Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 6
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 353 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số có hàng nghìn bằng 7 là:

78 245

67 382

51 720

90 127

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

78 245: số 7 ở hàng chục nghìn

67 382: số 7 ở hàng nghìn

51 720: số 7 ở hàng trăm

90 127: số 7 hàng đơn vị

Chữ số có hàng nghìn bằng 7 là: 67 382

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 62 549 đến hàng chục nghìn ta được:

60 000

62 000

62 500

62 550

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 62 549 gần với số 60 000 hơn số 70 000 nên khi làm tròn số 62 549 đến hàng chục nghìn ta được số 60 000.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư của phép chia 65 809 : 5 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số dư của phép chia 65 809 : 5 là 4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 45 783 – 16 155 – 3 809 là:

29 628

25 819

26 839

36 829

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

    45 783 – 16 155 – 3 809

= 29 628 – 3 809

= 25 819

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày, An tan học lúc 11 giờ rưỡi và về đến nhà lúc 12 giờ kém 15 phút. Thời gian An đi từ trường về nhà là:

10 phút

20 phút

15 phút

25 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

11 giờ rưỡi = 11 giờ 30 phút

12 giờ kém 15 phút = 11 giờ 45 phút

Thời gian An đi từ trường về nhà là:

11 giờ 45 phút – 11 giờ 30 phút = 15 phút

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gia đình Mai gồm 4 người lớn và 1 trẻ em đi tham quan Bảo tàng Quảng Ninh. Giá vé vào cửa là 20 000 đồng một vé cho người lớn và 10 000 đồng một vé cho trẻ em. Vậy gia đình Mai cần số tiền là:

90 000 đồng

100 000 đồng

80 000 đồng

120 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4 người lớn cần trả số tiền là:

20 000 ´ 4 = 80 000 (đồng)

Gia đình Mai cần số tiền là:

80 000 + 10 000 = 90 000 (đồng)

Đáp số: 90 000 đồng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tờ tiền sau tờ tiền có mệnh giá nhỏ nhất là:

Trong các tờ tiền sau tờ tiền có mệnh giá nhỏ nhất là:  (ảnh 2)

Trong các tờ tiền sau tờ tiền có mệnh giá nhỏ nhất là:  (ảnh 3)

Trong các tờ tiền sau tờ tiền có mệnh giá nhỏ nhất là:  (ảnh 4)

Trong các tờ tiền sau tờ tiền có mệnh giá nhỏ nhất là:  (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 10 000 < 20 000 < 50 000 < 100 000

Tờ tiền có mệnh giá nhỏ nhất là: 10 000 đồng

Trong các tờ tiền sau tờ tiền có mệnh giá nhỏ nhất là:  (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 18 được viết bằng số La Mã là:

XXI

XVIII

XIX

XX

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 18 được viết bằng số La Mã là: XVIII

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

16 288 + 3 57631 562 – 7 34819 283 ´ 656 965 : 8

Xem đáp án

+  162883576¯ 19864

−  315627348¯  24214

×    19283 6¯115698

       56965    0987120           16             05               5

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

27 030 + 15 350 : 5

= ……………………………….

= ……………………………….

6 ´ (21 750 – 9 735)

= ……………………………….

= ……………………………….

Xem đáp án

     27 030 + 15 350 : 5

= 27 030 + 3 070

= 30 100

    6 ´ (21 750 – 9 735)

= 6 ´ 12 015

= 72 090

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

5 l + 1000 ml + 15 l = ………. l760 dm – 35 dm + 125 dm = ........ m

Xem đáp án

5 l + 1000 ml + 15 l = 21 l

Giải thích:

1000 ml = 1 l

    5 l + 1000 ml + 15 l

= 5 l + 1 l + 15 l

= 21 l

Vậy 5 l + 1000 ml + 15 l = 21 l

760 dm – 35 dm + 125 dm = 85 m

Giải thích:

   760 dm – 35 dm + 125 dm

= 725 dm + 125 dm

= 850 dm

Đổi 850 dm = 85 m

Vậy 760 dm – 35 dm + 125 dm = 85 m

12. Tự luận
1 điểm

Có hai bể, mỗi bể chứa 2450 lít. Người ta đã dùng hết 3500 lít nước ở hai bể. Hỏi trong cả hai bể còn lại bao nhiêu lít nước?

Xem đáp án

Hai bể chứa số lít nước là:

2 450 ´ 2 = 4 900 (l)

Cả hai bể còn lại số lít nước là:

4 900 – 3 500 = 1 400 (l)

Đáp số : 1 400 l nước