at weekends. My grandmother is a wonderful cook. She often bakes my favorite chocolate cupcakes on Saturday afternoons. I love my grandparents and the quietness of the countryside.

7. Tự luận
1 điểm

Where do her grandparents live?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Her grandparents live in England.

Thông tin: My grandparents live in England.

Hướng dẫn dịch: Ông bà của tôi sống tại Anh.

8. Tự luận
1 điểm

What is the house like?

Xem đáp án

Đáp án đúng: The house is not very big but clean and tidy.

Thông tin: The house is not very big but my grandmother always keeps it clean and tidy.

Hướng dẫn dịch: Căn nhà không quá to nhưng bà tôi luôn giữ nó sạch sẽ và gọn gàng.

9. Tự luận
1 điểm

How many rooms are there in the house?

Xem đáp án

Đáp án đúng: There are six rooms in the house.

Thông tin: There are two bedrooms, a kitchen, a small living room, a dining room and a bathroom.

Hướng dẫn dịch: Có 2 phòng ngủ, một phòng bếp, một phòng khách nhỏ, một phòng ăn và một phòng tắm.

10. Tự luận
1 điểm

Is there a garden in front of the house?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, there is.

Thông tin: In front of the house, there is a beautiful garden with full of flowers and colors.

Hướng dẫn dịch: Trước ngôi nhà có một khu vườn đẹp với đủ các loài hoa và màu sắc.

11. Tự luận
1 điểm

What does her grandmother often do on Saturday afternoons?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Her grandmother often bakes her favourite chocolate cupcakes on Saturday afternoons.

Thông tin: She often bakes her favourite chocolate cupcakes on Saturday afternoons.

Hướng dẫn dịch: Bà thường nướng bánh nướng sôcôla yêu thích của tôi vào chiều thứ Bảy.

Dịch bài đọc: 

Ông bà của tôi sống tại Anh. Căn nhà không quá to nhưng bà tôi luôn giữ nó sạch sẽ và gọn gàng. Nó có một tầng và một gác mái. Có 2 phòng ngủ, một phòng bếp, một phòng khách nhỏ, một phòng ăn và một phòng tắm. Trước ngôi nhà có một khu vườn đẹp với đủ các loài hoa và màu sắc. Tôi thường thăm ông bà vào cuối tuần. Bà của tôi là một đầu bếp tuyệt vời. Bà thường nướng bánh nướng sôcôla yêu thích của tôi vào chiều thứ Bảy. Tôi yêu ông bà của tôi và sự yên tĩnh của vùng nông thôn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out (0.5 pt).

usually

often

tomorrow

always

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C chỉ ngày, các đáp án khác là trạng từ chỉ tần suất.

Hướng dẫn dịch:

- usually: thường xuyên

- often: thường

- tomorrow: ngày mai

- always: luôn luôn

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out (0.5 pt).

write

read

have

active

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D là tính từ, các đáp án khác là các động từ.

Hướng dẫn dịch: 

- write (v) viết

- read (v) đọc

- have (v) có, sở hữu

- active (v) năng động, tích cực

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences. (1.5pt)

Children are usually ……………. with people they don't know.

shy

creative

hard-working

loving

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- shy (a) ngại ngùng

- creative (a) sáng tạo

- hard-working (a) chăm chỉ

- loving (a) thương yêu

Hướng dẫn dịch: Những đứa trẻ thường ngại ngùng với người mà chúng không biết.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister ……………. late for school.

are never

is never

never is

never are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Do chủ ngữ số ít nên sử dụng động từ to be là “is”, never luôn đứng sau động từ to be.

Hướng dẫn dịch: Chị gái của tôi chưa bao giờ muộn học.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

.............. a garden behind your house? - Yes, there is.

There is

There are

Is there

Are there

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Hướng dẫn dịch: Có phải có một khu vườn đằng sau nhà bạn không? - Đúng vậy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

They ……………. football at the moment.

playing

play

are playing

plays

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at the moment

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/ are + Ving 

Hướng dẫn dịch: Họ đang chơi đá bóng ngay lúc này.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My.............. bedroom is next to the living room.

brother

brother's

brothers

brother'

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Phòng ngủ của em trai tôi thì bên cạnh phòng khách.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The window is ……………. the big door.

next to

between

behind

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

next to: bên cạnh

Hướng dẫn dịch: Cửa sổ nằm cạnh cửa lớn.

20. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the present simple or present continuous. (0.5 pt)

What time you (have) ............ breakfast every day?

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time do you have breakfast every day?

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: every day

Thì hiện tại đơn và chủ ngữ là you nên ta dùng trợ động từ là do, động từ chính giữ nguyên.

Hướng dẫn dịch: Hằng ngày bạn ăn sáng vào lúc mấy giờ?

21. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the present simple or present continuous. (0.5 pt)We can't go out now. It (rain) ............

Xem đáp án

Đáp án đúng: We can’t go out now. It is raining.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Chủ ngữ là “it” nên ta sử dụng động từ to be là “is”

Hướng dẫn dịch: Chúng ta không thể ra ngoài bây giờ. Trời đang mưa.

22. Tự luận
1 điểm

I play with my (5)........... We have a lot of fun there. I like my new school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: friends

friend (n) bạn bè

Hướng dẫn dịch: Tôi đã chơi với những người bạn của tôi.

Dịch bài đọc: 

Tên của tôi là Jenny. Hôm nay là ngày đầu tiên tôi ở trường. Tôi đến trường bằng xe đạp. Tôi có một chiếc cặp sách màu xanh. Tôi ở trong lớp số 2. Nó lớn và có một cái bảng màu trắng. Giáo viên của tôi rất tốt. Cô ấy đã bảo tôi ngồi cạnh bên một bạn trai, tên của cậu ấy là Mark. Có 35 học sinh ở trong lớp tôi. Hôm nay chúng tôi đã vẽ tranh và hát. Chúng tôi cũng đọc sách cùng nhau nữa. Trường học có một sân chơi nhỏ. Tôi đã chơi với những người bạn của tôi. Chúng tôi đã rất vui khi ở đó. Tôi thích trường học mới của tôi.

23. Tự luận
1 điểm

Find out and correct the mistake in each sentence. (1.0 pt)

My friends is reading in the library now.

Xem đáp án

Đáp án đúng: is reading

Sửa lại: is reading => are reading

Chủ ngữ là số nhiều nên sử dụng động từ to be “are”

Hướng dẫn dịch: Những người bạn của tôi đang đọc sách ở thư viện lúc này.

24. Tự luận
1 điểm

Find out and correct the mistake in each sentence. (1.0 pt)I am not like eating candies.

Xem đáp án

Đáp án đúng: am not

Sửa lại: am not => don’t like/ do not like

Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả một sở thích.

Dạng phủ định của thì hiện tại đơn: S + don’t/doesn’t + V.

Hướng dẫn dịch: Tôi không thích ăn kẹo.

25. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You can not change the words. (1.0 pt)

I / an email / now am writing my friend / to /. /

Xem đáp án

Đáp án đúng: I am writing an email to my friend now.

Hướng dẫn dịch: Bây giờ tôi đang viết một lá thư điện tử cho bạn của tôi.

26. Tự luận
1 điểm

best friend / school /doesn't / My/ to walk/./

Xem đáp án

Đáp án đúng: My best friend doesn’t walk to school.

Hướng dẫn dịch: Bạn của tôi không đi bộ đến trường.

27. Tự luận
1 điểm

meeting/ likes/ new/ Peter/ people /. /

Xem đáp án

Đáp án đúng: Peter likes meeting new people.

Hướng dẫn dịch: Peter thích gặp gỡ người mới.

28. Tự luận
1 điểm

are/ chairs / there / in / How many / the room / ? /

Xem đáp án

Đáp án đúng: How many chairs are there in the room?

Cấu trúc: How many + danh từ số nhiều + are there + địa điểm? để hỏi số lượng đồ vật.

Hướng dẫn dịch: Có bao nhiêu chiếc ghế trong phòng?

29. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence so that it means the same as the sentence above. (0.5 py

Our teacher has a house next to our house.

Our house is next …………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: Our house is next to our teacher’s house.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Nhà của thầy giáo thì nằm cạnh nhà của tôi.

Nhà của chúng tôi thì nằm cạnh nhà của thầy giáo.

30. Tự luận
1 điểm

I like English the best.

My favourite …………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: My favourite subject is English.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Tôi thích môn tiếng Anh nhất.

 favourite subject (n) môn học yêu thích

=> Môn học yêu thích của tôi là môn tiếng Anh.