Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 258 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 3 trăm, 9 chục, 1 đơn vị được viết là:   

310

391

913

931

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 3 trăm, 9 chục, 1 đơn vị được viết là: 391

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 479 là:   

480

478

489

477

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1.

479 + 1 = 480

Vậy số liền sau của số 479 là: 480

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tháng 4 có bao nhiêu ngày?  

31

30

29

28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tháng 4 có 30 ngày

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:   

214 + 324

870 - 645

478 - 99

157 + 90

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 214 + 324 = 538  

B. 870 – 645 = 225   

C. 478 – 99 = 379     

D. 157 + 90 = 247

So sánh: 225 < 247 < 379 < 538

Vậy phép tính có kết quả bé nhất là: 870 – 645

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối trụ?  

Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối trụ? (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối trụ? (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối trụ? (ảnh 4)

Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối trụ? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồ vật không có dạng khối trụ là: Đồ vật nào dưới đây không có dạng khối trụ? (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà xếp 20 quyển sách vào 5 ngăn tủ. Số quyển sách ở mỗi ngăn tủ là:  

6 quyển

5 quyển

4 quyển

3 quyển

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số quyển sách ở mỗi ngăn tủ là:

20 : 5 = 4 (quyển sách)

Đáp số: 4 quyển sách

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận

 Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

247 + 657

………………..

………………..

………………..

359 + 124

………………..

………………..

………………..

571 - 239

………………..

………………..

………………..

498 - 213

………………..

………………..

………………..

Xem đáp án

+  247657¯     904       +  359124¯     483

−  571239¯     332            −  498213¯     285

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

2 m ………. 38 cm + 98 cm

577 kg + 129 kg ………. 601 kg

20 m : 5 ………. 514 cm - 297 cm

8 m : 2 ………. 239 cm + 159 cm

Xem đáp án

2 m > 38 cm + 98 cm

Giải thích:

2 m = 200 cm

38 cm + 98 cm = 136 cm

Vì: 200 cm > 136 cm

Nên: 2 m > 38 cm + 98 cm

 

577 kg + 129 kg > 601 kg

Giải thích:

577 kg + 129 kg = 706 kg

Vì: 706 kg > 601 kg

Nên: 577 kg + 129 kg > 601 kg

 

20 m : 5 > 514 cm - 297 cm

Giải thích:

20 m : 5 = 4 m = 400 cm

514 cm - 297 cm = 217 cm

Vì: 400 cm > 217 cm

Nên: 20 m : 5 > 514 cm - 297 cm

8 m : 2 > 239 cm + 159 cm

Giải thích:

8 m : 2 = 4 m = 400 cm

239 cm + 159 cm = 398 cm

Vì: 400 cm > 398 cm

Nên: 8 m : 2 > 239 cm + 159 cm

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

145 kg + 547 kg = …………… kg

801 m - 691 m = …………… m

9 l × 5 = …………… l

45 m - 357 dm = …………… dm

Xem đáp án

145 kg + 547 kg = 692 kg

801 m - 691 m = 110  m

9 l × 5 = 45 l

45 m - 357 dm = 93 dm

10. Tự luận
1 điểm

(2 điểm). Vẽ thêm kim phút trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ:

Vẽ thêm kim phút trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ: (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ thêm kim phút trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ: (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Ngày đầu một cửa hàng bán được 450 mét vải. Ngày đầu bán được ít hơn ngày thứ hai 297 mét vải. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu mét vải? (1 điểm)

Xem đáp án

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số mét vải là:

450 + 297 = 747 (m)

Đáp số: 747 mét vải