Đề thi Cuối kì 2 Toán lớp 4 (Đề 2)
15 câu hỏi
Tính
![]()
Tính
![]()
Tính
![]()
Tính
![]()
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a) Số : “ Bảy trăm hai mươi tư nghìn bốn trăm năm mươi lăm “ viết là :
7244505
724455
72455
7240455
Chọn B
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
b) Phân số bằng phân số:
Chọn A
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
c) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để là :
254
2540
2504
25004
Chọn C
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
d) Năm 1254 thuộc thế kỉ :
XI
XII
XII
XIV
Chọn C
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) Đ
> ; = ; < ?
a)>
> ; = ; < ?
b) <
> ; = ; < ?
c) =
> ; = ; < ?
d) <
Lớp 4A có số học sinh nữ bằng 3/5 số học sinh nam. Tìm số học sinh nam, số học sinh nữ lớp đó biết rằng số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 10 học sinh.
Ta có sơ đồ :

Hiệu số phần bằng nhau là : 5 – 3 = 2 (phần)
Số học sinh nữ là : 10 : 2 x 3 = 15( học sinh )
Số học sinh nam là : 15 + 10 = 25 (học sinh)
Đáp số : Nam : 25 học sinh; Nữ 15 học sinh.
Hình bên có ABCD là hình vuông, AEGD là hình chữ nhật có chiều dài 11 cm, chiều rộng 8 cm. Tính diện tích hình chữ nhật BEGC. (Biết DG = 11 cm, AD = 8 cm)

Diện tích hình vuông ABCD là : 8 x 8 = 64 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật AEGD là : 11 x 8 = 88 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật BEGC là : 88 – 64 = 24 (cm2)
Đáp số : 24 cm2








