Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 255 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 2 trăm, 7 chục, 1 đơn vị được viết là:  

271

217

127

721

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vậy số gồm 2 trăm, 7 chục, 1 đơn vị được viết là: 200 + 70 + 1 = 271

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:  

123

103

120

102

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:  

298 + 57

245 + 109

159 + 267

341 + 39

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:   (ảnh 1)

+ So sánh các kết quả: 355, 354, 426, 380 đều là số có ba chữ số. Ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng:

Chữ số hàng trăm: 3 < 4

+ So sánh các số: 355, 354, 380 có:

Chữ số hàng chục: 5 < 8

+ So sánh các số: 355, 354 có:

Chữ số hàng đơn vị: 4 < 5

Vậy Số nhỏ nhất là: 354

Vậy phép tính có kết quả bé nhất là: 245 + 109

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số: 451, 298, 67, 301 theo thứ tự từ lớn đến bé là:  

67, 298, 451, 301

451, 301, 298, 67

301, 298, 451, 67

298, 67, 451, 301

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh các số 451, 298, 67, 301 có:

+ Số 67 là số có hai chữ số

+ Số 451, 298, 301 là số có ba chữ số

Vậy số 67 nhỏ nhất. Ta so sánh các số 451, 298, 301, ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng:

Chữ số hàng trăm: 4 > 3 > 2

Vậy 451 > 301 > 298

Vậy các số: 451, 298, 67, 301 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

451, 301, 298, 67

5. Trắc nghiệm
1 điểm

54 dm + 24 dm = ……… dm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  

76

78

74

79

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

54 dm + 24 dm = ……… dm

Ta có: 54 dm + 24 dm = 78 dm

Vậy số cần điền là: 78

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là:  

100

500

900

600

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Vẽ thêm kim phút trên đồng hồ để đồng hồ chỉ: (1 điểm)

Vẽ thêm kim phút trên đồng hồ để đồng hồ chỉ: (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ thêm kim phút trên đồng hồ để đồng hồ chỉ: (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

145 m + 310 m = ……………. m

647 dm - 497 dm = …………… dm

124 kg + 345 kg = …………… kg

9 kg × 5 = …………. kg

Xem đáp án

145 m + 310 m = 455 m

647 dm - 497 dm = 150 dm

124 kg + 345 kg = 469 kg

9 kg × 5 = 45 kg

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

124 + 201

……………….

……………….

……………….

349 + 107

……………….

……………….

……………….

324 - 197

……………….

……………….

……………….

579 - 364

……………….

……………….

……………….

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 124 + 201 ; 349 + 107 ; .......... (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau rồi trả lời câu hỏi. (2 điểm)

a) Nhà bạn Hà nuôi nhiều nhất con vật gì? (ảnh 1)

a) Nhà bạn Hà nuôi nhiều nhất con vật gì?

………………………………………………………………………………………….

b) Nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con cá?

………………………………………………………………………………………….

c) Nhà bạn Hà nuôi 6 con gì?

………………………………………………………………………………………….

d) Số cá nhà bạn Hà nuôi nhiều hơn bao nhiêu số con thỏ?

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Nhà bạn Hà nuôi nhiều nhất con vật: con cá.

b) Nhà bạn Hà nuôi 10 con cá.

c) Nhà bạn Hà nuôi 6 con mèo.

d) Số cá nhà bạn Hà nuôi nhiều hơn số con thỏ:

10 – 4 = 6 (con)

11. Tự luận
1 điểm

Một xưởng sản xuất được 340 bộ quần áo trong ngày thứ nhất. Ngày thứ nhất sản xuất ít hơn ngày thứ hai 50 bộ. Hỏi ngày thứ hai xưởng đó đã sản xuất được bao nhiêu bộ quần áo? (1 điểm)

Xem đáp án

Ngày thứ hai xưởng đó đã sản xuất được số bộ quần áo là:

340 + 50 = 390 (bộ)

Đáp số: 390 bộ