Đề ôn luyện thi THPTQG Hóa học có lời giải chi tiết ( Đề số 17)
Đề thi

Đề ôn luyện thi THPTQG Hóa học có lời giải chi tiết ( Đề số 17)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT30 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loi nào sau đây tan trong dung dch kim mnh

Cu

Fe

Mg

Al

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dch NH3 dư không hòa tan đưc cht nào sau đây

AgCl

Al(OH)3

Cu(OH)2

Zn(OH)2

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn trong dung dch HCl thu đưc bao nhiêu lít H2 ở đktc

2,24lít

3,36 lít

1,12 lít

4,48 lít

Xem đáp án

Đáp án A 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính khi lưng NaOH thu đưc khi hòa tan hoàn toàn 4,6 gam Na vào nưc

10 gam

8 gam

12 gam

6 gam

Xem đáp án

Đáp án B 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c kim loi: Cu, Na, Al, Fe, Zn, Ni, Ba. Có bao nhiêu kim loi trong strên chcó thể đưc điu chế bng phương pháp đin phân nóng chy

1

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loi nào sau đây có thể dùng để bo vvtàu bin bng phương pháp đin hóa

Cu

Fe

Al

Ag

Xem đáp án

Đáp án C 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phn ng nào xy ra khi to thành nhũ đá (thch nhũ) trong hang đng ở các vùng núi đá vôi:

CaCO3 CaO + CO2

CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O

CaO + H2O Ca(OH)2

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bo qun kim loi kim, dùng ch nào sau đây

Ngâm kim loi trong nước

Ngâm kim loi trong du ha

Ngâm kim loi trong C2H5OH nguyên chất

Cho vào lnút kín

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn mt mu Kali vào nưc thoát ra 2,24 lít H2 ở đktc đưc dung dch X. Cô cn dung dch X đưc bao nhiêu gam cht rn

5,6 gam

11,2 gam

8,4 gam

6,72 gam

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c cht: metylamoni axetat, alanin, natri đicacbonnat, nhôm hydroxit, km oxi, axit glutamic. Có bao nhiêu chất trong số trên vừa phn ng đưc vi dung dch NaOH vừa phn ng đưc vi dung dch HCl

3

4

6

5

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đissaccarit trong số c cht: glucozo, mantozo, fructozo, saccarozo, annylopectin, xenlulozo

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án A 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung hòa hoàn toàn 5,7 gam mt amin đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dch HCl 1M. Công thức của X là:

C2H5N

CH5N

C3H9N

C3H7N

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cht nào sau đây thuc hidrocacbon no mch hở

isobutan

butadien

butin

buten

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lên men gim tancol nào sau đây

ancol etylic

ancol propylic

ancol metylic

etylen glycol

Xem đáp án

Đáp án A 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bng dung dch cha 8 gam NaOH. Cô cạn dung dch sau phn ng đưc bao nhiêu gam cht rn khan

8,2 gam

12,2 gam

10,2 gam

14 gam

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

X là mt amino axit no chchứa mt nhóm –NH2 và mt nhóm –COOH. Cho 0,89 gam X tác dng vi HCl vừa đủ to ra 1,255 gam mui. Tlệ % khi lưng cacbon trong X là

40,45%

26,96%

53,93%

37,28%

Xem đáp án

Smol X = (1,255 – 0,89):36,5 = 0,01 mol

MX = 0,89 : 0,01 = 89  = NH2C2H4COOH Phn trăm khi lưng cacbon = 40,45%

=> Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c axit a) CH3COOH  b) C2H5COOH  c) CH2Cl-COO d) CHCl2-COOH  e) CCl3COOH. Hãy sắp xếp c axit trên theo chiu lực axit tăng hoc gim dần

a > b> c>d>e

e> d > c > b > a

b < a < c < d < e

c < d < e < b < a

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phi thực hin ít nht bao nhiêu phn ứng để điu chế C2H2 tCH3CHO 

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đng phân mạch hC4H6O2 khi thy phân trong môi trưng axit cho sn phm có khnăng tráng bc

2

3

5

4

Xem đáp án

Gm 3 đng phân HCOOC3H5 và 1 đng phân CH3COOCH=CH2

 => Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có công thức C4H6O2 đưc điu chế trực tiếp taxit Y và cht hữu cơ Z. Z không thlà cht nào sau đây?

C2H2

CH3OH

C2H5OH

CH2=CH-CH2OH

Xem đáp án

RCOOC2H5 . Không có gc R nào không no (đtha mãn C4H6O2). Chcó thc tng hp

CH3COOH  +  C2H2  , CH2=CH-COOH   + CH3OH , HCOOH +  CH2=CH-CH2OH

 => Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c cht: triolein, metyl metacrylat, axit propionic, metyl amoni fomat, phenyl fomat. Có bao nhiêu cht trong sc cht trên khi tác dng vi dung dch NaOH thu đưc ancol

2

3

4

5

Xem đáp án

Chỉ có triolein cho glyxerol , metyl metacrylat cho CH3OH

 => Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dch amino axit nào sau đây làm đi màu qutím

Valin

Glixin

Lisin

Alanin

Xem đáp án

Đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan a mol Al và b mol Ba vào nưc dư chthu đưc dung dch trong sut. Quan hgiữa a và b là:

a = 2b

a <= 2b

a < b

a > b

Xem đáp án

Ba(OH) + 2Al +  2H2O   →   Ba(AlO2) + 3H2
                             a/2                 a (mol)
Thu đưc dung dch trong suốt gm Ba(AlO2)2 có thcòn Ba(OH)2 nên b ≥ a/2  hay a ≤ 2b

=> Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun nóng HI trong mt bình kín xy ra phn ng  2HI khí H2 khí  + I2 khí. Ở to C hng sn bng K của phn ứng bng 11/64. Tl %HI bphân hy là

20%

25%

15%

30%

Xem đáp án

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt nóng 37,9 gam hn hp Zn và Al trong bình chứa kCl2 đưc 59,2 gam hn hp rn X. Hòa tan hết X trong dung dch HCl dư. Dn khí H2 thu đưc qua ng đng CuO dư nung nóng. Sau phn ng kết thúc khi lưng rn trong ng gim 8 gam. Tính tye lphn trăm khi lưng Zn trong hn hp đu

16,34%

18,65%

82,52%

85,75%

Xem đáp án

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c cht etylen glycol, hexa metylen điamin, axit α-amino propionic, axit acrylic, axit adipic, axit terephtalic, acrylonitric. Có bao nhiêu cht trong số trên có ththam gia phn ng trùng ngưng

3

4

5

6

Xem đáp án

5  cht  đó  là: etylen  glycol,  hexa  metylen  điamin,axit  α-amino  propionic, axit  adipic,axit terephtalic.

 => Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

X là mt polime đưc to thành do phn ứng đng trùng hp đimetyl butadien và acrylonitrin. Đt cháy hoàn toàn mt lưng X bng mt lưng oxy vừa đthu đưc hn hp khí ở 200oC, 1 at có chứa 57,69% thtích là CO2. Tlệ 2 loi mt xích đimetyl butadien/ Acrylonitrin là

1/3

2/3

3/2

4/5

Xem đáp án

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c công thức sau: C2H4O2 , C3H6O, C2H2O2, C4H6O4 , C3H8O2. Có bao nhiêu công thức trong strên có thể phù hp vi hp cht đa chức

2

3

4

5

Xem đáp án

C2H2O2 tương ng OHC-CHO , C4H6O4 tương ng axit hoc este 2 chức ví dụ HOOC-CH2- CH2-COOH , C3H8O2 tương ứng ancol HO-C3H6-OH

 => Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đt cháy hoàn toàn 0,23 mol hn hp gm mt hidrocacbon no X và mt amin đơn chức Y đưc 0,8 mol CO2 và 0,055 mol N2. Công thức phân tcủa 2 chất là:

C3H8 , C3H7N

C2H6 ; C4H11N

CH4 , C3H9N

C3H8,C4H9N

Xem đáp án

Số amiđơchức = 2.0,055 = 0,11 mol

Số moCxHy = 0,12 mol

Có phươntrình 11n + 12m = 0,moCO2.

Phù hp vamin n = 4 cacbovà hydrcacbon m = 3 cacbon 

Thmãn đááC3H8,C4H9N

=> Đáán D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phn ng nhiệt phân cht nào sau đây là phn ng oxy hóa kh

CaCO3

KMnO4

NH4Cl

Al(OH)3

Xem đáp án

2KMnO4  → K2MnO4 + MnO2 + O2

 => Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cn dung dch chứa bao nhiêu mol HCl khi cho tác dng vi 15,05 gam hn hp gm FeO và NaNO3 để sau phn ng thu đưc sn phm duy nht là NO và dung dch chchứa NaCl và FeCl3

0,4 mol

0,6 mol

0,5 mol

0,3 mol

Xem đáp án

3FeO + NO3- + 10H+  →  3Fe3+ + NO + 5H2O

                            x mol         y mol

Theo ptpu có: x = 3y

Phương trình khi lưng 72x + 85y = 15,05

=> y = 0,05  => nH+ = 0,5 mol tương ứng 0,5 mol HCl

 => Đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 2,04 gam Al2O3 trong dung dch có 0,14 mol HCl đưc dung dch X. Tính smol NaOH nhiu nht cần cho vào X để kết thúc phn ng thu đưc 0,01 mol kết ta

0,17 mol

0,12 mol

0,1 mol

0,185 mol

Xem đáp án

Hòa tan 0,02 mol Al2O3 hết 0,12 mol HCl

 

Dung dch thu đưc có 0,04 mol AlCl3 và 0,02 mol HCl dư

 

HCl +  NaOH   → NaCl +  H2O

 

AlCl3   +  3NaOH à 3NaCl +  Al(OH)3

 

Trug hòa hết 0,02 mol NaOH. To kết tủa cực đi hết 0,12 mol NaOH đưc 0,04 mol Al(OH)3

Để chỉ còn 0,01 mol kết tủa cần hòa tan 0,04 - 0,01 = 0,03 mol kết tủa  => cần thêm 0,03 mol NaOH Tng smol NaOH đã đem dùng là
0,02 + 0,12 + 0,03 = 0,17 mol

=> Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,03 mol CO2 hp thhết vào 1000 ml dung dch Ca(OH)2. Sau khi phn ng xong thu đưc dung dch Y có khi lưng bng khi lưng dung dch tc phn ng. Nng độ mol/lít của dung dch Ca(OH)2 ban đu là

0,015M

0,03 M

0,0216M

0,0324M

Xem đáp án

x mol Ca(OH)2  + x mol CO2 → CaCO3  + H2O

Để lưng dung dch không thay đi lưng kết tủa tách ra khi dung dch p hi bng lưng CO2, hp thvào dung dch = 1,32 (g)

(0,03 - x) mol CO2 hòa tan (0,03 - x) mol CaCO3

Còn li : [x - (0,03 - x)].100 = 1,32 gam kết tủa tách ra

x = 0,0216

=> Đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c dung dch có cùng nng độ mol là NaOH, NaCl, Ba(OH)2 , CH3COONa có giá trị pH tương ứng là a,b,c,d. Nhn xét nào sau đây là đúng?

a > b > c > d

d > a > c > b

c > b > a > d

c > a > d > b

Xem đáp án

Đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hp cht hữu cơ CxHyO2N2  là mui amoni của amino axit phn ng hoàn toàn vi dung dch H2SO4 loãng theo tlmol tương ứng  là bao nhiêu

1/2

2/1

1/1

1/3

Xem đáp án

Gislà mui amoni của NH3 

2NH2RCOONH4  +  2H2SO4  →  (NH3RCOOH)2SO4  + (NH4)2SO4 . tlmol 1:1 

=> Đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng C2H5OH trong dung dch H2SO4  đc đưc hn hp ketylen và SO2. Dùng cht nào sau đây chthu đưc etylen

Dung dch KMnO4

Dung dch KOH

Dung dch K2CO3

Dung dch Br2

Xem đáp án

KMnO4 phn ng vi cả 2 cht 

Dung dch Br2 phn ứng vi cả 2 cht K2CO3 phn ng vi SO2 nhưng li sinh ra CO2

Cht có thể dùng là dung dch KOH

 => Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dung dch X, Y và c mui clorua của chúng tham gia c phn ứng sau

X  + 2YCl3  XCl2  +  2YCl , Y +  XCl2   YCl2    +  X. Theo c phn ng trên, nhn xét nào sau đây đúng

Tính khử X > Y

Tính oxi hóa Y3+ > X2+ > Y2+

Tính oxi hóa Y2+ > X2+ > Y3+

X oxy hóa Y2+

Xem đáp án

X  + 2YCl3 à XCl +  2YCl2 

Y  + XCl2 à YCl2  +  X

Nhn xét đúng là Tính oxi hóa Y3+ > X2+ > Y2+

 => Đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Để loi bỏ toàn bCa2+  , Mg2+  trong V ml nưc cng ngưi ta dùng va đủ x ml dung dch Na2CO3 nng độ a mol/lit hoc y ml dung dch Na3PO4 b mol/lit. Biu thức liên hx, y, a, b là

3ax = 2by

by = 2ax

ax = by

3by = 2ax

Xem đáp án

Đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 7,26 gam hn hp gm 2 cht hữu cơ đơn chức (chchứa C,H, O) phn ng vừa hết 0,1 mol NaOH đưc 1,8 gam ancol B và mt mui. Cho toàn bộ B qua bình Na dư, kết thúc phnng thy khi lưng bình tăng thêm 1,77 gam. Hn hp X gm

HCOOC3H7 và CH3COOC3H7

C3H7OH và CH3COOC3H7

C2H5COOCH3 và C2H5COOH

CH3COOC3H7 và CH3COOH

Xem đáp án

ROH      RONa khi lưng bình Na tăng 1,8.(R + 16)/(R  +17) = 1,77 gam. R = 43  => Ancol C3H7OH 

n ancol = 1,8.60  =0,03 mol 

Smol hn hp = smol NaOH = 0,1 mol trong đó có 0,03 mol este và 0,07 mol axit sinh ra cùng một mui và 0,07 mol H2O
Khi lưng mui = 8,2 g tương ứng 0,1 mol đó là CH3COONa , 2 cht ban đu CH3COOC3H7 và

CH3COOH => Đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Mt hn hp gm alanin và etyl amin, ở điu kin thích hp phn ng hoàn toàn vi nhau đưc hn hp Z gm 2 cht. Toàn bộ Z phn ng vừa hết 0,25 mol HCl hoc 0,1 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn hn hp ban đu đưc bao nhiêu mol khí N2

0,1

0,0375

0,125

0,2

Xem đáp án

Sn phm thu đưc gm cht Q là CH3-CH(NH2)-COONH3C2H5 và mt cht P khác do phn ng còn dư. Q phn ứng vi HCl hay NaOH tluôn có nHCl = 2nNaOH

Theo đề bài cn 0,25 mol HCl và 0,1 mol NaOH thì cht P còn dư phi là C2H5NH2 để smol HCl phn ứng nhiu hơn nC2H5NH2 dư = 0,25 - 2.0,1 = 0,05 mol

Mt khác, 0,1 mol NaOH đã phn ứng vi 0,1 mol

Vy ban đu có 0,1 mol CH3-CH(NH2)-COOH và 0,15 mol C2H5NH2

Đốt cháy hoàn toàn hn hp đưc : 0,05 + 0,075 = 0,125 mol N2

=> Đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Phn ng nào sau đây là nguyên nhân chính to nên hang đng trong c núi đá vôi

Ca(HCO3)2 + 2NaOH Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O

CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O

NaHCO3 + Ca(OH)2 →NaOH + CaCO3 + H2O

Xem đáp án

Đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Mnh đề nào sau đây không đúng?

Thành phn chính của vôi i là Ca(OH)2

Thành phn chính của thch cao là CaSO4

Thành phn chính của thch anh là SiO2

Thành phn chính của vôi sng là CaCO3

Xem đáp án

Đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cht nào sau đây không thđiu chế trực tiếp bng phn ng trùng hp hoc trùng ngưng

PE

Nilon -6,6

Poli vinilic

Tơ capron

Xem đáp án

Điu chế poli vinilic bng phn ứng xà phòng hóa polivinyl axetat

 => Đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loi đá có 75% khi lưng là CaCO3  còn li là tp cht trơ không phn ng. Nung nóng 120 gam loi đá trên đưc 88,32 gam cht rn. Tính tlệ % CaCO3 bị nhit phân

80%

75%

70%

85%

Xem đáp án

Trong 120 gam đá có 90 gam CaCO3

Nung nóng gim mt 120 - 88,32 = 31,68 gam

Đó là 31,68/44 = 0,72 mol CO2 bay đi tương ng 0,72 mol CaCO3 bị nhit phân tương ứng 72 gam CaCO3 tlCaCO3 bị nhit phân là (72/90).100 = 80%=> Đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia m gam Cu(NO3)2 thành 2 phn bng nhau

- Phn 1: Đem nhit phân hoàn toàn đưc cht rn X

- Phn 2: Đem đin phân hoàn toàn đưc cht rn Y.

Đem hòa tan hoàn toàn rn X và Y trong dung dch HNO3 đưc sn phm khử duy nht NO. Lưng HNO3đem dùng trong 2 tng hp hơn kém nhau 0,06 mol. Tính m

34,48 gam

37,6 gam

33,84 gam

30,08 gam

Xem đáp án

a mol Cu(NO3)2 bị nhit phân đưc a mol CuO hòa tan trong dung dch HNO3 cn 2 a mol HNO3

Đin phân a mol Cu(NO3)2 đưc a mol Cu

Hòa tan a mol Cu to NO dùng hết 8a/3 (mol) HNO3 theo đề bài 8a/3 - 2a = 0,06 , a = 0,09

Ban đu có 2a mol Cu(NO3)2 tương ứng 33,84 gam

=> Đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2,24 gam bt Fe vào dung dch chứa 8,86 gam hn hp Cu(NO3)2  và AgNO3. Kết thúc phn ng đưc cht rn Y. Cho toàn bộ Y vào dung dch FeCl3 cho ti khi ngng phn ứng thì thy khi lưng dung dch tăng thêm 1,56 gam. Tính tlệ % khi lưng AgNO3 trong hn hp ban đu

57,56%

28,75%

43,25%

62,44%

Xem đáp án

Nếu rn Y không có Fe tchỉ có Ag và Cu

Y phn ứng vi dung dch FeCl3 chcó Cu bị hòa tan
Khi lưng dung dch tăng là khi lưng Cu 1,56 gam suy ra khi lưng ban đu > 8,86 gam nên loi

Rn Y gm x mol AgNO3 , y mol Cu(NO3)2 và 0,04-(x/2 + y) mol Fe dư cho vào dung dch FeCl3, chỉ có

Fe và Cu bị hòa tan làm cho khi lưng dung dch tăng 1,56 gam

Có hệ phương trình: [0,04 - (x/2 + y)].56 + 64y = 1,56 gam

170x  +188y = 8,86 gam hn hp ban đu

=> x = 0,03 mol AgNO3 tương ứng 57,56%

=> Đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hn hp X gm 2 este đơn chức có thành phn phân tử hơn kém nhau 1 nguyên tc bon và có tkhi hơi hn hp so vi metan = 5,125. Đun nóng X vi lưng dư dung dch kim MOH đưc hn hp rn Y và 1,92 gam mt ancol. Nung Y ở nhit độ cao cho ti phn ng kết thúc đưc hn hp rn Z và hn hp kP. Cho Z phn ng vi HCl dư đưc 1,344 lít k(đktc). Tỷ khi hơi ca hn hp P so vi O2 là

1,25

1,05

0,85

0,75

Xem đáp án

Hn hp Y gm MOH dư và hn hp mui. Nung nóng đưc M2CO3 và hn hp kP. Phn ng vi dung dch HCl đưc 1,344/22,4 = 0,06 mol tương ứng 1,92 mol ancol 1,92/0,06 = 32 (ancol CH3OH) 0,06 mol hn hp este ban đu.

este ban đu = 16.5,125 = 82

Khi lưng este ban đu = 82.0,06 = 4,92 gam

Khi lưng este nhỏ = M ; khi lưng mol este ln = M + 12

Phương trình khi lưng Mx + (M + 12).y = 4,92

Mt khác x + y = 0,06

0,06M + 12y = 4,92

y = (4,92 - 0,06M)/12  < 0,06

M > 70

Kết hp M < 82

Vì to thành ancol nên chỉ có thể M = 74 tương ứng C3H6O2 ; y = 0,04

Ban đu có 0,02 mol CH3COOCH3 và 0,04 mol C2H3COOCH3

Hn hp P gm 0,02 mol CH4 và 0,04 mol C2H4

Có    M = 24 có tkhi so vi O2 = 24/32 = 0,75

=> Đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đCH2=C(CH3)-CH2-CH3  →  X    →  Y   →  Z. Các cht X, Y, Z đu là sn phm chính. Nhn xét nào sau đây đúng

X là 2-metylbut-3-ol

Y là 2-metylbut-1-en

Z là 2-metylbut-2-ol

Y là 2-metylbutan

Xem đáp án

CH2=C(CH3)-CH2-CH3        →    CH3-(HO)C(CH3)-CH2-CH3        →  CH3-C(CH3)=CH-CH3          →    CH3(HO)C(CH3)-CH2-CH3. Z là 2-metylbut-2-ol

Đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phn ng nào dưi đây Brom chỉ đóng vai trò cht kh

Br2 + RCHO + H2O → RCOOH + HBr

Br2 + SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

Br2 + 2NaOH → NaBrO + NaBr + H2O

Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl

Xem đáp án

Đáp án D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết m gam kim loi X trong dung dch HNO3 đưc sn phm khử duy nht là 0,1 mol NO. Cũng m gam X hòa tan hết trong dung dch HCl đưc 13,35 gam mui khan. Kim loi M là

Fe

Fe

Al

Mg

Xem đáp án

3M +  4nHNO →  3M(NO3)n  + nNO  + 2nH2O Smol kim loi = 0,3/n (mol)

Khi phn ứng vi HCl kim loi M có hóa trị m

0,3/n.(M + 35,5m) = 13,35 gam

M + 35,5m = 44,5n

Theo đáp án m ≥ 2

Chỉ phù hp m = n.M = 9n

Kim loi Al, n  = m = 3

Đáp án C