Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
30 câu hỏi
Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)
far
star
cartoon
sugar
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /ɑː/.
Complete the passage with the words in the box. (1.25 pt)
hard-working | because | buildings | club | new |
My (1) ...........school is in a quiet place not far from the city centre. It has three (2) ........... and a large yard. This year there are 26 classes with more than 1,000 students in my school. Most students are (3).............. and serious. The school has about 40 teachers. They are helpful and friendly. My school has different clubs: Dance, English, Arts, Football and Basketball. like English, so I will join the English (4) ........... I love my school (5) ........... it is a good school.
My (1) ...........school is in a quiet place not far from the city centre
Đáp án đúng: new
Hướng dẫn dịch: Trường học mới của tôi là một nơi yên tĩnh không xa so với trung tâm thành phố
It has three (2) ........... and a large yard.
Đáp án đúng: buildings
Building (n) toà nhà
Hướng dẫn dịch: Nó có ba toà nhà và một khoảng sân rộng.
Most students are (3).............. and serious
Đáp án đúng: hard - working
hard - working (a) chăm chỉ
Hướng dẫn dịch: Hầu hết học sinh đều chăm chỉ và nghiêm túc.
so I will join the English (4) ...........
Đáp án đúng: club
club (n) câu lạc bộ
Hướng dẫn dịch: Tôi thích tiếng Anh nên tôi sẽ tham gia vào câu lạc bộ Tiếng Anh.
I love my school (5) ........... it is a good school.
Đáp án đúng: because
because: bởi vì
Hướng dẫn dịch: Tôi yêu trường tôi bởi vì nó là một ngôi trường tốt.
Dịch bài đọc:
Trường học mới của tôi là một nơi yên tĩnh không xa so với trung tâm thành phố. Nó có ba toà nhà và một khoảng sân rộng. Năm nay có 26 lớp với hơn một nghìn học sinh ở trong trường của tôi. Hầu hết học sinh đều chăm chỉ và nghiêm túc. Trường có khoảng 40 giáo viên. Họ đều sẵn lòng giúp đỡ và thân thiện. Trường của tôi có những câu lạc bộ khác nhau: Nhảy, Tiếng Anh, Mĩ Thuật, Đá bóng và Bóng rổ. Tôi thích tiếng Anh nên tôi sẽ tham gia vào câu lạc bộ Tiếng Anh. Tôi yêu trường tôi bởi vì nó là một ngôi trường tốt.
Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)
notebooks
rulers
rooms
pens
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.
Read the passage and answer the questions below. (1.25 pt)
Mai has two friends. Their names are Binh and Nam. Binh likes English and he can study it well. Nam doesn't like math because it is difficult for him. He likes English. Nam is a clever boy in the class. He always gets good marks in English and physics. Binh and Nam like playing football and they always play it after school. They always go to school together. They are good friends.
Who are Mai's friends?
Đáp án đúng: They are Binh and Nam. / Bình and Nam are her friends./ Her friends are Binh and Nam.
Thông tin: Mas has two friends. Their names are Binh and Nam.
Hướng dẫn dịch: Mai có hai người bạn. Tên của họ là Bình và Nam.
Can Binh study English well?
Đáp án đúng: Yes, he can.
Thông tin: Binh likes English and he can study it well.
Hướng dẫn dịch: Bình thích tiếng Anh và cậu ấy có thể học nó rất tốt.
Why doesn't Nam like math?
Đáp án đúng: Because it difficult for him.
Thông tin: Nam doesn’t like math because it is difficult for him.
Hướng dẫn dịch: Nam không thích Toán bởi vì với cậu ấy nó rất khó.
Do Binh and Nam play football in the early morning?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: No, they don’t.
Thông tin: Binh and Nam like playing football and they always play it after school.
Hướng dẫn dịch: Bình và Nam thích chơi bóng đá và họ luôn chơi nó sau giờ học.
How often do they go to school together?
Đáp án đúng: They always go to school together.
Thông tin: They always go to school together.
Hướng dẫn dịch: Họ luôn đi học cùng nhau.
Dịch bài đọc:
Mai có hai người bạn. Tên của họ là Bình và Nam. Bình thích tiếng Anh và cậu ấy có thể học nó rất tốt. Nam không thích Toán bởi vì với cậu ấy nó rất khó. Cậu ấy thích tiếng Anh. Nam là một cậu bé thông minh ở trong lớp. Cậu ấy luôn đạt được điểm cao trong môn tiếng Anh và Vật lý. Bình và Nam thích chơi bóng đá và họ luôn chơi nó sau giờ học. Họ luôn đi học cùng nhau. Họ là những người bạn tốt.
Choose the odd one out. (0.5 pt)
friendly
play
kind
careful
Đáp án đúng: B
Đáp án B chỉ hành động, các đáp án khác chỉ tính cách con người.
Hướng dẫn dịch:
- friendly (a) thân thiện
- play (v) chơi
- kind (a) tốt bụng
- careful (a) cẩn thận
Choose the odd one out. (0.5 pt)
under
behind
in front of
amazing
Đáp án đúng: D
Đáp án D là tính từ, các đáp án còn lại là giới từ chỉ vị trí
Hướng dẫn dịch:
- under: dưới
- behind: đằng sau
- in front of: đằng trước
- amazing (a) thú vị
Choose the best answer among A, B, C or D to complete the sentences. (1.5pt)
They often do ................. every day to keep fit.
football
tennis
aerobics
badminton
Đáp án đúng: C
- do aerobic: tập thể dục nhịp điệu
Hướng dẫn dịch: Họ thường tập thể dục nhịp điệu mỗi ngày để giữ dáng.
My family lives in an ................. on Nguyen Cong Tru Street.
apartment
house
villa
stilt house
Đáp án đúng: A
- apartment (n) căn hộ
- house (n) nhà
- villa (n) biệt thự
- stilt house (n) nhà sàn
Hướng dẫn dịch: Gia đình tôi sống trong một căn hộ trên đường Nguyễn Công Trứ.
.............. two bathrooms in your house?. Yes, there are.
There is
There are
Is there
Are there
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn dịch: Có phải nhà bạn có 2 phòng tắm không? - Đúng vậy.
Lam ................. lunch with his classmates right now.
have
has
is having
are having
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: right now
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Lâm là chủ ngữ số ít nên sử dụng động từ to be là “is”
Hướng dẫn dịch: Lâm đang ăn trưa với bạn cùng lớp của anh ấy ngay lúc này.
The dog is in ................. the computer.
next to
between
behind
front of
Đáp án đúng: D
In front of: đằng trước
Hướng dẫn dịch: Con chó ở đằng trước cái máy tính.
My.............. car is very modern and expensive.
father's
fathers
father
father'
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Xe của bố tôi thì rất hiện đại và đắt đỏ.
Put the verbs in brackets in the present simple or present continuous tense. (0.5 pt)
Where are the students? - They are in the library. They (read) ……….. books.
Đáp án đúng: Where are the students? - They are in the library. They are reading books.
Hướng dẫn dịch: Học sinh đang ở đâu vậy? - Chúng ở trong thư viện. Chúng đang đọc sách.
……….. her parents never (go) .............. on holiday in winter?
Đáp án đúng: Do her parents never go on holiday in winter?
Hướng dẫn dịch: Bố mẹ cô ấy có bao giờ đi nghỉ vào mùa đông không?
Find out and correct the mistake in each sentence. (1.0 pt)
Hoa gets up usually late on Sundays.
Đáp án đúng: gets up usually
Sửa lại: gets up usually => usually gets up
Usually đứng trước động từ thường
Hướng dẫn dịch: Hoa thường thức dậy muộn vào Chủ Nhật.
There are a lamp, a computer, and some books on my desk.
Đáp án đúng: are
Sửa lại: are => is
Chủ ngữ là số ít nên ta dùng “is”
Hướng dẫn dịch: Có một cái đèn, một cái máy tính và vài quyển sách trên bàn làm việc của tôi.
Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You can not change the words. (1.0 pt)
Ba's/ favourite subject/ English /is/./
Đáp án đúng: Ba’s favourite subject is English. / English is Ba’s favourite subject.
Hướng dẫn dịch: Môn học yêu thích của Ba là tiếng Anh. / Tiếng Anh là môn học yêu thích của Ba.
live / study /and / boarding school/ Students/ a/ in /./
Đáp án đúng: Students live and study in a boarding school.
Hướng dẫn dịch: Học sinh ở và học trong ngôi trường nội trú.
They/ Tuesdays/ on/ English/ don't/ lessons/ have /./
Đáp án đúng: They don’t have English lessons on Tuesdays.
Hướng dẫn dịch: Họ không có bài học tiếng Anh vào thứ Ba.
desk / is / the / a / next / There / to / bookshelf /.7
Đáp án đúng: There is a desk next to the bookshelf.
Hướng dẫn dịch: Có một cái bàn nằm cạnh giá sách.
Complete each sentence so that it means the same as the sentence above. (0.5 pt)
I don't have a television in my bedroom.
There ...............................................
Đáp án đúng: There is not/ isn’t a television in my bedroom.
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Tôi không có một cái TV trong phòng ngủ của mình.
=> Không có cái TV nào trong phòng ngủ của tôi.
The garden is in front of my house.
My house ...............................................
Đáp án đúng: My house is behind the garden.
In front of: nằm trước
Behind: nằm sau
Hướng dẫn dịch:
Câu gốc: Khu vườn thì nằm trước nhà tôi.
=> Nhà tôi thì nằm sau khu vườn.

