Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 248 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số 344 được đọc là:  

Ba trăm bốn mươi tư

Ba trăm tư mươi tư

Ba bốn bốn

Ba tư bốn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 Số 344 được đọc là: Ba trăm bốn mươi tư

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn trăm bé nhất là:  

100

10

110

200

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tròn trăm bé nhất là: 100

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:  

265 + 98

620 - 490

54 + 358

319 - 67

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. 265 + 98 = 363    

B. 620 – 490 = 130   

C. 54 + 358 = 412     

D. 319 – 67 = 252

So sánh: 130 < 252 < 363 < 412

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 54 + 358

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có ……….. đoạn thẳng.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  Hình vẽ bên có ……….. đoạn thẳng.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  (ảnh 1)

11

10

12

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ bên có 11 đoạn thẳng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị chia trong phép tính 10 : 5 = 2 là:  

10

5

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bị chia trong phép tính 10 : 5 = 2 là: 10

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngày có bao nhiêu giờ?  

60

30

24

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một ngày có 24 giờ

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

68 + 234

………………..

………………..

………………..

451 + 390

………………..

………………..

………………..

560 - 97

………………..

………………..

………………..

356 - 219

………………..

………………..

………………..

Xem đáp án

+    68234¯     302         + 451390¯     841

−  560    97¯     463            − 356219¯    137

8. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

154 + 329 ……….. 340 - 198

214 + 501 ………. 715

649 - 470 ………. 145 + 109

135 + 154 ………. 489 - 200

Xem đáp án

154 + 329 > 340 - 198

214 + 501 = 715

649 – 470 < 145 + 109

135 + 154 = 489 - 200

10. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau rồi trả lời câu hỏi. (2 điểm)

a) Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo? (ảnh 1)

a) Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo?

………………………………………………………………………………………….

b) Có bao nhiêu bạn thích ăn quả mận?

………………………………………………………………………………………….

c) Loại quả nào được các bạn học sinh yêu thích nhất?

………………………………………………………………………………………….

d) Số bạn học sinh yêu thích quả táo nhiều hơn số học sinh yêu thích quả na bao nhiêu bạn?

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo?

Có 9 bạn thích ăn táo.

b) Có bao nhiêu bạn thích ăn quả mận?

Có 8 bạn thích ăn quả mận.

c) Loại quả nào được các bạn học sinh yêu thích nhất?

Quả táo được các bạn yêu thích nhất.

d) Số bạn học sinh yêu thích quả táo nhiều hơn số học sinh yêu thích quả na bao nhiêu bạn?

Số bạn học sinh yêu thích quả táo nhiều hơn số học sinh yêu thích quả na là:

9 – 6 = 3 (quả).

11. Tự luận
1 điểm

Một trường tiểu học có 923 học sinh, trong đó có 543 học sinh nam. Hỏi trường học có bao nhiêu học sinh nữ? (1 điểm)

Xem đáp án

Trường có số học sinh nữ là:

923 – 543 = 380 (học sinh)

Đáp số: 380 học sinh