Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Sở GD&ĐT Đăk Lăk năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Sở GD&ĐT Đăk Lăk năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1167 lượt thi
26 câu hỏi
Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the questions. 

The 22nd Southeast Asian Games were held in Viet Nam from the 5th to 13th December, 2003. Although it was the first time Viet Nam hosted such a big sports event, the Games were a great success. The Games really became a festival that impressed sports enthusiasts with its spirit: solidarity, co-operation for peace and development.  

Athletes from 11 participating countries competed in 32 sports, and 444 gold medals were won. Some teams such as table tennis, badminton, karate, volleyball, basketball and wrestling were composed of top competitors in the region. Many Games records were close to international levels. Viet Nam won 158 gold medals to finish at the top of the Southeast Asian Games medal standings. Thailand ranked second with 90 golds, and Indonesia was third with only 55 golds. Singapore and Viet Nam were the two nations which had participants who were presented with the Most Outstanding Athlete titles in the Swimming and Shooting events. The Vietnamese Women's Football team successfully defended the SEA Games title. Viet Nam and Thailand played in the Men's Football Final. The Thai Team won the gold medal. In other sports such as karate, athletics, bodybuilding and wushu, the young and energetic Vietnamese athletes performed excellently and won a lot of gold medals.  

Viet Nam's first place finish was not surprising. Firstly, to prepare for the 22nd SEA Games, Viet Nam carried out an intensive programme for its athletes, which included training in facilities, both home and abroad. Secondly, with the strong support of their countrymen, the Vietnamese athletes competed in high spirits. The country's success has proved that Viet Nam can organise sporting events on an international level. A plan has been proposed for Viet Nam to host the Asia Sports Games at some point in the future.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

It can be inferred from the passage that ________________. 

Viet Nam can organise sporting events better than other countries

Viet Nam had already planned for the next Sea Games in the future

Viet Nam prepared its athletes well for the 22nd SEA Games

Viet Nam protected its first place in SEA Games competition

Xem đáp án

C là đáp án đúng

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Viet Nam's first place finish was not surprising. Firstly, to prepare for the 22nd SEA Games, Viet Nam carried out an intensive programme for its athletes, which included training in facilities, both home and abroad. Secondly, with the strong support of their countrymen, the Vietnamese athletes competed in high spirits.

Dịch nghĩa: Việc Việt Nam về đích ở vị trí đầu tiên không có gì đáng ngạc nhiên. Thứ nhất, để chuẩn bị cho SEA Games 22, Việt Nam đã thực hiện một chương trình chuyên sâu cho các vận động viên, bao gồm đào tạo về cơ sở vật chất cả trong và ngoài nước. Thứ hai, với sự ủng hộ nhiệt tình của đồng bào, các vận động viên Việt Nam đã thi đấu với tinh thần cao độ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "Outstanding" in paragraph 2 is closest in meaning to ____.  

amusing

interesting

abysmal

excellent

Xem đáp án

D là đáp án đúng

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: outstanding = excellent (xuất sắc, nổi bật)

Dịch nghĩa: Singapore và Việt Nam là hai quốc gia có các vận động viên được trao danh hiệu Vận động viên xuất sắc nhất ở nội dung Bơi lội và Bắn súng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, what is NOT true about the 22nd Southeast Asian Games? 

There were 11 countries participating in.

Many athletes had broken the world records.

Indonesia ranked higher than Singapore.

Vietnamese Women's Football team won gold medal.

Xem đáp án

B là đáp án đúng

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: 

A. Athletes from 11 participating countries competed in 32 sports, and 444 gold medals were won.

C. Thailand ranked second with 90 golds, and Indonesia was third with only 55 golds.

D. The Vietnamese Women's Football team successfully defended the SEA Games title.

Dịch nghĩa: 

A. Các vận động viên từ 11 quốc gia tham dự đã thi đấu ở 32 môn thể thao và giành được 444 huy chương vàng.

C. Thái Lan đứng thứ hai với 90 huy chương vàng, còn Indonesia đứng thứ ba với chỉ 55 huy chương vàng.

D. Đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam bảo vệ thành công chức vô địch SEA Games.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

How many gold medals did Viet Nam win at the 22nd SEA Games?

444

158

90

55

Xem đáp án

D là đáp án đúng

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: outstanding = excellent (xuất sắc, nổi bật)

Dịch nghĩa: Singapore và Việt Nam là hai quốc gia có các vận động viên được trao danh hiệu Vận động viên xuất sắc nhất ở nội dung Bơi lội và Bắn súng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the writer's main purpose in writing this passage? 

To explain the reasons why 22nd Sea Games was organised in Viet Nam.

To express the writer's love and how much he is proud of the country's success.

To introduce top competitors in the region and their ranking in the Games.

To show Vietnamese's ability in organising international sporting events.

Xem đáp án

D là đáp án đúng

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: The country's success has proved that Viet Nam can organise sporting events on an international level. A plan has been proposed for Viet Nam to host the Asia Sports Games at some point in the future.

Dịch nghĩa: Thành công của đất nước đã chứng minh rằng Việt Nam có thể tổ chức các sự kiện thể thao ở cấp độ quốc tế. Một kế hoạch đã được đề xuất để Việt Nam đăng cai Đại hội thể thao châu Á vào một thời điểm nào đó trong tương lai.

Dịch bài đọc:

Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 22 được tổ chức tại Việt Nam từ ngày 5 đến ngày 13 tháng 12 năm 2003. Mặc dù đây là lần đầu tiên Việt Nam đăng cai một sự kiện thể thao lớn như vậy nhưng Đại hội đã thành công tốt đẹp. Đại hội thực sự đã trở thành một ngày hội gây ấn tượng mạnh với những người đam mê thể thao bởi tinh thần: đoàn kết, hợp tác vì hòa bình và phát triển.

Các vận động viên từ 11 quốc gia tham gia thi đấu ở 32 môn thể thao và giành được 444 huy chương vàng. Một số đội như bóng bàn, cầu lông, karate, bóng chuyền, bóng rổ và đấu vật gồm có những đối thủ hàng đầu trong khu vực. Nhiều kỷ lục của Thế vận hội đã gần đạt đến cấp độ quốc tế. Việt Nam giành 158 huy chương vàng để đứng đầu bảng xếp hạng huy chương Đại hội thể thao Đông Nam Á. Thái Lan đứng thứ hai với 90 huy chương vàng, còn Indonesia đứng thứ ba với chỉ 55 huy chương vàng. Singapore và Việt Nam là hai quốc gia có các vận động viên được trao danh hiệu Vận động viên xuất sắc nhất ở nội dung Bơi lội và Bắn súng. Đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam đã bảo vệ thành công chức vô địch SEA Games. Việt Nam và Thái Lan thi đấu trận chung kết bóng đá nam. Đội tuyển Thái Lan giành huy chương vàng. Ở các môn thể thao khác như karate, điền kinh, thể hình và wushu, các vận động viên trẻ, năng động của Việt Nam đã thi đấu xuất sắc và giành được nhiều huy chương vàng.

Việc Việt Nam về đích ở vị trí đầu tiên không có gì đáng ngạc nhiên. Thứ nhất, để chuẩn bị cho SEA Games 22, Việt Nam đã thực hiện một chương trình chuyên sâu cho các vận động viên, bao gồm đào tạo về cơ sở vật chất cả trong và ngoài nước. Thứ hai, với sự ủng hộ nhiệt tình của đồng bào, các vận động viên Việt Nam đã thi đấu với tinh thần cao độ. Thành công của đất nước đã chứng minh rằng Việt Nam có thể tổ chức các sự kiện thể thao ở cấp độ quốc tế. Một kế hoạch đã được đề xuất để Việt Nam đăng cai Đại hội thể thao châu Á vào một thời điểm nào đó trong tương lai.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, c, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks. 

Air, water and soil are necessary to the survival of all living things. Badly polluted air can (6) _______illness, and even death. Polluted water kills fish and other marine life. (7) ________ of the soil reduces the amount (8) ________ land that is available for growing food. The pollution problem is very (9) _______ because much pollution is caused by things that benefit people. For example, exhaust from automobiles causes a large percentage of air pollution. (10) _________ the automobile provides transportation for millions of people.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Badly polluted air can (6) _______illness, and even death.

causes

cause

causing

caused

Xem đáp án

B là đáp án đúng

Kiến thức: động từ nguyên mẫu

Giải thích: can + V-inf => cause (v): gây ra

Dịch nghĩa: Không khí, nước và đất rất cần thiết cho sự sống còn của mọi sinh vật. Không khí bị ô nhiễm nặng có thể gây bệnh tật, thậm chí tử vong.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

(7) ________ of the soil reduces

Pollution

Polluted

Pollute

Polluting

Xem đáp án

A là đáp án đúng

Kiến thức: từ loại

Giải thích: Ở đây cần 1 danh từ làm chủ ngữ => Pollution: sự ô nhiễm

Dịch nghĩa: Ô nhiễm đất làm giảm lượng đất có thể trồng lương thực.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

the amount (8) ________ land that is available for growing food.

in

at

of

on

Xem đáp án

C là đáp án đúng

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: the amount of + N(không đếm được): một lượng gì đó

Dịch nghĩa: Ô nhiễm đất làm giảm lượng đất có thể trồng lương thực.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The pollution problem is very (9) _______ because much pollution is caused by things that benefit people.

complicated

difficult

exhausted

disappointed

Xem đáp án

A là đáp án đúng

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. complicated (adj): phức tạp 

B. difficult (adj): khó khăn

C. exhausted (adj): kiệt sức

D. disappointed (adj): thất vọng

Dịch nghĩa: Vấn đề ô nhiễm rất phức tạp vì phần lớn ô nhiễm là do những thứ có lợi cho con người gây ra.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

(10) _________ the automobile provides transportation for millions of people.

Although

Because

But

And

Xem đáp án

C là đáp án đúng

Kiến thức: liên từ

Giải thích: 

A. Although: mặc dù 

B. Because: bởi vì

C. But: nhưng

D. And: và

Dịch nghĩa: Ví dụ, khí thải từ ô tô gây ra một tỷ lệ lớn ô nhiễm không khí. Nhưng ô tô cung cấp phương tiện đi lại cho hàng triệu người.

Dịch bài đọc:

Không khí, nước và đất rất cần thiết cho sự sống còn của mọi sinh vật. Không khí bị ô nhiễm nặng có thể gây bệnh tật, thậm chí tử vong. Nước bị ô nhiễm giết chết cá và các sinh vật biển khác. Ô nhiễm đất làm giảm lượng đất có thể trồng lương thực. Vấn đề ô nhiễm rất phức tạp vì phần lớn ô nhiễm là do những thứ có lợi cho con người gây ra. Ví dụ, khí thải từ ô tô gây ra một tỷ lệ lớn ô nhiễm không khí. Nhưng ô tô cung cấp phương tiện đi lại cho hàng triệu người.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the best answer to each of the following questions.  

My little daughter has decided to ________ the time she spends watching television.  

used up

cut down on

put off

come up with

Xem đáp án

B là đáp án đúng

Kiến thức: cụm động từ

Giải thích: 

A. used up (v): dùng hết cái gì

B. cut down on (v): giảm bớt

C. put off (v): trì hoãn

D. come up with (v): nghĩ ra, nảy ra một ý tưởng

 Dịch nghĩa: Con gái nhỏ của tôi đã quyết định cắt giảm thời gian xem tivi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cultural ________is the best way for young people to understand other countries’ values and ideas. 

change

shock

values

exchange

Xem đáp án

D là đáp án đúng

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. change (n): sự thay đổi

B. shock (n): sự khích động 

C. values (n): giá trị

D. exchange (n): sự trao đổi

=> Cultural exchange: trao đổi văn hóa 

Dịch nghĩa: Trao đổi văn hóa là cách tốt nhất để giới trẻ hiểu được các giá trị và ý tưởng của các quốc gia khác.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents don’t allow me to stay out late. I _____ return home before 9:00 p.m. 

should

must

mustn’t

needn’t

Xem đáp án

B là đáp án đúng

Kiến thức: động từ khuyết thiếu

Giải thích: 

A. should: nên 

B. must: phải

C. mustn’t: không được phép 

D. needn’t: không cần

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi không cho phép tôi về muộn. Tôi phải về nhà trước 9 giờ tối.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Being told about cultures from other countries annually is an ______experience. 

surprised

eye-opening

knowledge

everyday

Xem đáp án

B là đáp án đúng

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. surprised (adj): bất ngờ

B. eye-opening (adj): mở mang tầm mắt

C. knowledge (n): kiến thức => sai vì trước danh từ cần 1 tính từ 

D. everyday (adj): hàng ngày

Dịch nghĩa: Được kể về các nền văn hóa từ các quốc gia khác hàng năm là một trải nghiệm mở mang tầm mắt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ is the increase in the temperature on Earth. 

Greenhouse effect

Climate change

Global warming

Ecological balance

Xem đáp án

 C là đáp án đúng

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: 

A. Greenhouse effect (n): hiệu ứng nhà kính

B. Climate change (n): biến đổi khí hậu

C. Global warming (n): sự nóng lên của trái đất

D. Ecological balance (n): cân bằng sinh thái

Dịch nghĩa: Sự nóng lên toàn cầu là sự gia tăng nhiệt độ trên Trái đất.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. 

capture

transport

applicant

carbon

Xem đáp án

D là đáp án đúng

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại phát âm là /æ/

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.  

regular

energy

invention

difficult

Xem đáp án

C là đáp án đúng

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án trọng âm số 2, các đáp án còn lại phát âm số 1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that is CLOSEST in meaning to each of the following questions. 

Working on the computer is not what she feels like. 

She doesn't feel like work on the computer.

She doesn't feel like working on the computer.

She doesn't feel like to work on the computer.

She doesn't feel like to working on the computer.

Xem đáp án

B là đáp án đúng

Kiến thức: danh động từ

Giải thích: feel like + V-ing: cảm thấy như thế nào

Dịch nghĩa: Làm việc trên máy tính không phải là điều cô ấy cảm thấy thích. = Cô ấy cảm thấy không thích làm việc trên máy tính.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions. 

Let’s stopto watch so much TV so that we can read or go out instead.

Let’s stop

to watch

read

go out

Xem đáp án

B là đáp án đúng

Kiến thức: danh động từ

Giải thích: Sửa lại: watching (vì “stop to V-inf” là dừng lại để làm gì, “stop Ving” là dừng làm việc gì)

Dịch nghĩa: Hãy ngừng việc xem TV quá nhiều thay vào đó chúng ta có thể đọc sách hoặc đi ra ngoài.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word. 

In Singapore, it's against the law to litter on the pavement. If you are caught, you can be fined up to $500.  

illegal

irregular

immoral

acceptable \

Xem đáp án

A là đáp án đúng

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: against the law = illegal: trái pháp luật

Dịch nghĩa: Ở Singapore, việc xả rác trên vỉa hè là trái pháp luật. Nếu bị bắt, bạn có thể bị phạt tới 500 USD.

21. Tự luận
1 điểm

The vase was broken by my dog. It no longer was used in my house. (Using Past participle) 

=> ______________________________________________________________.

Xem đáp án

The vase, broken by my dog, was no longer used in my house.

Kiến thức: rút gọn mệnh đề quan hệ

Giải thích: 

- Mệnh đề ở dạng bị động => rút gọn mệnh đề bằng V3

- Cách rút gọn mệnh đề quan hệ bằng V3: lược bỏ đại từ quan hệ và đổi động từ thành dạng V3

Dịch nghĩa: Chiếc bình bị con chó của tôi làm vỡ nên không còn được sử dụng trong nhà tôi nữa.

22. Tự luận
1 điểm

The children saw the forest fire, so they immediately called the police. (Using Participle)

=> ______________________________________________________________.

Xem đáp án

Seeing the forest fire, the children immediately called the police.

Kiến thức: rút gọn mệnh đề quan hệ

Giải thích: 

- Mệnh đề ở dạng chỉ động => rút gọn mệnh đề bằng Ving

- Cách rút gọn mệnh đề quan hệ bằng Ving: lược bỏ đại từ quan hệ và đổi động từ thành dạng Ving

Dịch nghĩa: Thấy cháy rừng, bọn trẻ lập tức gọi cảnh sát.

23. Tự luận
1 điểm

Cities will only use ________ sources of energy such as wind and solar power someday. (NEW)

Xem đáp án

 renewable

Kiến thức: từ loại

Giải thích: Trước danh từ cần 1 tính từ bổ nghĩa => renewable (adj): có thể tái tạo được

Dịch nghĩa: Các thành phố sẽ chỉ sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng gió và năng lượng mặt trời vào một ngày nào đó.

24. Tự luận
1 điểm

Farming contributes more than 30 percent of the total greenhouse gas _______ (EMIT).

Xem đáp án

emissions

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: greenhouse gas emissions: phát thải khí nhà kính

Dịch nghĩa: Nông nghiệp đóng góp hơn 30% tổng lượng khí thải nhà kính.

25. Tự luận
1 điểm

She is professionally ____________ for a social worker. (QUALIFY)

Xem đáp án

qualified

Kiến thức: từ loại

Giải thích: sau “tobe + trạng từ” cần 1 tính từ => qualified (adj): đủ năng lực

Dịch nghĩa: Cô ấy có đủ năng lực để trở thành một nhân viên xã hội.

26. Tự luận
1 điểm

__________(FEEL) confident about her English, Mia decided to enter the English- speaking competition at her school.

Xem đáp án

Feeling

Kiến thức: rút gọn mệnh đề trạng ngữ

Giải thích: Rút gọn 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ dạng chủ động: Ving + O, S + V

Dịch nghĩa: Cảm thấy tự tin về khả năng tiếng Anh của mình, Mia quyết định tham gia cuộc thi nói tiếng Anh tại trường.