Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 287 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Giá trị của chữ số 2 trong số 297 là:   

2

200

100

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giá trị của chữ số 2 trong số 297 là: 200.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:  

999

987

988

998

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị:

987 + 1 = 988

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 2 kg × 5 là:  

10 kg

12 kg

8 kg

14 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2 kg × 5 = 10 kg

Vậy kết quả của phép tính 2 kg × 5 là: 10 kg

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối cầu?  

Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối cầu? (ảnh 1)

Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối cầu? (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối cầu? (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối cầu? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 7, 11, 15, 19, …. Số tiếp theo điền vào chỗ chấm là:  

22

23

33

34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dãy số: 7, 11, 15, 19 được viết là: 7, 7 + 4, 7 + 4 + 4, 7 + 4 + 4 + 4.

Vậy số tiếp theo là: 7 + 4 + 4 + 4 + 4 = 23

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô Hạnh có 5 túi kẹo, mỗi túi có 8 cái kẹo. Hỏi cô Hạnh có bao nhiêu cái kẹo?  

40

45

30

35

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cô Hạnh có số cái kẹo là:

8 × 5 = 40 (cái)

Đáp số: 40 cái kẹo

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Bài 1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

34 + 120

……………….

……………….

……………….

247 + 145

……………….

……………….

……………….

874 - 698

……………….

……………….

……………….

531 - 402

……………….

……………….

……………….

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 34 + 120 ; 247 + 145 ; .………………. (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Nối. (1 điểm)

Nối.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối.  (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Bác Hải có nuôi 230 con gà, biết số lượng con gà nhiều hơn con vịt là 50 con. Hỏi bác Hải nuôi bao nhiêu con vịt? (1 điểm)

Xem đáp án

Bác Hải nuôi số con vịt là:

230 – 50 = 180 (con)

Đáp số: 180 con vịt

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1, 5 điểm)

Hình vẽ bên có:  ……… hình tam giác.  ……… hình tứ giác.  ……… đoạn thẳng (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

……… hình tam giác.

……… hình tứ giác.

……… đoạn thẳng

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:  ……… hình tam giác.  ……… hình tứ giác.  ……… đoạn thẳng (ảnh 2)

Hình vẽ bên có:

- Có 9 hình tam giác. Gồm:

(1), (1 + 2 + 3), (1 + 6), (2 + 3), (3), (3 + 4), (4), (4 + 5 + 6), (5 + 6).

- Có 8 hình tứ giác. Gồm: (1 + 2), (1 + 2 + 5 + 6), (2), (2 + 3 + 4 + 5), (4 + 5), (5),

(5 + 2), (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6)

- Có 20 đoạn thẳng. Gồm: AE, EB, AB, BC, CH, HD, CD, AD, AI, IH, AH, EK,

KC, EC, DI, IK, KB, DK, DB, IB.

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

457 dm + 243 dm = ………………. m

98 dm - 532 cm = ………………. cm

564 kg + 154 kg = ……………… kg

7 l × 5 = …………. l

Xem đáp án

457 dm + 243 dm = 70 m

98 dm - 532 cm = 448 cm

564 kg + 154 kg = 718 kg

7 l × 5 = 35 l

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu +, -, ×, : thích hợp vào ô trống. (0, 5 điểm)

3

 

5

 

15

=

30

Xem đáp án

3

×

5

+

15

=

30