Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 8
12 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
999
987
978
989
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
Số bị trừ là 389, số trừ là 234. Vậy hiệu là:
155
147
165
154
Đáp án đúng là: A
Số bị trừ là 389, số trừ là 234. Ta có:
Vậy hiệu là: 155
Kết quả của phép tính 9 kg + 4 kg - 1 kg là:
14 kg
11 kg
12 kg
13 kg
Đáp án đúng là: C
9 kg + 4 kg – 1 kg = 13 kg – 1 kg = 12 kg
Vậy kết quả của phép tính 9 kg + 4 kg - 1 kg là: 12 kg
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
564 - 124 ……… 456
>
<
=
Không có đáp án
Đáp án đúng là: B
564 - 124 ……… 456
Ta có: 564 – 124 = 440
So sánh 440 và 456 đều là số có ba chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng một hàng:
Chữ số hàng trăm: 4 = 4
Chữ số hàng chục: 4 < 5
Nên 440 < 456
Vậy: 564 – 124 < 456
Vậy dấu cần điền là: <
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

386 cm
392 cm
372 cm
382 cm
Đáp án đúng là: D
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
247 cm + 98 cm + 37 cm = 345 cm + 37 cm = 382 cm
Xếp 20 quyển sách vào 5 ngăn. Số sách ở mỗi ngăn là:
4 quyển
5 quyển
6 quyển
3 quyển
Đáp án đúng là: A
Số sách ở mỗi ngăn là:
20 : 5 = 4 (quyển)
Đáp số: 4 quyển
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
147 + 210 ………………. ………………. ………………. | 359 + 601 ………………. ………………. ………………. | 497 - 156 ………………. ………………. ………………. | 780 - 23 ………………. ………………. ………………. |

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
a) Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: ……….
b) Số liền sau của số tròn trăm bé nhất có ba chữ số là: ……….
c) Số 542 là số liền trước của số: ……….
d) Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số là: ……….
a) Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111
b) Số liền sau của số tròn trăm bé nhất có ba chữ số là: 101
c) Số 542 là số liền trước của số: 543
d) Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số là: 900.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1, 5 điểm)
Hình vẽ bên có:

………… hình tứ giác.
………… hình tam giác.
………… đoạn thẳng.
Hình vẽ bên có:
Hình vẽ bên có:
- Có 5 hình tứ giác. Gồm: (1), (1 + 2), (1 + 2 + 3 + 4), (3), (3 + 4)
- Có 4 hình tam giác. Gồm: (1 + 4), (2), (2 + 3), (4)
- Có 14 đoạn thẳng. Gồm: AB, BG, GC, BC, CD, DE, EA, DA, EH, HG, EG, DH, HB, DB
(1 điểm). Cho các số: 450, 234, 681, 654, 98, 102
a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé.
………………………………………………………………………………………….
b) Các số lớn hơn 300 là:
………………………………………………………………………………………….
a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé.
681; 654; 450; 234; 102; 98
b) Các số lớn hơn 300 là:
681; 654; 450
Trang trại nhà bà Thảo có nuôi 350 con gà. Bà Thảo đã bán 189 con. Hỏi trang trại nhà bà Thảo còn lại bao nhiêu con gà? (1 điểm)
Trang trại nhà bà Thảo còn lại số con gà là:
350 – 189 = 161 (con)
Đáp số: 161 con gà
Điền số thích hợp vào ô trống. (0, 5 điểm)
9 | 11 | 14 | 18 |
|
|
| 44 |
|
9 | 11 | 14 | 18 | 23 | 29 | 36 | 44 | 53 |

