Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 22
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 22

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 140 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 ĐỌC

Mùa đông

 ĐỌC (ảnh 1)

Mấy hôm nay, trời mới thật sự là mùa đông. Buổi sáng thức dậy, mở cửa sổ ra, thấy rét buốt. Gió rít từng cơn qua kẽ lá. Bầu trời ảm đạm, nhiều mây. Mấy chú chim đi trốn rét hết cả, vòm cây lặng im suốt mấy ngày liền.

Cành cây bàng trước nhà trơ trọi. Chỉ còn lưa thưa vài chiếc lá đỏ sắp rơi rụng. Trông thật buồn bã làm sao. Dưới phố, người đi đường thu mình trong lớp áo dày. Tập trung di chuyển để nhanh được đến nơi ấm cúng. Vậy nên, trông ai cũng thật lạnh lùng.

Xem đáp án

- HS đánh vần (đọc thầm) một lượt các tiếng có trong đề trước khi đọc thành tiếng.

- Chú ý phát âm rõ ràng từng tiếng một.

- Đọc liền mạch các tiếng cạnh nhau, không tự ý dừng hoặc ngắt quá lâu giữa câu.

Đoạn văn

 ĐỌC

Mùa đông

Mấy hôm nay, trời mới thật sự là mùa đông. Buổi sáng thức dậy, mở cửa sổ ra, thấy rét buốt. Gió rít từng cơn qua kẽ lá. Bầu trời ảm đạm, nhiều mây. Mấy chú chim đi trốn rét hết cả, vòm cây lặng im suốt mấy ngày liền.

Cành cây bàng trước nhà trơ trọi. Chỉ còn lưa thưa vài chiếc lá đỏ sắp rơi rụng. Trông thật buồn bã làm sao. Dưới phố, người đi đường thu mình trong lớp áo dày. Tập trung di chuyển để nhanh được đến nơi ấm cúng. Vậy nên, trông ai cũng thật lạnh lùng.

2. Tự luận
1 điểm

Dựa vào nội dung bài đọc ở phần I, em hãy thực hiện các yêu cầu sau đây:

1. Đánh dấu P vào  đứng trước câu trả lời em chọn:

a. Bài đọc MÙA ĐÔNG có xuất hiện bao nhiêu tiếng có vần ung?

2 tiếng   4 tiếng   6 tiếng 

b. Trước ngôi nhà trong bài đọc, trồng loại cây gì?

 Cây mai Cây bàng Cây tre

2. Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

(ảm đạm và nhiều mây / tươi sáng và ít mây)

- Bầu trời mùa đông ……………..

Xem đáp án

1.

a. 4 tiếng 

b. Cây bàng

2.

- Bầu trời mùa đông ảm đạm và nhiều mây

3. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống ap / âp / ăp

Điền vào chỗ trống ap / âp / ăp  (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền vào chỗ trống ap / âp / ăp  (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Tập chép

Dưới phố, người đi đường thu mình trong lớp áo dày.

Xem đáp án

- HS chép đúng các chữ

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.