Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 265 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 5 trăm, 3 đơn vị được viết là:  

53

503

530

305

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 5 trăm, 3 đơn vị được viết là: 500 + 3 = 503

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có hai chữ số là:  

10

11

12

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bé nhất có hai chữ số là: 10

3. Trắc nghiệm
1 điểm

40 dm : 5 = ……. dm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  

6

7

5

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

40 dm : 5 = ……. dm

40 dm : 5 = 8 dm

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 8

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật bên có dạng khối nào?

Đồ vật bên có dạng khối nào?     (ảnh 1)

Khối cầu

Hình tròn

Khối trụ

Đường cong

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đồ vật bên có dạng khối cầu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô Mai mua 6 can mật ong, mỗi can chứa 5 l . Số lít mật ong mà cô Mai đã mua được là:  

65 lít

30 lít

25 lít

56 lít

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lít mật ong mà cô Mai đã mua được là:

5 × 6 = 30 (lít)

Đáp số: 30 lít

6. Trắc nghiệm
1 điểm

1 tầng của tòa nhà có chiều cao khoảng:   

3 cm

3 dm

3 m

3 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1 tầng của tòa nhà có chiều cao khoảng: 3 m.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

457 + 397

………………..

………………..

………………..

120 + 569

………………..

………………..

………………..

904 - 677

………………..

………………..

………………..

594 - 145

………………..

………………..

………………..

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 457 + 397 ; 120 + 569 ; ......... (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

478 + 145 ………. 597

627 - 347 ………. 280

157 ………. 564 - 485

348 + 159 ………. 848 - 341

Xem đáp án

478 + 145 > 597

627 - 347 = 280

157 > 564 - 485

348 + 159 = 848 - 341

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Hình vẽ bên có:

……… hình tam giác.  ……… hình tứ giác. (ảnh 1)

……… hình tam giác.

……… hình tứ giác.

……… đoạn thẳng.

Xem đáp án

……… hình tam giác.  ……… hình tứ giác. (ảnh 2)

- Có 3 hình tam giác. Gồm: ADI, AIE, ADE

- Có 3 hình tứ giác. Gồm: ABCE, ABCI, ABCD

- Có 11 đoạn thẳng. Gồm: AB, BC, AD, AE, AI, DI, IE, EC, DE, DC, IC.

10. Tự luận
1 điểm

Một đoạn dây được uốn thành hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt bằng 1 dm, 14 cm, 15 cm và 2 dm. Tính độ dài đoạn dây đó? (1 điểm)

Xem đáp án

Đổi: 1 dm = 10 cm; 2 dm = 20 cm.

Độ dài đoạn dây là:

10 + 14 + 15 + 20 = 59 (cm)

Đáp số: 59 cm

11. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau rồi trả lời câu hỏi. (2 điểm)

a) Món đồ chơi nào được yêu thích nhiều nhất của lớp 2A? (ảnh 1)

a) Món đồ chơi nào được yêu thích nhiều nhất của lớp 2A?

……………………………………………………………………………………….

b) Có bao nhiêu bạn thích chơi búp bê?

……………………………………………………………………………………….

c) Có bao nhiêu bạn thích chơi ghép tranh?

……………………………………………………………………………………….

d) Số bạn học sinh thích chơi ô tô nhiều hơn bạn chơi xếp hình là bao nhiêu bạn?

……………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Món đồ chơi được yêu thích nhiều nhất của lớp 2A là: ô tô.

b) Có 8 bạn thích chơi búp bê.

c) Có 7 bạn thích chơi ghép tranh.

d)

Số bạn học sinh thích chơi ô tô là: 9 bạn

Số bạn học sinh thích chơi xếp hình là: 6 bạn

Vậy số bạn học sinh thích chơi ô tô nhiều hơn bạn chơi xếp hình là:

9 – 6 = 3 (bạn)

Đáp số: 3 bạn