Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 255 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 5 trăm, 1 chục, 7 đơn vị được viết là:  

517

571

175

157

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5 trăm: 500

1 chục: 10

7 đơn vị: 7

Vậy số gồm 5 trăm, 1 chục, 7 đơn vị được viết là: 500 + 10 + 7 = 517

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số: 543, 963, 290, 734. Số lớn nhất là:  

543

963

290

734

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các số 543, 963, 290, 734 đều là số có ba chữ số.

So sánh các chữ số thuộc cùng một hàng:

Chữ số hàng trăm: 2 < 5 < 7 < 9

Vậy số lớn nhất là: 963

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

4 m ……….. 198 cm + 378 cm

=

>

<

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4 m ……….. 198 cm + 378 cm

Ta có:

4 m = 400 cm

198 cm + 378 cm = 576 cm

So sánh: 400 cm < 576 cm nên 4 m < 198 cm + 378 cm

Vậy dấu cần điền là: <

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 4 có giá trị là 40 trong số nào? 

904

478

459

340

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chữ số 4 có giá trị là 40 trong số 340

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có …………… hình tứ giác.

Hình vẽ bên có …………… hình tứ giác.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  

4

6

7

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ bên có …………… hình tứ giác.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  (ảnh 2)

Hình vẽ bên có 5 hình tứ giác. Gồm:

(1 + 2), (1 + 2 + 3 + 4), (2), (3 + 4), (4).

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 5.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 5 hộp bánh, mỗi hộp có 6 cái. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bánh?  

30 cái bánh

40 cái bánh

21 cái bánh

11 cái bánh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có tất cả số cái bánh là:

6 × 5 = 30 (cái bánh)

Đáp số: 30 cái bánh

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

 Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

379 + 201

……………….

……………….

……………….

647 - 590

……………….

……………….

……………….

48 + 130

……………….

……………….

……………….

451 - 198

……………….

……………….

……………….

Xem đáp án

 Đặt tính rồi tính. 379+201 ; 647-590 ; ..... (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng các trăm, các chục, các đơn vị: (1 điểm)

a) 479 = ………… + …………. + ………….

b) 347 = ………… + …………. + ………….

c) 301 = ………… + …………. + ………….

d) 978 = ………… + …………. + ………….

Xem đáp án

a) 479 = 400 + 70 + 9

b) 347 = 300 + 40 + 7

c) 301 = 300 + 0 + 1

d) 978 = 900 + 70 + 8

9. Tự luận
1 điểm

Quan sát các hình vẽ giữa đây và điền vào chỗ chấm. (1 điểm)

a) Có …………. hình tam giác. b) Có …………. hình tứ giác.  (ảnh 1)

a) Có …………. hình tam giác.

b) Có …………. hình tứ giác.

Xem đáp án

a) Có 4 hình tam giác.

b) Có 4 hình tứ giác.

10. Tự luận
1 điểm

Trong vườn hoa có 243 bông hồng. Số bông cúc trong vườn nhiều hơn bông hồng 56 bông. Hỏi trong vườn có bao nhiêu bông cúc? ( 1 điểm)

Xem đáp án

Trong vườn có số bông cúc là:

243 + 56 = 299 (bông)

Đáp số: 299 bông

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

475 kg + 201 kg …………… 600 kg

19 cm + 267 cm ……………. 286 cm

124 m + 264 m ……………. 390 m

304 l - 204 l ……………. 100 l

Xem đáp án

475 kg + 201 kg > 600 kg

19 cm + 267 cm = 286 cm

124 m + 264 m < 390 m

304 l - 204 l = 100 l

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu +, -, ×, : thích hợp vào ô trống. (1 điểm)

2

 

5

 

15

 

25

Xem đáp án

2

×

5

+

15

=

25