Đề Ôn thi THPTQG 2019 Hóa Học cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P5)
Đề thi

Đề Ôn thi THPTQG 2019 Hóa Học cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P5)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT32 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biu nào sau đây không đúng ?

Trong hp cht hữu cơ nguyên tc nguyên tố liên kết vi nhau đúng hóa trtheo mt trt tự xác đnh

Hp cht hữu cơ nht thiết phi có chứa cacbon và hidro có thchứa axit, nito, lưu hunh…

Các phn ứng hữu cơ thưng xy ra chm và theo nhiu hưng khác nhau

Hau cht hơn kém nhau mt hoc nhiu nhóm CH2 chưa chc đã là đng đng của nhau

Xem đáp án

Hợp chất hữu cơ không nhát thiết phải có H, ví dụ CaC2,CCl4..

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biu nào sau đây sai về phân bón hóa hc ? 

Phân urê thu đưc khi cho amoniac phn ứng vi axit photphoric

Tro thực vt có thành phn chính là K2CO3 cũng đưc dùng để bón rung

Không nên bón nhiu phân amoni vào rung đã bị chua

Thành phn chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

Xem đáp án

Phân ure đưc sn xut bng cách cho NH3 tác dụng vi CO2.

2 NH3 + CO2 to,xt(NH2)2CO + H2O

Đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hp cht X có vòng benzen và có công thức phân tlà C8H10O2. Oxi hóa X trong điu kin thích hp thu đưc cht Y có công thức phân tlà C8H6O2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu to

5

2

4

3

Xem đáp án

Nhng công thức tha mãn là:

(X chứa nhóm –OH(hydroxyl); Y chứa nhóm –CO- (cacbonyl))

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 100ml dung dch FeCl2 1,2M tác dụng vi 200ml dung dch AgNO3 2M thu đưc m gam kết ta. Giá trcủa m là

12,96

47,4

30,18

34,44

Xem đáp án

Chú ý rng :

3 AgNO3 + FeCl2 Fe(NO3)3 + 2 AgCl↓ + Ag

Mà n AgNO3 = 0,4 mol ;n AgCl = 0,12 mol => AgNO3

=> nAg = 0,12 mol; nAgCl = 0,24 mol

=> m = mAg + mAgCl = 47,4 g

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c cht NaHCO3, CO, Al(OH)3, HF , SiO2 , Cl2 , NH4Cl . Scht tác dụng vi dung dch NaOH loãng ở nhit đthưng là

5

4

7

6

Xem đáp án

Tcó

1. NaHCO3 +NaOH   Na2CO3 + H2O

2. Al(OH)3  +NaOH  Na[Al(OH)4]

3. HF   +NaOH NaF + H2O

4. Cl2  +NaOH  NaCl + NaClO + H2O

5. NH4Cl  +NaOH NaCl + NH3 + H2O

Đáán A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phn ng oxi hóa- khsau:

X + HNO3 đặc,nóng  -> NO2 + …

Cho NO2 là sn phm khử duy nht của HNO3 đc, nóng. Đt k= smol NO2 / smol X. Nếu X là Cu, S,

FeS2 thì k nhn c giá trtương ứng là:

2;6;7

2 ;6 ;15

2 ;5 ;9

1 ;6 ;15

Xem đáp án

Áp dụng đnh lut bo toàn electron, vi nX = 1 mol

Cu : necho = 2 mol =>  n NO2  = 2 mol => k=2

S : necho = 6 mol ( vì to SO42-)  => n NO2  = 6 mol => k= 6

FeS2 : Chú ý rng FeS2 Fe3+ + 2 S6+ + 15e

=> necho = 15 mol => k= 15

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 7,52g hn hp H gm S, FeS, FeS, FeS2 trong HNO3 đc nóng, đã thu đưc 0,96 mol NO2  ( là sn phm khử duy nht ) và dung dch X. Cho dung dch Ba(OH)2  vào dung dch X lc kết ta, nung đến khi lưng không đi tkhi lưng cht rn thu đưc là

30,29 gam

36,71 gam

36,71 gam

36,71 gam

Xem đáp án

S, FeS, FeS2 + HNO3 Fe3+ + SO42- + NO2

 

Khi cho Ba(OH)2 vào X, kết tủa là Fe(OH)3 và BaSO4

Coi hn hp đu gm x mol Fe và y mol S

=>  56x +32y = 7,523x + 6y = 0,96x=0,06y=0,13

Bo toàn nguyên tố =>  n Fe(OH)3 = 0,06 mol; n BaSO4 = 0,13 mol

 Sau khi nung, cht rn là Fe2O3 (0,03 mol) và BaSO4 (0,13 mol)

=> mc.rn = 35,09 g

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Amitồti ở trnthálng trong đikithưnlà

etylamin

anilin

metylamin

đimetyamin

Xem đáp án

Anilin là cht lng, không màu ở điu kin thường Etylamin, metylamin và dimetylamin đu là cht k(đktc

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhn xét nào sau đây không đúng ?

Poli(metyl metaacrylat) đưc dùng để chế to thy tinh hữu cơ

Metyl fomat có nhit đsôi thp hơn axit axetic

Các este thưng nhẹ hơn nưc và ít tan trong nưc

Metyl axetat là đng phân của axit axetic

Xem đáp án

Metylaxetat : CH3COOCH3 (C3H6O2) và axit axetic CH3COOH (C2H4O2) không phi là chui đng phân của nhau ( Do CTPT khác nhau)

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X là hp cht hữu cơ, mch hở chỉ chứa mt loi nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu đưc CO2 hoc H2O. Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X tthu đưc thtích bng thtích của 2,1 gam kN2 cùng điu kin. Sđng phân cấu to của X tha mãn là

6

3

4

5

Xem đáp án

Theo đề bài: 4,5g X ứng vi nx= 2,128= 0,075 mol

=> MX = 60  => X là CH3COOH , HCOOCH3; CH3CH2CH2OH; CH3CHOHCH3 ; CH3-O-C2H5

=> Có 5 CT tha mãn

=> Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c hp kim: Fe-Cu; Fe-C; Zn-Fe; Mg-Fe; Fe-Ag tiếp xúc vi không khí m. Shp kim trong đó Fe bị ăn mòn đin hóa là:

3

5

2

4

Xem đáp án

Fe bị ăn mòn trưc, khi Fe là cht khmnh hơn (vai trò catot)

=> Cp Fe-Cu ; Fe-C; Fe- Ag tha mãn

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tng sht mang đin trong ht nhân nguyên tcủa nguyên tFe (Z=26) là

26

86

56

52

Xem đáp án

Nguyên tFe có Z= 26 => Có 26 proton trong ht nhân

=>Có 26 ht mang đin (trong ht nhân)

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếhành thí nghim như hình bên.

Kếthúc thí nghim hitưng xrlà

Có hin tưng cht lng phân lp

Xut hin kết tủa màu nâu

Dung dch đi màu thành vàng nâu

Phenol tách ra làm vn đục dung dch

Xem đáp án

CO2 + H2O → H2CO3   là axit mnh hơn axit phenic C6H5OH nên:

CO2 + H2O + C6H5Ona →  C6H5OH  + NaHCO3

Phenol to ra không tan, làm vn đục dung dch

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho Na vào dung dch HCl t

HCl bị oxi hóa trưc

H2O bị kh trưc

H2O bị oxi hóa trưc

HCl bị kh trưc

Xem đáp án

Có thể hiu, H+ trong HCl có tính oxi hóa mnh hơn H+ trong H2O

HCl phn ng vi Na trưc. Nói ch khác  HCl bị khtrưc

=> Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cht hữu cơ X mch hcó thành phn nguyên t(C,H,O). Tkhi hơi của X so vi H2 bng 49. Cho X tác dụng vi dung dch NaOH thu đưc 2 cht hữu cơ Y và Z. Cht Y tác dụng vi NaOH (CaO, nung nóng) thu đưc hidrocacbon E. Cho E tác dụng vi O2 (đung nóng, xúc tác ) thu đưc cht Z.Tkhi hơi của X so vi Z có giá trlà

1,633

2,130

2,227

1,690

Xem đáp án

 

Ta thy

Y +  NaOH CaO,tohidrocacbon

=> Y là mui natri của axit cacboxylic

=> X là este. Mà E + O2 → Z

=> E và Z có số C như nhau ( dự đoán )

=> Z kém Y 1 nguyên tử C

MX = 98 => X là C5H6O2 => X có CTCT : CH2=CHCOOH=CH2

Khi đó, Y là CH2=CHCOONa; Z là CH3CHO ; E là C2H4

 

           => dX/Z =8944= 2,227

Đáp án C

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây thuc loi polime bán tng hp?

Tơ visco

Tinh bt

Tơ tm

Polietilen

Xem đáp án

Polimbán tnhlà tơ visco ( chế hótừ xenluloztự nhiên )

Đáán A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 lít dung dch KOH có pH=13 vào 3 dung dch HCl có pH= 2 đến phn ứng hoàn toàn thu đưc dung dch Y. Giá trị pH của dung dch Y là

3,20

12,53

11,57

2,40

Xem đáp án

Ta có: nKOH= 0,2 mol ; nHCl= 0,03 mol

=> Dung dch Y có KOH dư, nKOH= 0,2-0,03 = 0,17 mol

=> [OH-] =0,172 + 3  => pH = 14 + log[OH-] = 12,53

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hn hp X gm aminoaxit H2NR(COOH)x và mt axit no mạch h, đơn chức thu đưc 0,6 mol CO2 và 0,675 mol nưc. Mt khác 0,2 mol X phn ng vừa đủ vi dung dch chứa a mol HCl. Giá trị a là

0,2 mol

0,25 mol

0,12 mol

0,15 mol

Xem đáp án

 

Khi đt hn hp X. to ra n H2O >  n CO2

=> Aminno axit phi no, và có 1 nhóm COOH => A.a có dng H2N(CH2)nCOOH



Khi đt a.a ta đưc na.a=nH2O-nCO20,5=0,675-0,60,5 = 0,15 mol

Trong 0,2 mol X smol aminoaxit là 0,15.(0,2/0,25) = 0,12 mol

Mà chỉ có a.a phn ng vi HCl tlệ 1:1

=> nHCl= 0,12 mol

Đáp án C

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy cation kim loi đưc sp xếp theo chiu tăng dn tính oxi hóa ttrái sang phi là

Mg2+, Fe2+, Cu2+, Ag+

Cu2+, Fe2+, Mg2+,Ag+

Mg2+, Cu2+,Fe2+,Ag+

Cu2+, Mg2+, Fe2+, Ag+

Xem đáp án

 

Kim loi càng yếu tcation kim loi tương ng có tính oxi hóa ng mnh Mg2+< Fe2+|< Cu2+< Ag+( Xét vtính oxi hóa )

Đáp án A

 

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hithí nghim sau

(1) ChFvào dung dcCuSO4.

(2) Khử Fe2O3 bng khí CO dư ở nhiđộ cao

(3) Nhit phâKNO3

(4) NunCavcacbon

(5) NunAg2trong không khí

(6) ChZvào dundcFeCl(dư)

Số thí nghithu đưkiloi sau khi phn ứng kếthúc là

4

5

3

6

Xem đáp án

(1) Fe + CuSOFeSO4 + Cu

(2) Fe2O3 + COdư t0 Fe + CO2

(3) KNOt0 KNO2 + O2

(4) CaO + C → CaC2 + CO2

(5) Ag2S + Ot0Ag + SO2

(6) Zn + FeCl3dư  ZnCl2 + FeCl2

Chú ý c phn ứng to ra kim loại

Đáp án C

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho toluen phn ng vi Br2 (xúc tác Fe, t0C) theo tlệ 1:1 vsmol, sn phm chính thu đưc có tên là

benzyl clorua

2,4 đibromtoluen

p-bromtoluen

m-bromtoluen

Xem đáp án

Toluen (C6H5CH3) có nhóm thế CH3-, khi phn ứng vi Br2 (1:1) sẽ ưu tiên to thành o-

bromtoluen hoc p-bromtoluen

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chhchsau:

(a) HOCH2-CH2OH ;

(b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) OHCH2-CH(OH)-CH2OH;

(d) CH3-CH(OH)-CH2OH,

(e)CH3-CH2OH;

(fCH3-O-CH2CH3.

Cácht đtác dụng đưc vi NaCu(OH)là:

(c) ,(d), (f)

.(c) , (d), (e)

(a),(c),(d)

(a), (b), (c)

Xem đáp án

Để phn ứng đưc vi Cu(OH)2 cần có hai nhóm –OH gn vi 2 C lin kề

 

=> Các cht (a) CH2OH-CH2OH; (c) CH2OHCHOHCH2OH và (d) CH3CHOHCH2OH

 

Đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

X là mt hexapeptit cấu to tmt aminoaxit H2NCnH2nCOOH (Y). Trong Y có tng % khi lưng nguyên toxi và nito là 61,33%. Thy phân hết m(g) X trong môi trưng axit thu đưc 30,3 (g) pentapeptit 19,8(g) đipeptit và 37,5 (g) Y. Giá tr của m là

100 gam

78 gam

84 gam

69 gam

Xem đáp án

Theo đề bài: % N + % O = 61,33% ↔14+16MY = 0,6133

=> MY = 75

=> Y là H2NCH2COOH (alynin)

Smol mt xích glyxin trong X là nglyxin=30,3.575,5-18,4+19,8275,2-18,1+37,575= 1,3 mol

( n-peptit có phân tử khi là 75n-18(n-1)


=> nX=1,36=> m =1,36(75 x 6 -18 x 5) = 78 g

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cao su lưu hóa có 2% lưu hunh vkhi lưng. Khong bao nhiêu mt xích isopren có một cấu trúc ddissunfua-S-S? Githiết rng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mch cao su

46

24

23

48

Xem đáp án

 

Cao su isopren có công thức C5nH8n-(C5H8)n

=> Khi lưu hóa, giscó 1 cầu ni S-S, cao su có CT: C5nH8n-2S2

( Mi mt S thay thế một H)

32,212,52+8n-3+32,2=2%n=46

Đáp án A

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gc glucozo và gc fructozo trong phân tsaccarozo liên kết vi nhau qua nguyên t

oxi

cacbon

nito

hidro

Xem đáp án

Gc glucozo và fructozo liên kết vói nhau bi cầu ni C1-O-C, tức là thông qua nguyên tử oxi

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dch X gm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42-. Cho 120ml dung dch Y gm KOH 1,2M và Ba(OH)2  0,1M vào X, sau khi các phn ng kết thúc, thu đưc 3,732 gam kết ta. Giá trcủa z,t ln lưt là

0,020 và 0,012

0,020 và 0,120

0,120 và 0,020

0,012 và 0,096

Xem đáp án

 

Dung dịch chứa nOH- = n KOH + 2nBa(OH)2 = 0,168 mol

NBa2+ = 0,012 mol kết tủa gồm BaSO4 và Al(OH)3 (có thể có)

n BaSO4 = NBa2+ = 0,012 mol ( Vì Ba2+ hết so vi SO42- ) => RmBaSO4 = 2,796g

=>m Al(OH)3 = 3,732 – 2,796 =0,936g =>n Al(OH)3 = 0,012 mol

Khi cho X + Y, đu tiên H+ phn ng vi OH- trưc, ri đến Al3+

=> nOH- phn ứng vi Al3+ = 0,168 – 0,1 = 0,068 mol

Trong khi đó nAl(OH)3 = 0,012 mol => Có to mui AlO2-

=> nAl(OH)3 = 4nAl3+ - nOH- => nAl3+ = 0,068+0,0124   = 0,02 mol

=> z= 0,02  bo toàn đin tích dung dch X

=> t = 0,12 mol

Đáp án B

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Sp xếp theo thttăng dn tính bazo của c cht sau: NH3+, (2)CH3NH2+  (3) C6H5NH2+ (4) (CH3)2NH+    (5) C2H5NH2+    (6) p-O2N-C6H4NH2+.

1,2,3,4,5,6

4,5,2,3,1,6

3,6,1,2,5,4

6,3,1,2,5,4

Xem đáp án

Các cht có chung cấu to A-NH2. Gc A ng đy e mnh, tích bazo ng mnh và ngưc li

Xét v tính đy e (CH3)2 C2H5CH3-→H→C6H5→p-O2N-C6H4-

Tính bazo gim dn (4) > (5) >(2) > (1) > (3) >(6) Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tách ly Ag ra khi hn hp gm Fe, Cu, Ag ta dùng lưng dư dung dch

NaOH.

HNO3.

HCl.

Fe2(SO4)3.

Xem đáp án

Sử dụng lưng dư Fe2(SO4)3

Riêng Ag không tan ( không phn ng ) => Gn ly Ag

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Aminoaxit X có công thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dch H2SO4 0,5M thu đưc dung dch Y. Cho Y phn ng vừa đủ vi dung dch gm NaOH 1M và KOH 3M, thu đưc dung dch chứa 36,7 gam mui. Phn trăm khi lưng của nito trong X là

9,524%

10,687%

10,526%

11,966%

Xem đáp án

Xét 1 cách tng quát vì Y phn ứng vừa đvi NaOH và KOH

 

=> Mui to thành chứa c ion Na+, K+SO42-

Gi CxHy là R

Tng khi lưng ion to mui là 36,4g


và H2NCxHy(COO)2-

 => 0,1.23 + 0,3.39 +0,1.96+0,1.[16+R+44.2] = 36,4

=> R= 27 ( C2H3-)

=> % N = 14/133 = 10,526%

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết m gam mt anken Y phn ng đưc vi tối đa 20m/7 gam Br2. Công thức phân tcủa Y là

C4H8.

C5H10.

C2H4.

C3H6.

Xem đáp án

Gi anken là CnH2n( n € N*, n ≥ 2) Gism= 14

=> nanken =1414n=mol; nBr2=1n mol,nBr2=20.147.160=0,25mol

Mà nanken=  nBr2 => 1n= 0,25  => n= 4

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Fe vào bình chứa dung dch gm H2SO4 và HNO3 thu đưc dung dch X là 2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dung dch H2SO4 vào bình thu đưc 0,896 lít khí NO và dung dch Y. Biết trong cả 2 trưng hp NO là sn phm khử duy nht và thtích khí đưc đo ở điu kin c hun. Dung dch Y hòa tan vừa hết 4,16 gam Cu ( không to thành sn phm khử của N+5) Biết c phn ng xy ra hoàn toàn. Giá trcủa m là

7,84

8,12

4,80

8,40

Xem đáp án

Fe+HNO3H2SO4+H2SO4Fe3+Fe2+H+SO42-+Cu dưFe2+Cu2+H+SO42-

Bo toàn e, gi nFe= x

Tng e cho : ne cho = 2 nFe + 2nCu=2x+2.4,1664=2x+0,13

Tng e nhn: ne nhn = 3nNO=2,24+0,8963.22,4=0,42

=> 2x + 0,13 = 0,42 => x= 0,145mol

=> mFe = 8,12 g

 

Đáp án B

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hn hp M gm axit axetic và andehit X. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cn dùng vừa đủ 0,13 mol O2, sinh ra 0,1 mol CO2 và 0,1 mol H2O. Cho toàn blưng M trên vào lưng dư dung dch AgNO3  trong NH3  đun nóng, sau khi kết thúc c phn ứng thu đưc 0,04 mol Ag. Sđng phân anđehit tương ng của X là

1

2

4

3

Xem đáp án

Đốt M thu đưc n CO2 =  n H2O

=> Anđehit X nomch, đơchc. Gi  n CH3COOH = x ; nX= y

M + 0,13 moO2 →0,moCO2 + 0,moH2BTNT oxi => 2x+y= 0,1.2+0,-0,13.2= 0,04

Gsố C của X là nBTNT cacbo=> 2x + ny= 0,1

=y(n-1) = 0,06

Nếu X là HCHO =y  nAg = 0,01 =n=7 Vô lí

Nếu X khác HCHO =y nAg = 0,02 =n==> X là C3H7CHO

Các đng phâcủa X CH3CH2CH2CHO(CH3)2CHCHO

Đáán B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a moMvà b moZvào dung dccha c moCu2và d moAg+Sau khi phnhoàtoàn dundcthu đưcó chhaiokiloiCho biếa> d/2. Tìđikicủa b thea,c, d để đưc kết quả này

b>= c- a + d/2

b= (c+d-2a)/2

b> c-a

b <= c – a – d/2

Xem đáp án

 

Cp phn ứng vi nhau trưc hết là Mg và Ag+, do đó chc chn tn ti ion Mg2+. Nếu ion còn li là Cu2+ mâu thun do Zn vn dư tCu2+  phi hết

=> Hai ion trong dung dch là Mg2+ và Zn2+. Phn ứng xy ra ti khi hết Ag+; Cu2+

=> Riêng Mg sẽ bị dư Ag+, Cu2+ … 2a < 2c +d

 

CMg và Zn phn ứng sẽ dư kim loi : 2a +2b ≥ 2c +d => b ≥ c – a +d2

Đáp án A.

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tình thi gian tổng hp đưc 1,8 gam glucozo của 10 lá xanh, mi lá có din tích

10cm2, hiu sut sử dụng năng lưng ánh sáng mt tri của lá xanh chỉ là 10%. Biết rng trong mi phút, mi cm2 bề mt lá xanh nhn đưc 2,09J năng lưng mt trời và phn ng tổng hp glucozo din ra theo

phương trình sau:

6CO2 + 6 H2O + 2813kJ -> C6H12O6 +6 O2 .

Kết quả nào sau đây đúng?

1899 phút

1346 phút

4890 phút

2589 phút

Xem đáp án

Gi số phút cần thiết là t ta có:

 

Năng lưng mà 10 lá nhn đưc là 10 lá x 10cm2/ lá x 2,09 J/cm2 x t phút = 209t (J)

 


=>  C6H12O6 =209t.0,012813.103 => t= 1346 phút

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 500ml dung dch hn hp gm HCl 0,8M và Fe(NO3)3 0,6M có thhòa tan ti đa m(g) hn hp Fe và Cu ( tlmol là 2:3). Sau phn ng thu đưc khí NO( là sn phm khử duy nht) và dung dch X. Khi lưng mui khan khi cô cạn dung dch X gn nht vi giá trnào sau đây ?

100

95

98

105

Xem đáp án

nHCl= 0,mol ;  n Fe(NO3)3 = 0,mol

=nH+ = 0,mol, n NO3 = 0,mol ;  n Fe3+ = 0,mol

Mà ( FeCu) + 4 H+ + NO3- → NO + Fe2+ + Cu2+

FeCu) + Fe3+ → Fe2+ + …

H+ hếtnNO =nH+ = 0,mol

=> ne nhn = 3 nNO + nFe3+ = 0,3+ 0,3 = 0,6

Gi nFe = 2x => nCu = 3x  => 2 nFe + 2 nCu = 0,6

=> 4x +6x = 0,=x= 0,06

Mutrong X gioCu2+Fe2+Cl- và NO3-

nCu2+ = 0,18 mol ; nFe2+ =  = 0,12+0,3 = 0,42 molnCl = 0,molnNO3 = 0,9-0,=0,mol

=mmui = 98,84g

Đáán C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Troncônnghip,phenol đưđichế t

Toluen

m- xilen

cumen

o-xilen

Xem đáp án

Taimen ngưi ta điu chế ra phenol và axeton

Đáp án C

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c dãy kim loi kim: Na, K, Rb, Cs Kim loi trong dãy có nhit độ nóng chy thp nht là

Na

Rb

K

Cs

Xem đáp án

Trong cùng nhóm IA, theo chiu tăng dn của đin tích ht nhân, nhit độ sôi, nhit độ nóng chy gim dn => Cs có nhit đsôi nhnht

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi hóa 4,8 gam ancol X đơn chc, bc 1 thành axit tương ng bng O2, ly toàn bhn hp sau phn ng (hn hp Y) cho tác dụng vi Na dư tthu đưc 2,8 lít khí ( đo ở điu kin tiêu chun). Hn hp Y tác dụng vừa đủ vi 100ml dung dch NaOH xM. Giá trcủa x là

0,5 M

1,25M

2,5M

1M

Xem đáp án

Ancol + O2 Axit + H2O  => Y gm axit và H2O và ancol dư

Gi smol ancol là x => x= naxit + nancol dư ; nH2O= naxit

Ta có naxit + nH2O + n ancol dư = 2nH2= 0,25 mol

<=> x + naxit = 0,25

Vì naxit < x => 2 x> 0,25   => x < 0,25

=> Mancol thuc khong 4,80,25;4,80,125< => 19,2 < Mancol < 38,4

=> Ancol là CH3OH

=> x=4,83,2= 0,15 => naxit = 0,1 mol => nNaOH = 0,1 mol

=> CNaOH =0,10,1= 1M

Đáp Án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây đưc xếp đúng thttính axit và tính khgim dn ?

HI, HBr, HCl, HF

HF, HCl, HBr, HI

HCl, HBr, HI, HF

HCl, HI, HBr, HF

Xem đáp án

Đi tHI,HBr, HCl, HF tính axit gim dn và tính khử gim dn

Đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 13,7 gam Ba vào 100ml dung dch HCl 1M thu đưc dung dch X. Cho dung dch  X  vào 100ml  dung  dch  FeSO4    0,7M  thu  đưc kết  tủa  Y.  Tính  khi  lưng  kết  ta  Y

20,81 gam

16,31 gam

25,31 gam

14,5 gam

Xem đáp án

nBa= 0,1 mol; nHCl = 0,1 mol

Dung dch X chứa nBa2+ = 0,1 mol; nOH- = 2nBa –nHCl = 0,1 mol

Mà n FeSO4 = 0,07 mol; n BaSO4; n Fe(OH)2 = 0,05 mol

=> mY = 20,81 g

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các hp cht thơm

p-HO-C6H4-COOC2H5 

p-HO-CH2-C6H4OH

p-HO- C6H4COOH

p-HCOO-C6H4-OH

p-CH3O-C6H4-OH

Có bao nhiêu cht tha mãn đng thi 2 điu kin sau:

a, Tác dụng vi dung dch NaOH dư theo tlệ 1:1

b, Tác dụng đưc vi Na dư to ra smol H2 bng smol cht phn ng

2

1

3

4

Xem đáp án

Cht tha mãn là cht có 1 nhóm –OH phenol và 1 nhóm –OH ancol, hoc 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –OH ancol

Các cht p-OH_CH2-C6H4OH tha mãn

Đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xlí cht thi có tính axit, ngưi ta thưng dùng

Gim ăn

Phèn chua

Mui ăn

Nưc vôi

Xem đáp án

Ngưi ta thưng dùng nưc vôi do rtin; hàm lưng kim cao

Đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các cht: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NAHSO4, Na2SO3, K2SO4. Scht trong dãy to thành kết tủa khi phn ứng vi dung dch BaCl2 là:

3

2

4

6

Xem đáp án

Các phn ng to kết tủa

H2O + SO3 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl

NaHSO4 + BaCl2 BaSO4↓ + NaCl + HCl

Na2SO3 + BaCl2 BaSO3↓ + 2 NaCl

K2SO4 + BaCl2 BaSO4 ↓ + 2 KCl

Đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy c cht Fe, Cu, KI, Ag, AgNO3, KBr, H2S, NaOH. Scht trong dãy khử đưc FeCl3 trong dung dch là

5

6

4

3

Xem đáp án

Cht tha mãn là Fe, Cu, KI, H2S

Đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đin phân dung dch NaCl có màng ngăn xp đến khi H2O bị đin phân ở chai đin cực tdng li thu đưc dung dch X. Nhvài git phenolphtalein vào dung dch X thì đưc dung dch có màu gì ?

Tím

Hng

Xanh

Không màu

Xem đáp án

 

Đin phân dung NaCl có màng ngăn

 

NaCl +H2Ođpđ,cmnNaOH +    H2 +    Cl2

 

 

Dung dch to thành có tính kim

=> Phenol chuyn hng

Đáp án B

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điu kin thưng, kim loi có đcng ln nht là

Crom

Vàng

Kim Cương

Platin

Xem đáp án

Nếu coi độ cng của kim cương là 10 thì độ cng của Cr là 9

Trong 4 đáp án, cht cng nht là kim cương, còn kim loi cng nht là Cr

Đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n bng sau trong bình kín:

CO(k) + H2O(k)  CO2(k) + H2(k)  H < 0

Trong c yếu tố : (1) tăng nhit độ ;  (2) thêm một lưng hơi nưc ;  (3) thêm mt lưng H2 ;   (4) tăng áp sut chung của h;      (5) dùng cht xúc tác

Dãy gm c yếu tố đu  làm thay đi cân bng ca hlà

(1), (2), (4)

(2), (3) , (4)

(1), (4), (5)

(1), (2), (3)

Xem đáp án

Phn ứng có H < 0 => Ta nhit

 

Nếu tăng nhit, thêm H2 n bng chuyn dch theo chiu nghch

Nếu thêm H2O n bng chuyn dch theo chiu thun

Đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Sp xếp theo thttăng dn nhit độ sôi của c cht sau:

CH3OH (1) ; C2H5OH (2) ; CH3COOH (3) ; CH3COOC2H5 (4); HCHO (5)

5,4,2,1,3

3,2,1,5,4

5,4,1,2,3

1,2,3,4,5

Xem đáp án

Nhit đtăng theo thtAnđehit < Este < Ancol < Axit

(5) < (4) < (1) < (2) < (3)

Đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O dư thu đưc dung dch X. Sục ttừ khí CO2 vào dung dch X, qua quá trình kho sát ni ta lp đồ thị như sau:

giá trị của X là

 

0.050

0.040

0,020

0,025

Xem đáp án

nCaO =11,256 =  0,2 mol

Với nCO2 = x => n CaCO3 = x

Với n CO2 = 15x => n CaCO3 = nOH-  - n CO2

= 0,4 – 15x

x= 0,4 – 15x

=x= 0,025

Đáán D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,04 gam hn hp hơi gm anđehit axetic và axetilen tác dụng hoàn toàn vi dung dch AgNO3 trong môi trưng NH3 thu đưc 55,2 gam kết ta. Cho kết tủa này vào dung dch HCl dư, sau khi kết thúc phn ng còn li m gam cht rn không tan. Giá trcủa m là:

55,2

80,36

61,78

21,6

Xem đáp án

CH3CHO +  AgNO3   2Ag  +  HCl  Không tan

C2H2  +AgNO3 à Ag2C2 +HCl  à AgCl↓ + C2H2

Gọi nCH3CHO = x;  nC2H2 = y

44x +26y = 8,042180x + 240y = 55,2x = 0,1y = 0,14

Cht rn gm 0,2 mol Ag và 0,28 mol AgCl

=> m= 61,78g

Đáp án C