Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9
11 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số gồm 6 trăm, 1 chục, 7 đơn vị được viết là:
617
671
167
176
Đáp án đúng là: A
6 trăm: 600
1 chục: 10
7 đơn vị: 7
Vậy số gồm 6 trăm, 1 chục, 7 đơn vị được viết là: 600 + 10 + 7 = 617
Hiệu của số bé nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số là:
4
3
2
1
Đáp án đúng là: D
Số bé nhất có ba chữ số là: 100
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Hiệu của số bé nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số là:
100 – 99 = 1
Kết quả của phép tính 5 dm + 10 dm - 3 dm là:
12 cm
12 dm
12 m
12 km
Đáp án đúng là: B
Ta có:
5 dm + 10 dm – 3 dm = 15 dm – 3 dm = 12 dm
Vậy kết quả của phép tính 5 dm + 10 dm - 3 dm là: 12 dm.
Hình vẽ bên có ………. đoạn thẳng.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
8
6
5
4
Đáp án đúng là: A

Hình vẽ bên có 8 đoạn thẳng. Gồm: AB, BC, CE, ED, CD, AD, AE, AC
Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 8
Số lớn nhất trong các số: 198, 201, 354, 260 là:
198
201
354
260
Đáp án đúng là: C
Các số 198, 201, 354, 260 đều là số có ba chữ số. Ta so sánh các chữ số thuộc cùng một hàng:
Chữ số hàng trăm: 1 < 2 < 3
Vậy số lớn nhất là: 354
Chiều dài của cái bàn khoảng 12 ………. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
km
m
dm
cm
Đáp án đúng là: C
Chiều dài của cái bàn khoảng 12 dm Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là: dm
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
457 + 102 ………………. ………………. ………………. | 324 + 74 ………………. ………………. ………………. | 640 - 46 ………………. ………………. ………………. | 541 - 231 ………………. ………………. ………………. |

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
14 m = ………… dm | 59 cm + 41 cm = ………….. m |
500 cm = ………….. dm | 51 dm + 90 cm = ………….. m |
14 m = 140 dm | 59 cm + 41 cm = 1 m |
500 cm = 50 dm | 51 dm + 90 cm = 6. m |
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
470 + 457 …………. 820 | 357 + 149 ………… 268 + 290 |
345 + 102 …………. 864 - 387 | 540 …………. 654 - 114 |
470 + 457 > 820 | 357 + 149 < 268 + 290 |
345 + 102 > 864 - 387 | 540 = 654 – 114 |
Quan sát biểu đồ sau rồi trả lời câu hỏi. (2 điểm)

a) Món đồ nào của bạn Hà có nhiều trên tủ sách nhất?
………………………………………………………………………………………….
b) Món đồ nào của bạn Hà có ít trên tủ sách nhất?
………………………………………………………………………………………….
c) Tủ sách của bạn Hà có bao nhiêu quyển truyện?
………………………………………………………………………………………….
d) Số quyển sách của bạn Hà nhiều hơn số báo bao nhiêu quyển?
………………………………………………………………………………………….
a) Món đồ của bạn Hà có nhiều trên tủ sách nhất là: sách.
b) Món đồ của bạn Hà có ít trên tủ sách nhất là: báo
c) Tủ sách của bạn Hà có 6 quyển truyện
d)
Số quyển sách của bạn Hà nhiều hơn số báo số quyển là:
9 – 4 = 5 (quyển)
Đáp số: 5 quyển
Một trường tiểu học có tất cả 990 bạn học sinh, trong đó có 456 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu em học sinh nam? (1 điểm)
Bài giải
Trường tiểu học đó có số em học sinh nam là:
990 – 456 = 534 (học sinh)
Đáp số: 534 học sinh

