Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 9
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 3101 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là:

9876

1000

1023

1230

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:   Hình tròn tâm O có bán kính là:  A. OM                       B. AB                        C. OA                       D. ON (ảnh 1)

 

Hình tròn tâm O có bán kính là:

OM

AB

OA

ON

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình tròn tâm O có bán kính là OA.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có chu vi bằng 36 cm. Diện tích của hình vuông đó là:

24 cm2

81 cm2

60 cm2

72 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài cạnh hình vuông là

36 : 4 = 9 (cm)

Diện tích của hình vuông đó là

9 ´ 9 = 81 (cm2)

Đáp số: 81 cm2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 64 719 đến hàng chục nghìn ta được:

60 000

70 000

64 000

65 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 64 719 gần với số 60 000 hơn số 70 000 nên

Làm tròn số 64 719 đến hàng chục nghìn ta được: 60 000

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hôm nay là ngày 28 tháng 5. Còn 5 ngày nữa An sẽ tham dự trại hè do thành phố tổ chức. Hỏi An sẽ tham dự trại hè vào ngày nào?

Ngày 1 tháng 6

Ngày 2 tháng 6

Ngày 3 tháng 6

Ngày 4 tháng 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tháng 5 có 31 ngày.

Hôm nay là ngày 28 tháng 5. Còn 5 ngày nữa An sẽ tham dự trại hè do thành phố tổ chức. Vậy An sẽ tham dự trại hè vào ngày 2 tháng 6.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xưởng sản xuất của bác Nam cần lắp đặt 3 000 chiếc ghế. Mỗi chiếc ghế cần dùng 8 chiếc đinh vít nhưng xưởng của bác mới chỉ có 15 700 chiếc đinh vít. Vậy số đinh vít xưởng sản xuất của bác Nam còn thiếu là:

8 300 chiếc

2 400 chiếc

7 500 chiếc

9 200 chiếc

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số chiếc đinh vít cần dùng để lắp đặt 3000 cái ghế là:

3000 ´ 8 = 24 000 (chiếc)

Số đinh vít xưởng sản xuất của bác Nam còn thiếu là:

24 000 – 15 700 = 8 300 (chiếc)

Đáp số: 8 300 chiếc

7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

• Số 54 625 đọc là ……………………………………………………………………

Điền vào chỗ trống: • Số 54 625 đọc là ……………………………………………………………………   • Đồng hồ trên chỉ ………… giờ …………. phút • 8 m 15 mm = ………… mm (ảnh 1)

 

• Đồng hồ trên chỉ ………… giờ …………. phút

• 8 m 15 mm = ………… mm

Xem đáp án

- Số 54 625 đọc là Năm mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi lăm.

Điền vào chỗ trống: • Số 54 625 đọc là ……………………………………………………………………   • Đồng hồ trên chỉ ………… giờ …………. phút • 8 m 15 mm = ………… mm (ảnh 2)

- Đồng hồ trên chỉ 4 giờ 13 phút

- 8m 15mm = 8 015 mm

Giải thích:

 8 m 15 mm = 8 000 mm + 15 mm = 8 015 mm

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

21 607 ´ 440 096 : 7

Xem đáp án

 ×216074¯86428

       40096    5075728           19             56               0   

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 81 025 – 12 071 ´ 6

= ……………………………

= ……………………………

b) (4 320 – 2112) ´ 7

= ……………………………..

= …………………………….

Xem đáp án

a) 81 025 – 12 071 ´ 6

= 81 025 – 72 426

= 8 599      

b) (4 320 – 2112) ´ 7

= 2 208 ´ 7

= 15 456

10. Tự luận
1 điểm

Hoa vào cửa hàng tiện lợi mua 1 gói bánh hết 29 000 đồng và 1 hộp sữa có dung tích 1 giá 33 000 đồng. Hoa đưa cho cô bán hàng một số tiền và được trả lại 8 000 đồng. Hỏi Hoa đã đưa cho cô bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Số tiền Hoa mua 1 gói bánh và 1 hộp sữa là:

29 000 + 33 000 = 62 000 (đồng)

Số tiền Hoa đưa cho cô bán hàng là:

62 000 + 8 000 = 70 000 (đồng)

Đáp số: 70 000 đồng

11. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều dài hơn chiều rộng 5 m. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.

Xem đáp án

a) Chiều rộng của mảnh vườn là:

18 – 5 = 13 (m)

Chu vi của mảnh vườn là:

(18 + 13) ´ 2 = 62 (m)

b) Diện tích của mảnh vườn là

18 ´ 13 = 234 (m2)

Đáp số: a) 62m

b) 234 m2