Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 THPT Vĩnh Thắng (Kiên Giang) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 THPT Vĩnh Thắng (Kiên Giang) năm học 2022-2023 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1081 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark A, B, C or D to indicate the word pronounced differently from the rest in each of the following questions

Choose the word pronounced differently from the rest: convincing, combat, concern, observant

convincing

combat

concern

observant

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phiên âm là /ɒ/, còn lại đọc là /ə/.

Dịch: A. thuyết phục B. chiến đấu C. quan tâm D. quan sát

Đoạn văn

Read the passage and answer the questions

Hurricane Who?

Tropical cyclones are called typhoons in Asia and hurricanes in North and South America. These storms go around like a wheel turning to the left when they hit in the northern part of the world. They have wind speeds of 60 kph or more. In the United States, the Tropical Prediction Center in Miami, Florida keeps an eye out for hurricanes.

 

When meteorologists detect a hurricane, they give it a name. They can use either a male or female name. Why should tropical cyclones have names? The name makes it easier for people to keep up with information about a hurricane and its possible dangers.

 

The World Meteorological Organization (WMO), an international weather group, decides what names will be used. The WMO makes lists of names using the English alphabet. Each name on the list starts with a different letter. The first hurricane of the year gets the first name on that year’s list. The second hurricane gets the next name. For example, if the first hurricane is named Abel, the second might be named Betty. The name lists do not include names beginning with the letters Q, U, X, Y, and Z. There aren’t many names that begin with these letters.

 

Asian countries use a different list, which is made up by the WMO’s Typhoon Committee. This list has a few personal names, but most of the names are of flowers, animals, trees, and other similar things.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main idea of this reading?

Why tropical cyclones are named

What tropical cyclones can do

How tropical cyclones are named

Who watches for tropical cyclones

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

Thông tin ở câu

- ‘’Tropical cyclones are called typhoons in Asia and hurricanes in North and South America.’’

=> Lốc xoáy nhiệt đới được gọi là bão ở châu Á và bão ở Bắc và Nam Mỹ.

- When meteorologists detect a hurricane, they give it a name. They can use either a male or female name. Why should tropical cyclones have names? The name makes it easier for people to keep up with information about a hurricane and its possible dangers.

=> Khi các nhà khí tượng học phát hiện một cơn bão, họ đặt tên cho nó. Họ có thể sử dụng tên nam hoặc nữ. Tại sao xoáy thuận nhiệt đới phải có tên? Cái tên giúp mọi người cập nhật thông tin về một cơn bão và những nguy hiểm có thể xảy ra với nó dễ dàng hơn.

Dịch: Các xoáy thuận nhiệt đới được đặt tên như thế nào

3. Trắc nghiệm
1 điểm

In which direction do tropical cyclones go around in the northern part of the planet?

Down

The same direction as a clock

The opposite direction of a clock

Up

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

Thông tin ở câu ‘’These storms go around like a wheel turning to the left when they hit in the northern part of the world’’

Dịch: Những cơn bão này đi xung quanh như một bánh xe quay sang trái khi chúng đổ bộ vào phía bắc của thế giới

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The fifth hurricane of 2015 might have the name ________________.

Diana

Darren

Eric

Connie

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

Thông tin ở câu ‘’For example, if the first hurricane is named Abel, the second might be named Betty. The name lists do not include names beginning with the letters Q, U, X, Y, and Z’’

Dịch: Ví dụ, nếu cơn bão đầu tiên có tên là Abel, cơn bão thứ hai có thể có tên là Betty. Danh sách tên không bao gồm các tên bắt đầu bằng các chữ cái Q, U, X, Y và Z

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which name would a hurricane NOT have?

Rita

Veronica

William

Yanni

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

Thông tin ở câu ‘’For example, if the first hurricane is named Abel, the second might be named Betty. The name lists do not include names beginning with the letters Q, U, X, Y, and Z’’

Dịch: Ví dụ, nếu cơn bão đầu tiên có tên là Abel, cơn bão thứ hai có thể có tên là Betty. Danh sách tên không bao gồm các tên bắt đầu bằng các chữ cái Q, U, X, Y và Z

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Why should tropical cyclones have names?

It sounds interesting.

The names help people.

The names are a code for the WMO.

It is traditional.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

Thông tin ở câu ‘’The name makes it easier for people to keep up with information about a hurricane and its possible dangers’’

Dịch: Cái tên giúp mọi người cập nhật thông tin về một cơn bão và những nguy hiểm có thể xảy ra với nó dễ dàng hơn.

Đoạn văn

Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space following passage

Attractive landscape sites, such as sandy beaches, lakes, riversides, and mountain tops and slopes, are often affected by mass tourism. Physical (31) ___________ are caused not only by clearing and construction of tourism-related land, but by continuing tourist activities and (32) ___________ changes in local economies and ecologies.

 The development of tourism (33) ___________ such as accommodation, water supplies, can (34) ___________ sand mining, beach and sand dune erosion, soil erosion and extensive paving. (35) ___________, road and airport construction can lead to land degradation and loss of wildlife habitats and deterioration of scenery.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Physical (31) ___________ are caused not only by clearing and construction of tourism-related land

actions

acts

impacts

forces

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

A. actions (n): hành động (để làm gì đó)

B. acts (n): diễn, diễn xuất, cử động

C. impacts (n): tác động

D. forces (n): lực lượng, sự bắt buộc

Dịch: Các tác động vật lý không chỉ được gây ra bởi việc giải phóng mặt bằng và xây dựng đất liên quan đến du lịch, mà còn do các hoạt động du lịch tiếp tục

8. Trắc nghiệm
1 điểm

but by continuing tourist activities and (32) ___________ changes in local economies and ecologies.

long-time

long-term

long-life

long-range

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

Cụm từ long-term changes: những thay đổi lâu dài/dài hạn

Dịch: Các tác động vật lý không chỉ được gây ra bởi việc giải phóng mặt bằng và xây dựng đất liên quan đến du lịch, mà còn do các hoạt động du lịch tiếp tục và những thay đổi lâu dài trong nền kinh tế và hệ sinh thái địa phương

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The development of tourism (33) ___________ such as accommodation, water supplies

features

activities

abilities

facilities

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. features (n): đặc điểm

B. activities (n): hoạt động

C. abilities (n): khả năng

D. facilities (n): cơ sở vật chất, hạ tầng

Dịch: Sự phát triển của các cơ sở hạ tầng du lịch như lưu trú, cấp thoát nước,….

10. Trắc nghiệm
1 điểm

can (34) ___________ sand mining, beach and sand dune erosion, soil erosion and extensive paving.

experience

involve

take part in

affect

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. experience (v) trải nghiệm, trải qua

B. involve (v) liên quan tới

C. take part in (v) tham gia vào

D. affect (v) tác động, ảnh hưởng

Dịch: Sự phát triển của các cơ sở du lịch như chỗ ở, nguồn cung cấp nước, có thể ảnh hưởng đến việc khai thác cát, xói mòn bãi biển và cồn cát, xói mòn đất và lát nền rộng

11. Trắc nghiệm
1 điểm

(35) ___________, road and airport construction can lead to land degradation and loss of wildlife habitats and deterioration of scenery.

However

Although

But

In addition

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. However: Tuy nhiên

B. Athough: mặc dù

C. But: nhưng

D. In addtion: Thêm vào đó, Ngoài ra

Câu sau đưa thêm thông tin cho câu trước => D

Dịch: Ngoài ra, việc xây dựng đường xá và sân bay có thể dẫn đến suy thoái đất và mất môi trường sống của động vật hoang dã và làm xấu đi cảnh quan.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word pronounced differently from the rest: paraglider, impgct, mgrine, magnitude

paraglider

impact

marine

magnitude

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phiên âm là /ə/, còn lại đọc là /æ/.

Dịch: A. dù lượn B. tác động C. biển D. cường độ

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word pronounced differently from the rest: issue, misty, spin, frostbite

issue

misty

spin

frostbite

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D phiên âm là /aɪ/, còn lại đọc là /ɪ/.

Dịch: A. vấn đề B. sương mù C. quay D. tê cóng

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark A, B, C, or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress: surface, surprise, message, impact

surface

surprise

message

impact

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Dịch: A. bề mặt B. bất ngờ C. thông điệp D. tác động

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress: episode, argument, magnitude, observant

episode

argument

magnitude

observant

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Dịch: A. tập B. lập luận C. cường độ D. quan sát

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence

Gary is very busy with his job. He has ____ time for other things.

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

little + Danh từ không đếm được: quá ít (không đủ)

a little + Danh từ không đếm được: một chút, một ít

few + Danh từ số nhiều: quá ít (không đủ)

a few + Danh từ số nhiều: một vài

=> Do ‘’time’’ là danh từ không đếm được nên loại 2 đáp án C, D

Dịch: Gary rất bận rộn với công việc của mình. Anh ấy có ít thời gian cho những thứ khác.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen carefully. I’m going to give you ________ advice.

some

any

little

a few

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

Some + Danh từ số nhiều/không đếm được: một vài

Any dùng trong câu phủ định, nghi vấn + Danh từ số nhiều: bất kì

Any dùng trong câu khẳng định + Danh từ số ít: bất kì

Little + Danh từ không đếm được: quá ít (không đủ)

A few + Danh từ số nhiều: một vài

Chọn đáp án A vì advice là danh từ không đếm được

Dịch: Nghe kỹ này. Tôi sẽ cho bạn một số lời khuyên.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you mind if I ask you ________ questions?

little

any

some

much

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

Little + Danh từ không đếm được: quá ít (không đủ)

Any dùng trong câu phủ định, nghi vấn + Danh từ số nhiều: bất kì

Any dùng trong câu khẳng định + Danh từ số ít: bất kì

Much + Danh từ không đếm được: nhiều

Some + Danh từ số nhiều/không đếm được: một vài

Questions là danh từ số nhiều => chọn C

Dịch: Bạn có phiền không nếu tôi hỏi bạn một vài câu hỏi không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

She isn’t very popular. She has ________ friends.

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

little + Danh từ không đếm được: quá ít (không đủ)

a little + Danh từ không đếm được: một chút, một ít

few + Danh từ số nhiều: quá ít (không đủ)

a few + Danh từ số nhiều: một vài

Friends là danh từ số nhiều mang nghĩa không đủ => Chọn C

Dịch: Cô ấy không nổi tiếng. Cô ấy có rất ít bạn

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He’s a brilliant student – he ________ work hard to get good marks.

mustn’t

doesn’t have to

must

don’t have to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

must /mustn’t + V: phải làm gì/không được phép làm gì

don’t /doesn’t have to + V: không cần phải làm gì

Dịch: Anh ấy là một học sinh xuất sắc - anh ấy không cần phải học quá nhiều để đạt điểm cao

21. Trắc nghiệm
1 điểm

You can stay up late, but you ________ make a lot of noise and wake up your sister.

mustn’t

doesn’t have to

must

needn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

mustn’t + V: không được phép làm gì

doesn’t have to + V: không cần phải làm gì

must + V: phải làm gì

needn’t + V: không cần phải làm gì

Dịch: Con có thể thức khuya nhưng con không được phép làm ầm ĩ và đánh thức chị gái con.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Of the four dresses, which is ________ expensive?

the best

the most

the more

the greater

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ dài: S+be+the most+TT

Dịch: Trong bốn chiếc váy, chiếc váy nào là  đắt tiền nhất?

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The larger the apartment, the _______ the rent.

expensive

more expensive

expensively

most expensive

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc so sánh kép với tính từ dài: The + more + TT, the + more + TT

Dịch: Căn hộ càng lớn, chi phí thuê càng đắt.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister’s much _______ than me.

taller

tallest

more tall

much tallest

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + TT-er + than + S2

Dịch: Chị gái tôi cao hơn tôi nhiều.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I think my English is getting _______.

better

best

more good

the best

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: get + TT so sánh hơn

Dịch: Tôi nghĩ rằng tiếng Anh của tôi đang trở nên tốt hơn

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Environmentalists are furious with the American Government for delaying measures which will reduce greenhouse gas ____.

exhaust fumes

smokes

wastes

emissions

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cụm từ: greenhouse gas emission: khí thải nhà kính

Dịch: Các nhà bảo vệ môi trường rất tức giận với Chính phủ Mỹ vì đã trì hoãn các biện pháp giúp giảm phát thải khí nhà kính

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The gradual rise in the Earth's temperature is known as _______.

greenhouse effect

global warming

ozone layer

acid rain

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cụm từ: global warming: hiện tượng nóng lên toàn cầu => do có ‘’rise Earth’s temperature’’ - nhiệt độ Trái Đất tăng lên

Dịch: Nhiệt độ Trái Đất tăng dần được gọi là sự nóng lên toàn cầu.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

As the Earth gets hotter, the Arctic and Antarctic _______ will slowly melt and the level of the oceans will rise.

snowballs

avalanches

ice caps

icebergs

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

A. snowballs (n): quả cầu tuyết

B. avalanches (n):  tuyết lở

C. ice caps (n): tảng băng

D. icebergs (n): tảng băng trôi

Dịch: Khi Trái đất ngày càng nóng lên, các tảng băng Bắc Cực và Nam Cực  sẽ từ từ tan chảy và mực nước của các đại dương sẽ tăng lên

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Shakira, who was born in Columbia, is one of the best pop stars to come from Latin America. She had an _______ childhood.

interest

interesting

interested

interestingly

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

A. interest (v): gây hứng thú

B. interesting (adj): gây hứng thú, thú vị

C. interested (adj): cảm thấy hứng thú, thú vị

D. interestingly (adv): một cách thú vị

Dịch: Shakira, sinh ra ở Columbia, là một trong những ngôi sao nhạc pop xuất sắc nhất đến từ Mỹ Latinh. Cô ấy đã có một tuổi thơ đầy thú vị.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Her first album Magia was released in 1991. It wasn’t as _______ as she hoped, so she changed careers for a while and took a part in Colombia’s biggest TV soap opera.

success

succeed

successful

successfully

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

A. success (n): sự thành công

B. succeed (v): thành công

C. successful (adj): thành công

D. successfully (adv): một cách thành công

Cần tính từ theo cấu trúc so sánh bằng: be + as + adj + as

Dịch: Album đầu tiên của cô ấy Magia được phát hành vào năm 1991. Nó không được thành công như cô ấy mong đợi, vì vậy cô ấy đã thay đổi sự nghiệp một thời gian và tham gia vào Vở kịch truyền hình lớn nhất Colombia

31. Trắc nghiệm
1 điểm

There isn’t much rain in the _______ so not many plants can grow.

hill

ocean

valley

desert

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. hill (n): đồi

B. ocean (n): đại dương

C. valley (n): thung lũng

D. desert (n): sa mạc

Dịch: Không có nhiều mưa ở sa mạc nên không có nhiều cây cối có thể mọc được

32. Trắc nghiệm
1 điểm

He doesn’t like walking to school in very cold weather because the footpaths are _______.

dark

steep

shallow

icy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

A. dark (adj): tối

B. steep  (adj): dốc đứng

C. shallow (adj): nông

D. icy (adj): đóng băng

Dịch: Anh ấy không thích đi bộ đến trường trong thời tiết quá lạnh vì lối đi bộ đóng băng.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s):

The stream is quite shallow so it’s easy to walk through the water.

not big

not deep

not wide

not long

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

Chọn từ đồng nghĩa với shallow (adj): nông = not deep (adj): không sâu

Dịch: Suối khá nông nên có thể dễ dàng đi bộ qua mặt nước.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s):

Is there a credible alternative to the nuclear deterrent?

chance

change

choice

outlook

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

Chọn từ đồng nghĩa với alternative (n): sự thay thế, sự lựa chọn = choice (n): sự lựa chọn

Dịch: Có một giải pháp thay thế đáng tin cậy cho sức mạnh hạt nhân không?

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s):

For centuries philosophers have debated whether mathematics is invented or discovered.

altered

assumed

argued

released

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

debate (v) = argue (v) tranh luận

Dịch: Trong nhiều thế kỷ, các nhà triết học đã tranh luận về việc liệu toán học được phát minh hay khám phá.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite the following sentences, using the suggestions

This room isn’t large enough for us to hold the meeting.

This room _________.

This room is too small for us to hold the meeting.

This room is too small for us to held the meeting.

This room is too small for us holding the meeting.

This room is too small for us to be hold the meeting.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

Cấu trúc too + adj + (for sb) + to V: quá …. để làm gì đó

This room isn’t large enough for us to hold the meeting (Phòng này không đủ rộng để chúng tôi tổ chức cuộc họp.)

=> This room is too small for us to hold the meeting.

Dịch: Căn phòng này quá nhỏ cho chúng tôi tổ chức cuộc họp.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

The test was so difficult that we couldn’t do it.

The test was not ________________

The test was not difficult enough for us to do.

The test was not easy enough for us to do.

The test was not easy enough for us doing.

The test was not easy enough for us to be done.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

Cấu trúc enough:

- adj + enough + to do sth: đủ ….(TT) để làm gì đó

- enough + N + to do sth: đủ …. (DT) để làm gì đó

=> The test was not easy enough for us to do.

Dịch: Bài kiểm tra không dễ cho chúng tôi làm.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

It isn’t obligatory to submit my assignment today. (Use Modal verb with have to)

I ___________.

I don’t have to be submit my assignment today.

I don’t have to submiting my assignment today.

I don’t have to submit my assignment today.

I have to submit my assignment today.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

It isn’t obligatory to do sth: không bắt buọc làm gì

= don’t/doesn’t have to do sth: không cần phải làm gì

=> I don’t have to submit my assignment today

Dịch: Tôi không phải nộp bài tập của mình hôm nay.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather is still cold today but yesterday it was colder.

The weather isn’t ______________

The weather isn’t as cold today as it been yesterday.

The weather isn’t more cold today as it was yesterday.

The weather is as cold today as it was yesterday.

The weather isn’t as cold today as it was yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

Cấu trúc so sánh bằng: S + be + (not) + as/so + adj + as + S + be

=> The weather isn’t as cold today as it was yesterday.

Dịch: Thời tiết hôm nay không lạnh bằng hôm qua.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

The examination wasn’t as difficult as we expected. (EASIER)

The __________.

The examination was easy than we expected.

The examination was easier than we expected.

The examination was not easier than we expected.

The examination to be easier than we expected.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

Cấu trúc so sánh hơn: S + V + adj-er + than + S + V

=> The examination was eassier than we expected

Dịch: Bài thi dễ hơn chúng tôi mong đợi