Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 271 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số “Bảy trăm linh tám” viết là:   

708

78

780

87

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “bảy trăm linh tám” viết là: 700 + 8 = 708

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 654 được viết thành:  

600 + 40 + 5

600 + 40

600 + 50 + 4

600 + 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 654 = 600 + 50 + 4

Vậy số 654 được viết thành: 600 + 50 + 4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số: 784, 804, 698, 99. Số lớn nhất là:   

99

804

784

698

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các số 784; 804; 698 đều là số có ba chữ số. Số 99 là số có hai chữ số. Vậy số 99 bé nhất.

So sánh các số 784; 804; 698 có:

Chữ số hàng trăm: 6 < 7 < 8.

Nên 698 < 784 < 804.

Vậy chữ số lớn nhất là: 804

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có …… đoạn thẳng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Hình vẽ bên có …… đoạn thẳng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

10

9

8

11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ bên có 10đoạn thẳng. Gồm:

AE, FC, AF, FB, DE, EC, AD, BC, AB, DC

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số: 870, 98, 657, 290 theo thứ tự từ bé đến lớn là:  

870, 98, 657, 290

290, 657, 870, 98

98, 290, 657, 870

657, 290, 870, 98

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số: 870, 657, 290 đều là số có ba chữ số. Số 98 là số có một chữ số. Vậy số 98 là số bé nhất.

So sánh các số 870, 657, 290 có:

Chữ số hàng trăm: 2 < 6 < 8 nên: 290 < 657 < 870

Vậy sắp xếp các số: 870, 98, 657, 290 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

98; 290; 657; 870

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Nam có 3 chiếc bút chì và 2 chiếc bút mực. Nam lấy 1 chiếc bút để viết bài. Hỏi khả năng chiếc bút Nam đã lấy ra là chiếc bút màu là có thể, không thể hay chắc chắn xảy ra?

Có thể

Không thể

Chắc chắn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khả năng Nam lấy chiếc bút màu là không thể. Vì trong số bút của Nam, không có bút màu.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

609 + 56

……………

……………

……………

89 + 345

……………

……………

……………

874 - 63

……………

……………

……………

512 - 49

……………

……………

……………

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 609 + 56 ; 89 + 345 ; ........... (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Nối tổng với số thích hợp. (1 điểm)

Nối tổng với số thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối tổng với số thích hợp. (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: (2 điểm)

a) Có bao nhiêu bạn thích hoa hồng? (ảnh 1)

a) Có bao nhiêu bạn thích hoa hồng?

…………………………………………………………………………………………

b) Có bao nhiêu bạn thích hoa huệ?

…………………………………………………………………………………………

c) Loài hoa nào được các bạn yêu thích nhất?

…………………………………………………………………………………………

d) Loài hoa nào được 4 bạn yêu thích nhất?

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a) Có 8 bạn thích hoa hồng.

b) Có 6 bạn thích hoa huệ.

c) Loài hoa hồng được các bạn yêu thích nhất.

d) Loài hoa hướng dương được 4 bạn yêu thích nhất

10. Tự luận
1 điểm

Trường Tiểu học Ban Mai có tất cả 956 học sinh, trong đó có 479 học sinh nữ. Hỏi trường Tiểu học Ban Mai có bao nhiêu học sinh nam? (1 điểm)

Xem đáp án

Trường Tiểu học Ban Mai có số học sinh nam là:

956 – 479 = 477 (học sinh)

Đáp số: 477 học sinh

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng. (1 điểm)

Viết số thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng. (ảnh 2)