Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 357 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 8 chục nghìn 6 nghìn 5 trăm 2 đơn vị viết là:

8 652

80 652

86 502

86520

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 8 chục nghìn 6 nghìn 5 trăm 2 đơn vị viết là: 86 502

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia 81 215 : 3 có số dư là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thực hiện phép chia 81 215 : 3

Vậy số dư của phép chia 81 215 : 3 là 2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn 28 158 đến hàng chục nghìn ta được:

30 000

28 000

28 200

28 160

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì số 28 158 gần với số 30 000 hơn số 20 000 nên:

Làm tròn 28 158 đến hàng chục nghìn ta được: 30 000

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số là:

89 999

99 998

98 999

99 989

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999

Vậy số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số là: 99 998

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa giúp mẹ lau sàn nhà lúc 16 giờ rưỡi và lau xong lúc 17 giờ kém 5 phút. Vậy thời gian Hoa lau xong sàn nhà là:

15 phút

20 phút

25 phút

35 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi 16 giờ rưỡi = 16 giờ 30 phút

       17 giờ kém 5 phút = 16 giờ 55 phút

Như vậy thời gian Hoa lau xong sàn nhà là:

16 giờ 55 phút - 16 giờ 30 phút = 25 phút

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông cho chu vi bằng 32 cm. Vậy diện tích hình vuông đó là:

64 cm2

49 cm2

36 cm2

25 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài cạnh hình vuông là:

32 : 4 = 8 (cm)

Diện tích hình vuông đó là:

8 ´ 8 = 64 (cm2)

Đáp số: 64 cm2

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

     54 000 + 46 000 – 38 000

= …………………………………..

= ………………………………….

     (23 309 + 37 519) : 4

= …………………………………..

= ………………………………….

Xem đáp án

     54 000 + 46 000 – 38 000

= 100 000 – 38 000

= 62 000

     (23 309 + 37 519) : 4

= 60 828 : 4

= 15 207

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

28 198 + 13 45080 574 – 29 21815 217 ´ 475 650 : 5

Xem đáp án

+  2819813450¯  41648

−  8057429218¯51356

×   15217 4¯60868

      7565025515130         06           15             00               0   

9. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 8 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật là:

15 ´ 8 = 120 (cm2)

Đáp số: 120 cm2

10. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm “chắn chắn, có thể” hoặc “không thể” thích hợp:

Mẹ mua hai cốc chè sầu riêng và hai cốc chè khoai môn

Hà lấy ngẫu nhiên một cốc chè để ăn. Khả năng có thể xảy ra là:

- Hà …………………………… lấy được cốc chè khoai môn.

- Hà …………………………… lấy được cốc chè sầu riêng.

- Hà …………………………… lấy được cốc chè bưởi.

Xem đáp án

Điền vào chỗ chấm “chắn chắn, có thể” hoặc “không thể” thích hợp:

Mẹ mua hai cốc chè sầu riêng và hai cốc chè khoai môn

Hà lấy ngẫu nhiên một cốc chè để ăn. Khả năng có thể xảy ra là:

- Hà có thể lấy được cốc chè khoai môn.

- Hà có thể lấy được cốc chè sầu riêng.

- Hà không thể lấy được cốc chè bưởi.

11. Tự luận
1 điểm

Cô Hà nhập về kho 4 xe tải, mỗi xe chở 1 500 kg gạo. Số gạo này sau đó được phân phối đều cho ba cửa hàng. Hỏi số gạo mỗi cửa hàng nhận được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

4 xe tải chở được số ki-lô-gam gạo là:

1 500 ´ 4 = 6 000 (kg)

Mỗi cửa hàng nhận được số ki-lô-gam gạo là:

6 000 : 3 = 2 000 (kg)

Đáp số: 2 000 kg

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp

30 950 - ………………. = 10 626……………… ´ 4 = 64 768

Xem đáp án

30 950 - 20 324 = 10 626

Giải thích:

Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Ta có: 30 950 – 10 626 = 20 324

Vậy số cần tìm là: 20 324

 

16 192´ 4 = 64 768

Giải thích:

Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy thương chia cho thừa số đã biết.

Ta có: 64 768 : 4 = 16 192

Vậy số cần tìm là: 16 192