2048.vn

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Quiz

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 217 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 529 là:  

500

50

5

100

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 145 cm + 579 cm là:   

734 cm

704 cm

714 cm

724 cm

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ?          

A. Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ?   (ảnh 2)   

B. Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ?   (ảnh 3)     

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ? (ảnh 4)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ? (ảnh 5)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn trăm bé nhất có ba chữ số là:  

110

100

120

130

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp 20 bạn học sinh vào 5 nhóm. Mỗi nhóm có số học sinh là:  

5 học sinh

6 học sinh

4 học sinh

3 học sinh

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

4 m = ………… cm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  

400

40

4

100

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

97 + 340

……………….

……………….

……………….

154 + 359

……………….

……………….

……………….

547 - 290

……………….

……………….

……………….

341 - 97

……………….

……………….

……………….

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

254 cm + 347 cm …………. 5 m

8 m : 2 ………….. 297 cm + 198 cm

764 l - 457 l …………. 307 l

650 kg - 459 kg …………. 390 kg - 109 kg

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Quan sát đồ vật bên dưới và trả lời câu hỏi. (2 điểm)

a) Có bao nhiêu đồ vật có dạng khối cầu? (ảnh 1)

a) Có bao nhiêu đồ vật có dạng khối cầu?

………………………………………………………………………………………….

b) Có bao nhiêu đồ vật có dạng khối trụ?

………………………………………………………………………………………….

c) Có bao nhiêu đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật?

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho các số: 298, 301, 164, 176, 276.

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là:

………………………………………………………………………………………….

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là:

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một trường tiểu học có 928 bạn học sinh, trong đó có 407 bạn học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học có bao nhiêu bạn học nam? (1 điểm)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack