Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 279 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị được viết là:  

301

31

310

130

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị được viết là: 300 + 0 + 1 = 301

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 457 cm + 351 cm là:  

708 cm

608 cm

808 cm

908 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 457 cm + 351 cm = 808 cm.

Vậy kết quả của phép tính 457 cm + 351 cm là: 808 cm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là:  

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 2)

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 3)

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 4)

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là:   (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số 456219 là:  

247

237

257

227

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vậy hiệu của số 456219 là: 237

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

245 cm + 349 cm ………….. 5 m

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

245 cm + 349 cm ………….. 5 m

Ta có:

245 cm + 349 cm = 594 cm

5 m = 500 cm

So sánh: 594 > 500 nên 245 cm + 349 cm > 5 m

Vậy dấu thích hợp vào chỗ chấm là: >

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số: 145, 409, 267, 391, 78. Số lớn nhất là:  

78

391

409

145

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số 145, 409, 267, 391, 78 có:

+ 78 là số có hai chữ số .

+ 145, 409, 267, 391 là số có ba chữ số.

Vậy số 78 nhỏ nhất. So sánh các số 145, 409, 267, 391 ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng:

Chữ số hàng trăm: 1 < 2 < 3 < 4.

Vậy số lớn nhất là 409.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

240 + 314

……………….

……………….

……………….

15 + 781

……………….

……………….

……………….

359 - 127

……………….

……………….

……………….

259 - 85

……………….

……………….

……………….

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 240 + 314 ; ......... (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho các số: 26, 487, 154, 203, 87.

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

……………………………………………………………………………………….

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

……………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

26; 87; 154; 203; 487

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

487; 203; 154; 87; 26

10. Tự luận
1 điểm

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 170 mét vải. Ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 48 mét vải. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải? (1 điểm)

Xem đáp án

Ngày thứ hai cửa hàng đó đã bán được số mét vải là:

170 – 48 = 122 (m)

Đáp số: 122 m vải

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

Hình vẽ bên có:

…………… hình tam giác. (ảnh 1)

…………… hình tam giác.

…………… hình tứ giác.

Xem đáp án

…………… hình tam giác. (ảnh 2)

Hình vẽ bên có:

- Có 6 hình tam giác. Gồm: (1), (2), (1 + 2), (1 + 4), (2 + 3), (1 + 2 + 3 + 4).

- Có 3 hình tứ giác. Gồm: (3), (3 + 4), (4).

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

120 kg + 98 kg …………. 200 kg

2 m × 3 ………….. 35 m : 7

415 cm - 315 cm ………... 1 m

341 dm - 195 dm ………… 210 dm

Xem đáp án

120 kg + 98 kg < 200 kg

2 m × 3 > 35 m : 7

415 cm - 315 cm = 1 m

341 dm - 195 dm < 210 dm