Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 8
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 267 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số 673 được đọc là:  

Sáu trăm bảy mươi ba

Sáu trăm bảy ba

Sáu bảy ba

Sáu bảy mươi ba

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 673 được đọc là: Sáu trăm bảy mươi ba

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tháng 8 có bao nhiêu ngày?  

28

29

30

31

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tháng 8 có 31 ngày

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:  

68 + 145

127 + 198

301 - 109

354 - 84

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. 68 + 145 = 213    

B. 127 + 198 = 325

C. 301 – 109 = 192   

D. 354 – 84 = 270

So sánh: 192 < 213 < 270 < 325

Vậy phép tính có kết quả bé nhất là: 301 – 109

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 245, 364, 409, 201. Số bé nhất là:  

245

201

409

364

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 201 < 245 < 364 < 409

Trong các số: 245, 364, 409, 201. Số bé nhất là: 201

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ?  

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ? (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ? (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ? (ảnh 4)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đồ vật có dạng khối trụ là: Đồ vật nào dưới đây có dạng khối trụ?  (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia 8 cái bút vào 2 cái túi. Số bút của mỗi túi là:  

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mỗi túi có số cái bút là:

8 : 2 = 4 (cái bút)

Đáp số: 4 cái bút

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Nối. (1 điểm)

Nối. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối. (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

47 + 298

………………..

………………..

………………..

764 + 90

………………..

………………..

………………..

501 - 69

………………..

………………..

………………..

278 - 190

………………..

………………..

………………..

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. 47 + 298; 764 + 90; 501 - 69; 278 - 190 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

Hình vẽ bên có: 

……….. hình tam giác. (ảnh 1)

……….. hình tam giác.

……….. hình tứ giác.

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

10 hình tam giác.

8 hình tứ giác.

10. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc từ còn thiếu thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

a) Số 345 là số …………………. của số 356.

b) Có ………… tháng có 31 ngày.

c) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: …………

d) Lon nước coca-cola có dạng khối ………..

Xem đáp án

a) Số 345 là số liền trước của số 356.

b) Có 7 tháng có 31 ngày.

c) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

d) Lon nước coca-cola có dạng khối trụ.

11. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở 240 kg vải thiều. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 59 kg vải thiều. Hỏi xe thứ hai chở được bao nhiêu ki-lô-gam vải thiều? (1 điểm)

Xem đáp án

Xe thứ hai chở được số ki-lô-gam vải thiều là:

240 + 59 = 299 (kg)

Đáp số: 299 kg

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (1 điểm)

11 + 8 + 16 + 9 + 12 + 4

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

11 + 8 + 16 + 9 + 12 + 4

= (11 + 9) + (8 + 12) + (16 + 4)

= 20 + 20 + 20

= 40 + 20

= 60