Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 141 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc thành tiếng:  (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc, giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu)

Xem đáp án

 Đọc thành tiếng:  

- Học sinh đọc to, rõ ràng.

- Trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc trong phiếu kiểm tra giáo viên đã chuẩn bị.

Đoạn văn

Đọc thầm bài:

Nụ hôn của mẹ

Chi bị sốt. mẹ đưa bé lên trạm y tế. Cô y tá tiêm cho Chi. Chi vẫn nằm thiêm thiếp. Mẹ hôn lên trán Chi. Nụ hôn của mẹ thật ấm áp. Chi từ từ mở mắt, thì thầm:

- Mẹ à, con chả ốm nữa.

Mẹ sờ trán Chi. Bé đã hạ sốt.

Lê Châu

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng

Bé Chi bị gì?

Bị ho

Bị sốt

Bị đau răng

Xem đáp án

B. Bị sốt

3. Tự luận
1 điểm

Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:

Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Media VietJack

4. Tự luận
1 điểm

Nối ôn với tiếng có vần ôn. Nối ôt với tiếng có vần ôt

Nối ôn với tiếng có vần ôn. Nối ôt với tiếng có vần ôt (ảnh 1)

Xem đáp án

Media VietJack

5. Tự luận
1 điểm

Viết chính tả (Nghe – viết):

Giàn mướp

Giàn mướp nhà Hà vừa ra nụ đã thơm ngát. Làm cho cả đàn bướm về tụ họp.

Xem đáp án

Viết chính tả (Nghe – viết):

- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ.

- Viết đúng chính tả các từ ngữ, dấu câu.

- Trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch và rõ ràng.

6. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

a/ Điền chữ ng hay ngh:

Media VietJack 

b/ Điền chữ tr hay ch:

Media VietJack

Xem đáp án

a/

Media VietJack 

b/ 

Media VietJack 

7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

a/ Điền vần ăn hay ăng:

Điền vào chỗ chấm:  a/ Điền vần ăn hay ăng:    b/ Điền vần on hay ot:  (ảnh 1)

 

b/ Điền vần on hay ot:

Điền vào chỗ chấm:  a/ Điền vần ăn hay ăng:    b/ Điền vần on hay ot:  (ảnh 2)

 

Xem đáp án

a/ 

Điền vào chỗ chấm:  a/ Điền vần ăn hay ăng:    b/ Điền vần on hay ot:  (ảnh 3)

b/ 

Điền vào chỗ chấm:  a/ Điền vần ăn hay ăng:    b/ Điền vần on hay ot:  (ảnh 4)

 

8. Tự luận
1 điểm

Nối từ thích hợp:

Nối từ thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối từ:

Nối từ thích hợp: (ảnh 2)