Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 652 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)

far

star

cartoon

sugar

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /ɑː/.

Đoạn văn

Complete the passage with the words in the box. (1.25 pt)

hard-working

because

buildings

club

new

My (1) ...........school is in a quiet place not far from the city centre. It has three (2) ........... and a large yard. This year there are 26 classes with more than 1,000 students in my school. Most students are (3).............. and serious. The school has about 40 teachers. They are helpful and friendly. My school has different clubs: Dance, English, Arts, Football and Basketball. like English, so I will join the English (4) ........... I love my school (5) ........... it is a good school.

2. Tự luận
1 điểm

My (1) ...........school is in a quiet place not far from the city centre

Xem đáp án

Đáp án đúng: new

Hướng dẫn dịch: Trường học mới của tôi là một nơi yên tĩnh không xa so với trung tâm thành phố

3. Tự luận
1 điểm

It has three (2) ........... and a large yard.

Xem đáp án

Đáp án đúng: buildings

Building (n) toà nhà

Hướng dẫn dịch: Nó có ba toà nhà và một khoảng sân rộng.

4. Tự luận
1 điểm

Most students are (3).............. and serious

Xem đáp án

Đáp án đúng: hard - working 

hard - working (a) chăm chỉ

Hướng dẫn dịch: Hầu hết học sinh đều chăm chỉ và nghiêm túc.

5. Tự luận
1 điểm

so I will join the English (4) ...........

Xem đáp án

Đáp án đúng: club

club (n) câu lạc bộ

Hướng dẫn dịch:  Tôi thích tiếng Anh nên tôi sẽ tham gia vào câu lạc bộ Tiếng Anh. 

6. Tự luận
1 điểm

I love my school (5) ........... it is a good school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: because 

because: bởi vì

Hướng dẫn dịch: Tôi yêu trường tôi bởi vì nó là một ngôi trường tốt.

Dịch bài đọc: 

Trường học mới của tôi là một nơi yên tĩnh không xa so với trung tâm thành phố. Nó có ba toà nhà và một khoảng sân rộng. Năm nay có 26 lớp với hơn một nghìn học sinh ở trong trường của tôi. Hầu hết học sinh đều chăm chỉ và nghiêm túc. Trường có khoảng 40 giáo viên. Họ đều sẵn lòng giúp đỡ và thân thiện. Trường của tôi có những câu lạc bộ khác nhau: Nhảy, Tiếng Anh, Mĩ Thuật, Đá bóng và Bóng rổ. Tôi thích tiếng Anh nên tôi sẽ tham gia vào câu lạc bộ Tiếng Anh. Tôi yêu trường tôi bởi vì nó là một ngôi trường tốt.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)

notebooks

rulers

rooms

pens

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.

Đoạn văn

Read the passage and answer the questions below. (1.25 pt)

Mai has two friends. Their names are Binh and Nam. Binh likes English and he can study it well. Nam doesn't like math because it is difficult for him. He likes English. Nam is a clever boy in the class. He always gets good marks in English and physics. Binh and Nam like playing football and they always play it after school. They always go to school together. They are good friends.

8. Tự luận
1 điểm

Who are Mai's friends?

Xem đáp án

Đáp án đúng: They are Binh and Nam. / Bình and Nam are her friends./ Her friends are Binh and Nam.

Thông tin: Mas has two friends. Their names are Binh and Nam.

Hướng dẫn dịch: Mai có hai người bạn. Tên của họ là Bình và Nam.

9. Tự luận
1 điểm

Can Binh study English well?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, he can.

Thông tin: Binh likes English and he can study it well.

Hướng dẫn dịch: Bình thích tiếng Anh và cậu ấy có thể học nó rất tốt.

10. Tự luận
1 điểm

 Why doesn't Nam like math?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Because it difficult for him.

Thông tin: Nam doesn’t like math because it is difficult for him.

Hướng dẫn dịch: Nam không thích Toán bởi vì với cậu ấy nó rất khó.

11. Tự luận
1 điểm

Do Binh and Nam play football in the early morning?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No, they don’t.

Thông tin: Binh and Nam like playing football and they always play it after school.

Hướng dẫn dịch: Bình và Nam thích chơi bóng đá và họ luôn chơi nó sau giờ học.

12. Tự luận
1 điểm

How often do they go to school together?

Xem đáp án

Đáp án đúng: They always go to school together.

Thông tin: They always go to school together.

Hướng dẫn dịch: Họ luôn đi học cùng nhau. 

Dịch bài đọc: 

Mai có hai người bạn. Tên của họ là Bình và Nam. Bình thích tiếng Anh và cậu ấy có thể học nó rất tốt. Nam không thích Toán bởi vì với cậu ấy nó rất khó. Cậu ấy thích tiếng Anh. Nam là một cậu bé thông minh ở trong lớp. Cậu ấy luôn đạt được điểm cao trong môn tiếng Anh và Vật lý. Bình và Nam thích chơi bóng đá và họ luôn chơi nó sau giờ học. Họ luôn đi học cùng nhau. Họ là những người bạn tốt.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out. (0.5 pt)

friendly

play

kind

careful

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B chỉ hành động, các đáp án khác chỉ tính cách con người.

Hướng dẫn dịch:

- friendly (a) thân thiện

- play (v) chơi

- kind (a) tốt bụng

- careful (a) cẩn thận

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out. (0.5 pt)

under

behind

in front of

amazing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D là tính từ, các đáp án còn lại là giới từ chỉ vị trí

Hướng dẫn dịch:

- under: dưới

- behind: đằng sau

- in front of: đằng trước

- amazing (a) thú vị

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer among A, B, C or D to complete the sentences. (1.5pt)

They often do ................. every day to keep fit.

football

tennis

aerobics

badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- do aerobic: tập thể dục nhịp điệu

Hướng dẫn dịch: Họ thường tập thể dục nhịp điệu mỗi ngày để giữ dáng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My family lives in an ................. on Nguyen Cong Tru Street.

apartment

house

villa

stilt house

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- apartment (n) căn hộ

- house (n) nhà

- villa (n) biệt thự

- stilt house (n) nhà sàn

Hướng dẫn dịch: Gia đình tôi sống trong một căn hộ trên đường Nguyễn Công Trứ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

.............. two bathrooms in your house?. Yes, there are.

There is

There are

Is there

Are there

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Có phải nhà bạn có 2 phòng tắm không?  - Đúng vậy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lam ................. lunch with his classmates right now.

have

has

is having

are having

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: right now

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Lâm là chủ ngữ số ít nên sử dụng động từ to be là “is”

Hướng dẫn dịch: Lâm đang ăn trưa với bạn cùng lớp của anh ấy ngay lúc này.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The dog is in  ................. the computer.

next to

between

behind

front of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

In front of: đằng trước

Hướng dẫn dịch: Con chó ở đằng trước cái máy tính.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My.............. car is very modern and expensive.

father's

fathers

father

father'

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Xe của bố tôi thì rất hiện đại và đắt đỏ.

21. Tự luận
1 điểm

 Put the verbs in brackets in the present simple or present continuous tense. (0.5 pt)

Where are the students? - They are in the library. They (read) ……….. books.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where are the students? - They are in the library. They are reading books.

Hướng dẫn dịch: Học sinh đang ở đâu vậy? - Chúng ở trong thư viện. Chúng đang đọc sách.

22. Tự luận
1 điểm

……….. her parents never (go) .............. on holiday in winter?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do her parents never go on holiday in winter?

Hướng dẫn dịch: Bố mẹ cô ấy có bao giờ đi nghỉ vào mùa đông không?

23. Tự luận
1 điểm

Find out and correct the mistake in each sentence. (1.0 pt)

Hoa gets up usually late on Sundays.

Xem đáp án

Đáp án đúng: gets up usually

Sửa lại: gets up usually => usually gets up

Usually đứng trước động từ thường

Hướng dẫn dịch: Hoa thường thức dậy muộn vào Chủ Nhật.

24. Tự luận
1 điểm

There are a lamp, a computer, and some books on my desk.

Xem đáp án

Đáp án đúng: are

Sửa lại: are => is

Chủ ngữ là số ít nên ta dùng “is”

Hướng dẫn dịch: Có một cái đèn, một cái máy tính và vài quyển sách trên bàn làm việc của tôi.

25. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You can not change the words. (1.0 pt)

Ba's/ favourite subject/ English /is/./

Xem đáp án

Đáp án đúng: Ba’s favourite subject is English. / English is Ba’s favourite subject.

Hướng dẫn dịch: Môn học yêu thích của Ba là tiếng Anh. / Tiếng Anh là môn học yêu thích của Ba.

26. Tự luận
1 điểm

live / study /and / boarding school/ Students/ a/ in /./

Xem đáp án

Đáp án đúng: Students live and study in a boarding school.

Hướng dẫn dịch: Học sinh ở và học trong ngôi trường nội trú.

27. Tự luận
1 điểm

They/ Tuesdays/ on/ English/ don't/ lessons/ have /./

Xem đáp án

Đáp án đúng: They don’t have English lessons on Tuesdays.

Hướng dẫn dịch: Họ không có bài học tiếng Anh vào thứ Ba.

28. Tự luận
1 điểm

desk / is / the / a / next / There / to / bookshelf /.7

Xem đáp án

Đáp án đúng: There is a desk next to the bookshelf.

Hướng dẫn dịch: Có một cái bàn nằm cạnh giá sách.

29. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence so that it means the same as the sentence above. (0.5 pt)

I don't have a television in my bedroom.

There ...............................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: There is not/ isn’t a television in my bedroom.

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Tôi không có một cái TV trong phòng ngủ của mình.

=> Không có cái TV nào trong phòng ngủ của tôi.

30. Tự luận
1 điểm

The garden is in front of my house.

My house ...............................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: My house is behind the garden.

In front of: nằm trước

Behind: nằm sau

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Khu vườn thì nằm trước nhà tôi.

=> Nhà tôi thì nằm sau khu vườn.