Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 9
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 264 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 659 là:     

5

50

500

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giá trị của chữ số 5 trong số 659 là: 50     

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 732 được viết thành:  

700 + 30 + 2

700 + 20 + 3

200 + 30 + 7

300 + 70 + 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

732 = 700 + 30 + 2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, …, …, … Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

12, 16, 18

16, 14, 12

14, 16, 12

12, 14, 16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dãy số đã cho là dãy số lẻ liên tiếp tăng dần bắt đầu từ 2

Số cần điền là: 12, 14, 16

Ta được dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16

4. Trắc nghiệm
1 điểm

45 dm + 45 cm = ………. cm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  

490

90

495

900

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

45 dm + 45 cm = 495 cm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu đếm được trong chuồng có 18 cái chân gà . Vậy số con gà trong chuồng là:  

9 con gà

8 con gà

7 con gà

10 con gà

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mỗi con gà có 2 cái chân.

Số con gà trong chuồng là:

18 : 2 = 9 (con)

Đáp số: 9 con

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?  Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?  (ảnh 1)

8

9

10

11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ bên có 10 đoạn thẳng

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?  (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

78 + 391

………………..

………………..

………………..

145 + 689

………………..

………………..

………………..

319 - 89

………………..

………………..

………………..

461 - 201

………………..

………………..

………………..

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 78 + 391 ; 145 + 689 ; 319 - 89 ; 461 - 201 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

145 kg + 237 kg = ………. kg

241 l + 197 l = ……….. l

319 m - 198 m = ………. m

402 dm + 341 dm = ………. dm

Xem đáp án

145 kg + 237 kg = 382 kg

241 l + 197 l = 438 l

319 m - 198 m = 121 m

402 dm + 341 dm = 743 dm

9. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Cho các số: 597, 102, 34, 657, 340, 98.

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:

………………………………………………………………………………………….

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn:

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:

657, 597, 340, 102, 98, 34

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn:

34, 98, 102, 340, 597, 657

10. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau rồi trả lời câu hỏi. (2 điểm)

a) Ngày thứ nhất cửa hàng bán được bao nhiêu cuộn vải? (ảnh 1)

a) Ngày thứ nhất cửa hàng bán được bao nhiêu cuộn vải?

………………………………………………………………………………………….

b) Ngày thứ mấy cửa hàng bán được 5 cuộn vải?

………………………………………………………………………………………….

c) Ngày thứ tư cửa hàng bán được bao nhiêu cuộn vải?

………………………………………………………………………………………….

d) Ngày thứ mấy cửa hàng bán được ít cuộn vải nhất?

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 7 cuộn vải.

b) Ngày thứ ba cửa hàng bán được 5 cuộn vải.

c) Ngày thứ tư cửa hàng bán được 6 cuộn vải.

d) Ngày thứ hai cửa hàng bán được ít cuộn vải nhất.

11. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng bán được 320 quyển sách trong tuần thứ nhất. Tuần thứ hai cửa hàng bán được ít hơn tuần thứ nhất 59 quyển. Hỏi tuần thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu quyển sách? (1 điểm)

Xem đáp án

Tuần thứ hai cửa hàng bán được số quyển sách là:

320 – 59 = 261 (quyển sách)

Đáp số: 261 quyển sách