Đề Ôn thi THPTQG 2019 Hóa Học cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P11)
Đề thi

Đề Ôn thi THPTQG 2019 Hóa Học cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P11)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT33 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghim của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện pháp x tốt nht để khí to thành khi thoát ra ngoài it gây ô nhi m môi trường nht là

nút ông nghim bng bông tm dung dịch Ca(OH)2

nút ống nghim bng bông tm nước

nút ống nghim bng bông khô

nút ống nghim bng bông tm cồn.

Xem đáp án

Do khí thoát ra chyếu là NO2 nên dùng cht kim tm vào bông nút cht ống nghim sẽ phn ứng với NO2

to muối, không thoát ra ngoài môi trường gây ô nhim.

 =>

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a gam Na vào 160 ml dung dch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M. Tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đi tthu được 5,24 gam cht rn. Giá trị a nào sau đây là phù hợp?

11,5

9,2

10,35

9,43

Xem đáp án

n Fe2(SO4)3 = 0,02 mol ; n Al2(SO4)3 = 0,04 mol

 Cht rn chc chn có Fe2O3 , có th có Al2O3

 => n Fe2O3 = n Fe2(SO4)3 = 0,02 mol

 => nAl2O3 = 0,02 mol => n Al(OH)3 = 0,04 mol < n Al3+ .

Xét 2 TH:

 +/ TH1: to kết tủa , kết tủa không tan

 => n NaOH = 3n Al(OH)3 + 6nFe3+ = 0,24 mol = n Na

 => a = 5,52g .Không có đáp án => Loi

 +/TH2: kết tủa tan 1 phn:

 => n Al(OH)3 = 4nAl3+ - n NaOH => n NaOH = 0,28 mol

 => tng số mol NaOH phn ứng là : 0,28 + 0,02.2.3 = 0,4 mol

 =>a =9,2g

=>B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hin các thí nghim sau:

 Thí nghim 1: Trộn 0,015 mol ancol no X với 0,02 mol ancol no Y rồi cho tác dụng hết với Na được 1,008 lít H2.

 Thí nghim 2: Trộn 0,02 mol ancol X với 0,015 mol ancol Y rồi cho hợp tác dụng hết với Na đưc 0,952 lít H2.

Thí nghim 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp ancol như trong thí nghim 1 rồi cho tt c sn phm cháy đi qua bình đng CaO mới nung, thy khối ng bình ng thêm 6,21 gam. Biết th tích các khi đo ở đktc. Công thức 2 ancol

C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2

C2H4(OH)2 C3H5(OH)3

CH3OH và C2H5OH

C2H5OH và C3H7OH

Xem đáp án

+/TN1: n H2 = 0,045 mol => Do 2(nX +nY) < 2nH2 < 3(nX +nY)

 =>trong hỗn hợp có 1 ancol 2 chc, 1 ancol 3 chc

 Ta thy X là 2 chức còn Y 3 chức Do ở TN2, số mol X tăng , Y gim khiến số mol H2 gim.

 => Chcó đáp án B thỏa mãn

 =>B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c thí nghiệm sau :

 - Cho dung dch AlCl3 dư vào dung dch NaOH

 - Cho Ba kim loi vào dung dch NH4HCO3

 - Cho Zn vào dung dch KOH dư

 - Cho dung dch NH4Cl vào dung dch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]

 - Cho dung dch Mg(HSO4)2 vào dung dịch BaCl2

 Số thí nghim sau khi hoàn thành không có kết tủa là:

 

1

2

3

4

Xem đáp án

Thí nghim không có kết tủa là:

Cho Zn vào KOH dư : Zn + 2KOH → K2ZnO2 + H2

 =>A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung 10,84 gam hỗn hợp X gồm 2 muối natri của 2 axit cacboxylic (một axit đơn chức và một axit hai chức) với NaOH dư thu được 2,24 lít khí metan (đktc). Hãy cho biết, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bng oxi tthu được bao nhiêu gam Na2CO3?

5,3 gam

6,36 gam

7,42 gam

8,48 gam

Xem đáp án

Do X + NaOH dư => CH4

 =>X gồm CH3COONa và CH2(COONa)2 có số mol ln lượt là x và y mol

 => x + y = 0,1 mol

 Và m X= 82x + 148y = 10,84

 =>x= 0,06 mol ; y= 0,04 mol

 =>Khi đốt X , theo bảo toàn Na

 => n Na2CO3 = 0,5(n CH3COONa + 2nCH2(COONa)2 ) = 0,07 mol

 =>m Na2CO3 = 7,42g

 =>C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm cht Y (C2H8N2O4) và cht Z (C5H10N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chc, Z là đipeptit mạch hở. Cho 33,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,3 mol khí. Mặt khác 33,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam cht hữu cơ. Giá trị ca m là:

18,25

37,20

23,70

31,75

Xem đáp án

Y là muối axit đa chức , X + NaOH to khí nên Y là muối của amoni hoc amin khí vì Z là peptit nên không phn ứng to khí được

 =>Y phi là: (COONH4)2

 => n khí = n NH3 = 2nY => n Y = 0,15 mol

 =>n Z = 0,1 mol

 => Z + HCl → muối hữu cơ

 Y + 2HCl → (COOH)2 + 2 NH4Cl

 => m chất hu cơ = m axit oxalic + m mui hu cơ

 = m axit oxalic + m Z + m HCl phn ng với Z

 = 31,75g

 =>D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c dãy chuyn hóa:

Glyxin AX;

GlyxinBY

Trong đó A, B là 2 cht vô cơ khác nhau. Các cht X và Y:

ln lượt là ClH3NCH2COONa.và ClH3NCH2COONH4

ln lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

ln lượt là ClH3NCH2COONa ClH3NCH2COONa

ln lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Xem đáp án

H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

=>D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhn xét nào đúng khi đin phân dung dch chứa hỗn hợp HCl và H2SO4?

pH dung dch gim dn trong suốt quá trình điện phân

pH dung dịch tăng lên đến giá trị nht định rồi không thay đổi na

pH dung dịch gim xung đến giá trị nht định rồi tăng lên

pH dung dch tăng dn đến giá trị nht định rồi gim xuống

Xem đáp án

Do chỉ có H+ và Cl- bị đin phân to H2 nên nồng độ H+ trong dung dịch gim dn

=> pH dung dch tăng lên. Sau đó khi nước bị đin phân thì dù số mol H+ vn không đổi nhưng nng độ tăng do lượng nước gim => pH tăng

 =>

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các kim loi được sp xếp theo chiu tăng dn về khả năng khử H2O?

K, Na, Mg, Al

Al, Mg, Na, K

Mg, Al, Na, K

Al, Mg, K, Na

Xem đáp án

Dựa vào dãy đin hóa

 =>

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy đin hóa sau có E0 ng dn từ trái sang phi:  Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Phn ứng giữa cặp cht nào dưới đây có thxảy ra:

Fe và Zn(NO3)2

Ag và Fe(NO3)3

Fe(NO3)2 AgNO3

Cu và Fe(NO3)2

Xem đáp án

Dựa theo qui tc anpha

 =>C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thu được poli(vinyl ancol):  (-CH2-CH(OH)-)n người ta tiến hành :

Trùng hợp ancol acrylic

Thy phân poli(vinylaxetat) trong môi trưng kim

Trùng hợp ancol vinylic

Trùng ngưng glyxin

Xem đáp án

Đây là phương pháp điu chế poli(vinyl ancol)

 =>B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan Fe3O4 trong dung dch H2SO4 loãng, dư thu được dung dch X. Dung dch X tác dng được với bao nhiêu cht trongc cht sau: Br2, H2S, KMnO4, NaNO3, BaCl2, NaOH, KI?

6

5

4

7

Xem đáp án

Trong X có các ion : Fe2+ ; Fe3+ ; H+ ; SO42-

=> X phn ng với tt cả c cht trong dãy

 =>D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí CO2 thi ra nhiêu đươc coi la anh hương xâu đên môi trương vi:

Rât đôc

Gây hiêu ưng nha kinh

Phân huy tao bui cho môi trương

phân huy cho ra khi đôc CO

Xem đáp án

=>B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2,236 gam hỗn hợp A dng bột gm Fe và Fe3O4 hòa tan hoàn toàn trong 100ml dung dch HNO3 có nồng độ C (mol/l), có 246,4 ml khí NO (dktc) thoát ra. Sau phn ứng còn li 0,448 gam kim loi. Trscủa C là:

0,5M

0,68M

0,4M

0,72M

Xem đáp án

Sau phn ứng còn kim loi => Sn phm là Fe2+

 =>Giả sử có x mol Fe và y mol O phn ứng

 => 56x + 16y = 2,236 – 0,448 = 1,788g

 Các quá trình:   +/ Cho e: Fe → Fe+2 + 2e

+/ Nhn e : O + 2e → O-2

N+5 +3e → N+2

 => n e trao đi = 2x = 2y + 0,011.3

 =>x= 0,0285 mol ; y= 0,012 mol

 => số mol HNO3 = 2nFe2+ + n NO = 0,068 mol (Bo toàn N)

 => C = 0,68M

 =>B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi điu chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đc ở 1700C thì thu được khí C2H4 có ln CO2 SO2 .Nếu cho hỗn hợp khí đi qua các dung dch : KMnO4, Ca(OH)2, KHCO3, Br2, NaOH thì s dung dch có thể dùng đ loi bỏ CO2 SO2 đi được là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Để loi bỏ CO2 SO2 thì cn cht chỉ phn ứng với 2  khí này to ra cht không ở thể khí để lọc tách đưc C2H4

=> Đó là: Ca(OH)2 ; NaOH

 =>B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp cht hữu cơ X được điều chế từ metylbenzen theo sơ đồ

C6H5CH3H2SO4KMnO4XHNO3/H2SO4YH2SO4,toC2H2OHZ . CTCT của Z là

 

o-O2N-C6H4-COOC2H5

m-O2N-C6H4-COOC2H5

p-O2N-C6H4-COOC2H5

o-O2N-C6H4-COOC2H5 p-O2N-C6H4-COOC2H5

Xem đáp án

Từ sơ đồ ta có:

 X là C6H5COOH ; Y là m-NO2-C6H4-COOH

 => Z là m-NO2-C6H4-COOC2H5

 =>B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thy phân một este E trong dung dch NaOH thu được một ancol no hai chức  và mt muối của axit hữu cơ đơn chức, có cha một nối đôi. CTTQ của E:

CnH2n-2O4

CnH2n+2O2

CnH2n-6O4

CnH2n-4O4

Xem đáp án

Do E + NaOH to ancol 2 chức và muối đơn chc

 => E có 4 Oxi .

muối hữu cơ có 1 nối đôi => muối của axit no đơn chức

=> trong E chỉ có 2 liên kết đôi ở 2 nhóm COO

=> CTTQ ca E là: CnH2n-2O4

 =>A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy c cht: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Scht trong dãy phn ứng đưc với NaOH (trong dung dch) là:

3

2

1

4

Xem đáp án

Các cht đó là : phenol và phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl)

 =>B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các cht và ion: Cu, S, Fe2+, FeO, SO2, N2, Mg2+, F2, O2-. Scht và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

7

5

4

6

Xem đáp án

Các cht và ion nếu có số oxi hóa trung gian giữa trng thái có OXH thp nht va cao nht của nguyên tố thì sẽ vừa có tính khử , va có tính OXH

 =>Đó là: S ; Fe2+ ; FeO ; SO2 ; N2 => có 5 cht và ion

 =>B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1,288 gam hỗn hợp X gồm Ca, Al và Mg phn ứng hết với O2 dư thu được 2,344 gam hỗn hp Y gồm 3 oxit. Cho Y phn ứng va đủ với V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

0,066

0,132

0,033

0,198

Xem đáp án

X +O2 → Y => Bo toàn khối lượng => nO2 = 0,033 mol

 Khi Y phn ứng với HCl thực cht là thay thế 1 mol O bng 2 mol Cl theo bo toàn đin tích

 => n HCl = 2n O = 4nO2 = 0,132 mol=>V= 0,132 l

 =>

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag. Cũng m gam hỗn hp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch. Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là

0,05 mol 0,15 mol

0,10 mol 0,15 mol

0,2 mol 0,2 mol

0,05 mol 0,35 mol

Xem đáp án

Chỉ có Glucose phn ứng với brom => n Glucose = n Br2 = 0,05 mol

 => 2n Glucose + 2nFructose = n Ag => n Fructose = 0,15 mol

 =>B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 11,8 gam amin đơn chức bc I X tác dụng va đủ với dung dịch HCl, sau khi phn ng xy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan. Scông thức cấu tạo ứng với công thc phân tcủa X 

3

2

4

1

Xem đáp án

Do amin X đơn chức bc 1 => phn ứng với HCl tỉ lệ mol là 1:1

 => m HCl = m mui – m amin = 7,3g

 =>n amin = n HCl = 0,2 mol

 =>M amin = 59g => X là : C3H7NH2 có c CTCT là: C-C-C-NH2 ; (CH3)2-C-NH2

 Có 2 CT thỏa mãn

 =>B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp chứa a mol Fe tác dụng với dung dch chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+, đến phn ứng hoàn toàn thu được dung dch A chứa 3 cation kim loi và cht rn B . Cho dung dch A tác dng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa E. Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hn hợp cht rắn cha hai cht. Điu kin ca a so với b, c là:

a< 2b + c

c3<a<c2

c3a<c

c3<a<2b+c

Xem đáp án

E nung to 2 oxit , Mà A chứa 3 cation => E có 3 hidroxit

 A chứa 3 cation => đó là : Fe2+ ;Fe3+;Cu2+. Các phn ứng :    Fe + 2Ag+ Fe2+ + 2Ag

Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu

 Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag

 Để thỏa mãn đề thì Fe2+ phi dư hơn so với Ag+

 => c/3 < a < c/2

 =>B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan m(g) hỗn hp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dch HNO3 đc, nóng thu được dung dịch Y (không cha mui amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nng 85,2 (g). Cho Ba(OH)2 dư vào Y, ly kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam cht rn khan. Giá trcủa m là

38,4

24,8

28,8

27,4

Xem đáp án

Qui đổi X về x mol Fe và y mol S

 Các quá trình :   +/Cho e:  Fe → Fe+3 + 3e

S → S+6 + 6e

 +/ Nhn e: N+5 + 3e → N+2

N+5 + 1e → N+4

 Đt  n NO = a mol ; n NO2 = b mol

 => a + b = 2,2 mol

 30a + 46b = 85,2

 =>a= 1 mol ; b= 1,2 mol

 => n e trao đi = 3x + 6y = 1.3 + 1,2 = 4,2 mol

 Cho Ba(OH)2 dư vào Y => Fe(OH)3 và BaSO4

 Nung => Fe2O3 BaSO4

 =>Bảo toàn nguyên tố : 80x + 233y = 148,5

 =>x= 0,4 mol ; y = 0,5 mol

 => m= 38,4g

 =>

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho H2 và 1 olefin có thể tích bng nhau qua Ni đun nóng ta được hỗn hợp A . Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23,2. Hiu suất phn ứng hiđro hoá là 75%. Công thức phân tử olefin là

C2H4

C3H6

C4H8

C5H10

Xem đáp án

Gọi CT của olefin là CnH2n có số mol là x

+/ CnH2n + H2 CnH2n+2

 Ban đu         x         x

 Phn ứng    0,75x   0,75x

 Cân bng    0,25x   0,25x    0,75x

 => n A = 1,25x mol

 =>m A = 2.23,2 . 1,25x = m hn hp đu = 14nx + 2x

 =>n= 4 => Olefin là C4H8

 =>C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp cht metylamin là

amin bc II

amin bc I

amin bc III

amin bc 0

Xem đáp án

Metylamin là: CH3NH2 => amin bc 1

=>B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dch có cha HCO3-; 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol Cl-. Cô cn cẩn thn dung dịch thì lượng muối khan thu được là:

75,2 gam

72,5 gam

96,6 gam

118,8 gam

Xem đáp án

Cô cn : 2HCO3- CO32- + CO2 + H2O

Bo toàn đin tích: n HCO3- = 0,6 mol => n CO32- = 0,3 mol

 

 => to 0,1 mol MgCO3 và 0,2 mol CaCO3

 => dung dch còn 0,8 mol NaCl

 => m mui khan = m NaCl + m MgCO3 + m CaCO3 = 75,2g

=>A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phn ứng xy ra hòan toàn cô cạn dung dịch được m gam cht rn khan. Giá trị của m là:

8,2

21,6

19,8

21,8

Xem đáp án

n este = 0,1 mol

 CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

 =>n NaOH dư = 0,25 – 0,2 = 0,05 mol

 =>m rn = m NaOH + m CH3COONa + m C6H5ONa = 21,8g

 =>D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phát biu đúng:

Mọi este đu được điu chế từ phn ứng este h giữa axit ancol

Mọi este ca axit cacboxylic đu thu phân trong dung dch NaOH to ancol và muối natri

Mọi este hữu cơ no khi cháy đu to ra CO2 H2O bng nhau

phòng hóa mọi chất béo đu thu được glixerol và muối của axit béo

Xem đáp án

Mọi este đu được điu chế từ phn ứng este hgia axit và ancol

 => Sai. Este ca phenol chỉ có thể to ra từ phenol phn ứng với anhidrit axit hoc clorua axit

 B. Mọi este ca axit cacboxylic đu thuỷ phân trong dung dch NaOH to ancol và muối natri.

 => Sai. Nếu gc rượu có liên kết đôi đính vào C gắn với COO thì sẽ to andehit hoc xeton

 C. Mọi este hữu cơ no khi cháy đu to ra CO2 và H2O bng nhau.

 => Sai. Chỉ este hữu cơ no đơn chức.

 D. Xà phòng hóa mọi chất béo đu thu được glixerol và muối của axit béo.

=> Đúng

 => D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ dùng c cht nào dưới đây đcó thể phân bit 2 đồng phân cu to đồng chức có cùng CTPT C3H8O ?

Na, H2SO4 đc

CuO (t0), dd AgNO3/NH3

Na CuO (t0)

Na, dd AgNO3/NH3

Xem đáp án

2 đồng phân là :  n-C3H7OH và i-C3H7OH.

 Khi OXH cng bng CuO tạo andehit và ceton , mà chcó andehit phn ứng tráng bc to kết ta bc nên dùng phương pháp này có thể nhn biết 2 cht trên.

 =>B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp cht mạch hở X có CTPT C2H4O2. Cho tất cả c đồng phân mạch hở của X tác dụng với Na, NaOH, AgNO3/NH3. S phn ứng hóa học xy ra:

3

4

5

6

Xem đáp án

 

X có các đông phân mạch hở là: CH3COOH ; HCOOCH3 ; HO-CH2-CHO

=> cng có thể phn ứng với các cht:  Na (2 cht phn ứng) ; NaOH(2) ; AgNO3/NH3 (2)

 => có 6 phn ứng tng cộng

=>

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thy phân không hoàn toàn một peptit X (MX = 293) thu được hai peptit Y và Z. Biết 0,472 gam Y phn ứng vừa đủ với 18 ml dung dch HCl 0,222 M đun nóng và 0,666 gam Z phn ứng vừa đủ với 14,7 ml dung dch NaOH 1,6% (d = 1,022 gam/ml) đun nóng. Biết rng khi thy phân hoàn toàn X thu đưc hỗn hợp 3 amino axit glyxin, alanin và phenyl alanin. Công thức cấu to của X là

Ala-Phe-Gly

Gly-Phe-Ala-Gly

Ala-Phe-Gly-Ala

Gly- Ala-Phe

Xem đáp án

Do thy phân X to sn phm gồm glyxin, alanin và phenyl alanin. Mà M X = 293g

=> X chỉ gồm 1 gốc Gly ; 1 gc Ala ; 1 gc Phe => Y và Z đu là đi peptit

 => Có n HCl = 0,003996 mol => n Y = 0,5n HCl = 0,001998 mol

 =>M Y = 236g => Y là Ala-Phe hoc Phe-Ala

=> Vy chỉ có đáp án Ala-Phe-Gly thỏa mãn

 =>A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dch NaOH vào dung dch hỗn hợp gm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghim được biu din trên đồ thị sau

Tỉ lệ b : a là

3 : 5

4 : 3

2 : 1

4 : 5

Xem đáp án

Ti n NaOH = 0,5 mol là lúc axit bị trung hóa hết => a = 0,5 mol

 Ti n NaOH là 1,4 và 1,8 mol tạo cùng kết tủa =>  khi nhỏ 1,4 mol NaOH tto kết tủa  nhưng không bị hòa tan còn với 1,8 mol NaOH thì kết tủa bị tan 1 phn

 =>n Al(OH)3 = 0,3 = 4b – (1,8-0,5) è b = 0,4 mol

 =>a : b = 4 : 5

 =>D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đchuyn hóa:

Fe +O2,tX+CO,toYFeCl3Z(T)Fe(NO3)3

Các cht Y và T ln lượt là

Fe3O4; dung dịch NaNO3

Fe ; dung dịch Cu(NO3 )2

Fe ; dung dịch AgNO3

Fe2O3; dung dịch HNO3

Xem đáp án

X là Fe3O4 => Y là Fe => Z là FeCl2 => Chỉ có AgNO3 hoc HNO3 thỏa mãn trong 4 đáp án.

=> Cp (Fe ; AgNO3)thỏa mãn

 =>C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai cht hữu cơ X, Y có cùng CTPT là C3H7NO2 , đu là cht rn ở nhit độ thường . Cht X phn ứng với dd NaOH , gii phóng khí. Cht Y có phn ứng trùng nng. Các cht X và Y ln lượt là

Vinylamoni fomat, amoni acrylat

amoni acrylat, axit 2-aminopropionic

axit 2-aminopropionic, amoni acrylat

axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic

Xem đáp án

X + NaOH to khí => X là muối hữu cơ của amin khí hoc amoni

 =>X là CH2=CH-COONH4.

 Y phn ứng trùng ngưng => Y phi có 2 nhóm chức phn ứng => Y là amino axit

=> Chcó cặp amoni acrylat và axit 2-aminopropionic thỏa mãn

 =>B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam bột Mg vào 400ml dung dch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 0,1M và H2SO4 0,75M. Đến phn ứng hoàn toàn thu được dung dịch A(không chứa muối amoni), 1,12 gam chất rn B, khí C . Giá trị m là

6,72 g

4,08g

7,2g

6,0g

Xem đáp án

n H2SO4 = 0,3 mol ; n Fe(NO3)3 = 0,04 mol

 Do sau phn ứng có cht rn nên chc chn có các phn ứng sau:

 3Mg + 8H+ + 2NO3- → 3Mg2+ + NO + H2O

Mg + 2H+ → Mg2+ + H2

Mg + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Mg2+

 Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe

 Do m Fe3+ > m B => B chỉ gồm Fe

 => n Mg = 1,5n NO3- + 0,5n H+ dư + 0,5nFe3+ + n Fe2+ = 0,28 mol

 =>m = 6,72g

=>A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hoá 1kg lipit có chỉ số axit là 2,8 người ta cần dùng 350 ml KOH 1M. Khối lượng glixerol thu được là bao nhiêu?

9,2gam

18,4 gam

32,2 gam

16,1 gam

Xem đáp án

Chỉ số axit = 2,8 => n KOH phn ng với gốc axit = 2,8/56 = 0,05 mol

 =>n KOH phn ng với gốc COO = 0,35 -0,05 = 0,3 mol

 => n Glixerol = 1/3 . n COO = 0,1 mol

 => m Glixerol = 9,2g

 =>A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

c nhn định sau đây:

 1)Nguyên tắc sn xut gang là khử st bng CO ở nhit độ cao.

 2)Nguyên tắc sn xut thép là khử các tp cht trong gang.

 3)Tính cht hóa hc của Fe2+ là tính khử và tính oxi hóa.

 4)Nước cng là nước có chứa nhiu ion Ca2+, Mg2+ Số nhn định đúng

1

2

3

0

Xem đáp án

1)Nguyên tc sn xut gang là khử st bng CO ở nhit độ cao.

 => Sai. Phi là khử oxit st

 2)Nguyên tắc sn xut thép là khử các tp cht trong gang.

 => Sai. Phi là oxi hóa c phi kim trong gang

 3)Tính cht hóa hc của Fe2+ là tính khử và tính oxi hóa.

 => Đúng

 4)Nước cng là nước có chứa nhiu ion Ca2+, Mg2+

=> Đúng

 =>B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phn trăm khối lượng ca nguyên tố nitơ trong lysin là

17,98%

19,17%

15,73%

19,05%

Xem đáp án

CT của lysin là: H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

 =>B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c phnng:

(1) Cu2O + Cu2to

(2) Cu(NO )2  to

(3) CuO + COto

(4) CuO + NH to

(5) Cu(OH)to

Số phn ứng to ra kim loi Cu là

2

4

3

5

Xem đáp án

Các phn ứng to Cu là: (1); (3) ; (4)

 Chú ý : (1) 2Cu2O + Cu2S → 6Cu + SO2

 =>C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi hp thụ toàn bộ sn phm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết ta. Thể tích oxi (đktc) tối thiu cần dùng là:

26,88 lít

23,52 lít

21,28 lít

16,8 lít

Xem đáp án

Do ta đốt cháy toàn ancol no nên n ancol = n H2O nCO2

 Mà nCO2 = n kết ta = 0,8 mol => n H2O = 1,2 mol

 =>Bảo toàn O => n O2 = 0,5.(2nCO2 + n H2O – n ancol) = 1,2 mol

 =>V O2 = 26,88 l

 =>A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6,5 gam Zn vào dung dch chứa hn hợp Cu(NO3)2 và H2SO4 (loãng). Sau một thời gian, Zn tan hoàn toàn, thu được khí X và dung dch Y. Cô cn Y được 20,1 gam hỗn hợp 2 muối khan. Xác định thể tích khí X (biết trong phn ứng N+5 chỉ bị khử về N+2, thể tích khí đo ở đktc).

2,24 lít

1,68 lít

1,49 lít

2,80 lít

Xem đáp án

Do cô cn Y chỉ có 2 muối khan nên giả thiết chúng là: CuSO4 ZnSO4

 =>n CuSO4 = 0,025 mol => n NO3- ban đu = 0,05 mol

 +/ 3Zn + 8H+ + 2NO3- → 3Zn2+ + 2NO + 4H2O

 0,075   <=       0,05            = 0,05

 => Zn phn ứng to H2 => Y không còn ion NO3- => giả thiết đúng

 => n H2 = n Zn dư = 0,1 – 0,075 = 0,025 mol

 => V khí = V NO + V H2 = 1,68 l

 =>B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là

Do phân tử amin bị phân cực mnh

Do amin tan nhiu trong H2O

Do nguyên t N có độ âm đin lớn nên cặp e chung ca nguyên tử N và H bị hút về phía N

Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tamin có th nhn proton

Xem đáp án

Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhn proton.

 =>D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hôn hơp Na , Al vao nươc dư thu đươc  4,48 lit H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa  1 chât tan. Sục CO2 dư vao dung dich X thi thu đươc bao nhiêu gam kêt tua ?

10,4 gam

7,8 gam

3,9 gam

15,6 gam

Xem đáp án

X chỉ chứa 1 cht tan => đó là NaAlO2 => Al phn ứng va hết với NaOH

Na + H2O → NaOH + 0,5H2

NaOH + Al + H2O → NaAlO2 + 1,5H2

 NaAlO2 + CO2 + 2H2O → NaHCO3 + Al(OH)3

 n H2 = 0,2 mol => n Na = 0,1 mol = n NaAlO2 = n Al(OH)3

 =>m kết ta = 7,8g

 =>B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một dòng đin có cưng độ không đổi đi qua 2 bình đin phân mắc nối tiếp. Bình 1 chứa 500 ml dung dch CuSO4(đin cực trơ), bình 2 chứa 100 ml dung dch hỗn hp AgNO3 0,2M; Cu(NO3)2 0,3M, Fe(NO3)3 0,1M (đin cc trơ). Sau một thời gian ngt dòng đin, thy bình 1 có pH =1 và catot ca bình 2 tăng thêm m gam. Biết thể tích dung dch không thay đổi trong suốt quá trình đin phân. Giá trị ca m là

1,72

2,16

3,44

2,80

Xem đáp án

+/Bình 1: Ti Anot: 2H2O → 4H+ + O2 + 4e

 Do pH = 1 => n H+ = 0,1.0,5 = 0,05 mol

 Do 2 bình mc nối tiếp nên I1 = I2 => số mol e trao đổi như nhau ở 2 bình

 => n e trao đi = 0,05 mol

 +/Bình 2:  Ti Catot : Fe3+ + 1e → Fe2+ Ag+ + 1e → Ag Cu2+ + 2e → Cu

=> m = m Ag + m Cu = 108.0,02 + 64.0,01 =2,8g

 =>

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ng:

Xenlulozơ +H2O, H+, t0  Xmen rưuYmen gimZ+Y, xt, t0T

Công thức của T là:

C2H5COOCH3

CH3COOH

C2H5COOH

CH3COOC2H5

Xem đáp án

X là C6H12O6 => Y là C2H5OH => Z là CH3COOH => Y là CH3COOC2H5

 =>D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai dãy chuyn hóa điu chế:

CH2=CH+Cl2X1500oCX2xt , t, p?

CH41500oCY1HgCl2,150oC+HClY2xt , t, p?

Trong đó X2 và Y2 có thể trùng nhau. Hai dãy này dùng để sn xut

PE và PVC tương ứng

PVC và PE tương ứng

PVC

PE

Xem đáp án

Cả 2 đu biu thị quá trình sn xut polime PVC

 =>C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

tả hin tượng nào sau đây không đúng?

Nhỏ từ từ dung dch Na2CO3 vào dung dịch HCl, ngay lp tc thy bọt khí xut hin

Nhỏ dung dịch NH3 từ từ cho đến dư vào dung dch AlCl3, thấy kết tủa xut hin, kết tủa tăng dn và tan mt

Nhỏ dung dịch KOH vào dung dch K2Cr2O7 thy dung dịch chuyn từ da cam sang vàng tươi

Nhỏ dung dịch NaOH từ từ cho đến dư vào dd Cr(NO3)3, thy kết tủa xut hin, kết tủa tăng dn và tan mt

Xem đáp án

NH3 không thể hòa tan Al(OH)3

 =>B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,6 gam bt Mg vào dung dch cha hỗn hợp gồm CuCl2 0,12 mol và FeCl3 0,02 mol. Sau khi phn ứng xy ra hoàn toàn đưc cht rn A . Khối lượng cht rn A là:

8,24g

8,16g

8,46g

8,8g

Xem đáp án

n Mg = 0,25 mol.

 Phn ứng :  Mg + 2FeCl3 → 2FeCl2 + MgCl2

 Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu

 Mg + FeCl2 Fe + MgCl2

 => Sau phn ứng to 0,12 mol Cu và 0,02 mol Fe

 => m A = 8,8g

 =>D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Công thức tng quát  của hiđrocacbon X bt kì có dng CnH2n+2-2a (n nguyên, a≥0) . Kết lun nào dưới đây luôn đúng:

 

a=0 → CnH2n+2 (n1) X là ankan

a=1 → CnH2n (n2) X là anken hay xicloankan

a=2 → CnH2n-2 (n≥2) X là ankin hay xicloankan

a=4 → CnH2n-6 (n≥6) X là aren

Xem đáp án

=>A