Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 252 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Giá trị của chữ số 4 trong số 294 là:   

40

400

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giá trị của chữ số 4 trong số 294 là: 4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

1 giờ = ……… phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:   

60

30

7

24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1 giờ = 60 phút.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 7 trăm, 9 chục, 1 đơn vị được viết là:   

971

917

719

791

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 7 trăm, 9 chục, 1 đơn vị được viết là: 791

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu?  

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu? (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu? (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu? (ảnh 4)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồ vật có dạng khối cầu là: Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu?   (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp 30 cái bánh vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh?  

4 cái bánh

5 cái bánh

6 cái bánh

7 cái bánh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mỗi hộp có số cái bánh là:

30 : 5 = 6 (cái bánh)

Đáp số: 6 cái bánh

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của của số bé nhất có ba chữ số giống nhau và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:   

12

13

14

15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

Hiệu của của số bé nhất có ba chữ số giống nhau và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

111 – 98 = 13

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

 Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

145 + 567

………………..

………………..

………………..

92 + 160

………………..

………………..

………………..

560 - 391

………………..

………………..

………………..

491 - 201

………………..

………………..

………………..

Xem đáp án

145 + 567

+  145567¯     712

92 + 160

+     92160¯     252

560 - 391

−  560391¯     169

491 - 201

−  491201¯     290

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (1 điểm)

a) Số 290 là số liền sau của số 291.

b) Quả bóng đá có dạng khối cầu.

c) Số 450 là số tròn trăm.

d) 1 km = 1 000 m.

 

Xem đáp án

a) Số 290 là số liền sau của số 291.           S

b) Quả bóng đá có dạng khối cầu.             Đ

c) Số 450 là số tròn trăm.                          S

d) 1 km = 1 000 m.                                   Đ

Sửa:

b) Số 290 là số liền trước của số 291.

c) Số 450 là số tròn chục.

9. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở được 234 kg gạo. Xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 198 kg gạo.

a) Hỏi xe thứ hai chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (1 điểm)

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (1 điểm)

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a)                                Xe thứ hai chở được số ki-lô-gam gạo là:

234 – 198 = 36 (kg)

Đáp số: 36 kg

b)                                Cả hai xe chở được số ki-lô-gam gạo là:

234 + 36 = 270 (kg)

Đáp số: 270 kg

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:     ………. hình tam giác.  ………. hình tứ giác. (ảnh 1)

………. hình tam giác.

………. hình tứ giác.

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

2 hình tam giác.

4 hình tứ giác.

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

145 kg + 129 kg = ………. kg

157 m + 351 m = ………. m

451 l - 309 l = ………. l

56 dm - 150 cm = ………. dm

Xem đáp án

145 kg + 129 kg = 274 kg

157 m + 351 m = 508 m

451 l - 309 l = 142 l

56 dm - 150 cm = 410 dm