Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 261 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số 304 được đọc là:  

Ba trăm không bốn

Ba trăm linh tư

Ba không bốn

Ba trăm bốn mươi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 304 được đọc là: Ba trăm linh tư

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:  

145 + 98

204 + 198

561 - 309

406 - 198

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:   (ảnh 1)

Các kết quả: 243, 402, 252, 208 là các số có ba chữ số. So sánh các chữ số thuộc cùng hàng:

Chữ số hàng trăm: 2 < 4

Vậy số lớn nhất là: 402

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 204 + 198

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu?          

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu? (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu? (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu? (ảnh 4)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồ vật có dạng khối cầu là: Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu?   (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2 ……… = 20 cm

kg

l

dm

m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2 ……… = 20 cm

Ta có: 20 cm = \[\frac{{20}}{{10}}\,\,dm = 2\,\,dm\]

Vậy đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là: dm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số: 145, 91, 671, 390. Số bé nhất là:  

145

91

671

390

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các số 145, 91, 671, 390 có:

+ Số 91 là số có hai chữ số.

+ Số 145, 671, 390 là số có ba chữ số.

Vậy số bé nhất là: 91.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có ………… hình tam giác.

Hình vẽ bên có ………… hình tam giác. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:   (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ bên có ………… hình tam giác. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:   (ảnh 2)

Hình vẽ bên có 6 hình tam giác. Gồm:

(1), (1 + 2), (1 + 2 + 3), (2), (2 + 3), (3)

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 6

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Số? ( 1 điểm)

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

54 + 350

……………….

……………….

……………….

654 - 397

……………….

……………….

……………….

267 + 98

……………….

……………….

……………….

345 - 291

……………….

……………….

……………….

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính.54 + 350 ; 654 - 397  ; 267 + 98 ; 345 - 291  (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (1 điểm)

a) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

 

b) Quả bóng đá có dạng khối tròn.

 

c) 1 km = 100 m.

 

d) Hiệu của số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 3.

 

Xem đáp án

a) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

Đ

b) Quả bóng đá có dạng khối tròn.

S

c) 1 km = 100 m.

S

d) Hiệu của số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 3.

S

10. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất có 230 kg gạo. Xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất 48 kg.

a) Hỏi xe thứ hai chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Hỏi cả hai xe chở được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a)

Xe thứ hai chở được số ki-lô-gam gạo là:

230 + 48 = 278 (kg)

Đáp số: 278 kg gạo

b)

Cả hai xe chở được tất cả số ki-lô-gam gạo là:

230 + 278 = 508 (kg)

Đáp số: 508 kg gạo

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

Hình vẽ bên có:  …………… hình tam giác. (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

…………… hình tam giác.

…………… hình tứ giác.

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:  …………… hình tam giác. (ảnh 2)

Hình vẽ bên có:

- Có 4 hình tam giác. Gồm: (1), (1 + 2), (3), (4)

- Có 4 hình tứ giác. Gồm: (1 + 2 + 3), (1 + 2 + 3 + 4), (2), (3 + 4)