Đề ôn luyện thi THPTQG Hóa học có lời giải chi tiết ( Đề số 14)
Đề thi

Đề ôn luyện thi THPTQG Hóa học có lời giải chi tiết ( Đề số 14)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT34 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tripanmitin co công thc là

(C17H31COO)3C3H5

(C17H35COO)3C3H5

(C15H31COO)3C3H5

(C17H33COO)3C3H5

Xem đáp án

Tripanmitin co công thc là
A. (C17H31COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5

C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5

Axit panmitic có công thức là C15H31COOH => tripanmitin (C15H31COO)3C3H5.

=> Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,01 mol FeS2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được ddX (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lit khí NO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá tri của V là 

2,912

2,24

4,48

3,136

Xem đáp án

Bảo toàn nguyên tố ta có nCu2S = 1/2 nFeS2 = 0,005 mol (luôn có nCu2S = 1/2 nFeS2 với dạng bài này)

ne cho = 0,01 . (3 + 6.2) + 0,005.(2.2 + 6) = 0,2

=> V = 4,48 lít

=> Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau : glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat. Số chất khi tác dụng với dung dich AgNO3 (NH3, to) cho kết tủa là

3

2.

5

4

Xem đáp án

Các chất thỏa mãn gồm glucozơ, axetilen, anđehit axetic, etyl fomat

=> Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

X là một este no , đơn chức, mach hở . Trong phân tử  X có ba nguyên tử  cacbon  . Số CTCT của X thõa mãn là 

3

4.

2

5

Xem đáp án

Có 2 công thức thỏa mãn là:

CH3COOCH3 và HCOOC2H5

=> Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân có màng ngăn vơi điện cực trơ 400 ml dung dich hỗn hợp gồm CuSO4 xM và NaCl 1M vơi cường độ ḍòng điện 5A trong 3860 giây. Sau khi ngừng điện phân thấy khối lượng dung dich tạo thành bị giảm so vơi ban đầu là 10,4 gam. Giá trị của x là 

0,2

0,1

0,129

0,125.

Xem đáp án

n=It/F = 0,2 mol

Anot:

2Cl- + 2e -> Cl2

0,2    0,2     0,1

Cu2+ + 2e -> Cu

a          2a     a

Dễ thấy Cu điện phân hết và phai điện phân thêm nươc ở catot

 2H2O + 2e → H2 + 2OH-

 b         2b        b

Ta có: 2a + 2b = 0,2

64a + 2b + 0,1.71 = 10,4 => a = b = 0,05

=> x = 0,05 : 0,04 = 0,125 => Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Mg vào dung dich chứa FeSO4 và CuSO4. Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có một kim loại và dung dich B chứa 2 muối. Phát biểu nào sau đây đúng? 

FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết

CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư.

Xem đáp án

Áp dụng dãy điện hóa, kim loai còn lại phai là Cu và 2 muối là CuSO4 và FeSO4

=> CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.

=> Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) vơi 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Cho toàn bộ lượng T tác dung vơi Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc). Cô can Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí. Giá tri của m là

20,44

40,60

34,51

31,00

Xem đáp án

Theo bài ra, ta có số mol 2 rượu là 0,45 mol, nNaOH = 0,69 mol

=> Sau phan ứng đầu tiên NaOH dư 0,24 mol

Xét phản ứng với  tôi xút:

RCOONa + NaOH -> RH + Na2CO3

0,24                  0,24

=> M RH = 7,2 : 0,24 = 30 => C2H6

=> muối là C2H5COONa 0,45 mol

 

Bao toàn khối lương:

m + 0,45.40 = 0,45.96 + 15,4 => m = 40,6

=> Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn. Hai cht trong X là 

FeCl3 và Fe

FeCl2 và Fe

FeCl2 và FeCl3

FeO va FeCl2

Xem đáp án

Vì clo thiếu nên thu được FeCl2 và Fe.

=> Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nao sau đây la amin no, đơn chưa, mach hơ?

CH3N

CH4N

CH5N

C2H5N

Xem đáp án

Công thức amin no đơn chức mach hở là CnH2n+3N

=> Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ 200 gam dung dich NaOH 8% vào 150 gam dung dich AlCl3 10,68% thu được kết tủa và dung dich X. Cho thêm m gam dung dich HCl 18,25% vào dung dich X thu được 1,17 gam kết tủa và dung dich Y. Nồng độ % của NaCl trong dung dich Y là

5,608% hoặc 6,830%.

6,403% hoặc 6,830%.

6,403% hoặc 8,645%.

5,608% hoặc 8,645%.

Xem đáp án

nNaOH = 0.4; nAlCl3 = 0.12

 

AlCl3 + 3NaOH ---> Al(OH)3+ 3NaCl

0.12----0.36 --------0.12 ----- 0.36

Al(OH)3 + NaOH ---> NaAlO2 + 2H2O

0.04 <----0.04 -------0.04

 

nA(OH)3 sau = 1.17/78 = 0.015 < 0.04

 

 

=> 2 TH mddY = 200 + 150 + m - 0.08*78 - 1.17 = m + 342.59

TH1: HCl thiếu

HCl + NaAlO2 + H2O ---> Al(OH)3 + NaCl

0.015--0.015

C%NaCl = 0.375*58.5/345.59 = 6.35%

TH2: HCl dư

HCl + NaAlO2 + H2O ---> Al(OH)3 + NaCl

 

0.04--0.04 --------------> 0.04-----0.04

sau pứ này Al(OH)3 bi htan 1 phần = 0.04 - 0.015 = 0.025 mol Al(OH)3 + 3HCl

---> AlCl3 + 3H2O

0.025 ----0.075 mddY = 0.115*36.5/0.1825 + 342.59 = 365.59g

 

Tổng nNaCl = 0.4 --> C% = 0.4*58.5/365.59 = 6.40%

 => Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

Điện phân dung dich NaCl, không có màng ngăn điện cực

Điện phân dung dich NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn điện cực

Điện phân dung dich NaNO3, không có màng ngăn điện cực

Cho dung dich Ba(OH)2 tác dung vi xođa (Na2CO3)

Xem đáp án

Trong công nghiệp, NaOH được sản xuất bằng phương pháp Điện phân dung dich NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn điện cực.

Cần có màng ngăn để ngăn Cl2 phản ứng ngược lại vơi NaOH => Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hết 17,724 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dich HNO3 loăng, dư thu được dung dich X (chứa ba chất tan) và 6,272 lít hỗn hơp khí Y không màu (chỉ gồm hai chất, một chất bị hoá nâu trong không khí) có khối lượng 10,36 gam. Biết thể tích khí đo ở đkc. Số mol HNO3 đã phan ứng và tổng khối lượng muối (gam) thu được khi cô can dung dich X lần lượt là 

1,96 và 113,204

0,56 và 43,764

1,4 và 87,164

1,86 và 104,524.

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam hỗn hơp chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

0,8 gam.

2,0 gam

8,3 gam.

4,0 gam.

Xem đáp án

n O trong CuO=9,1 - 8,3=0,8 g

-> n O = 0,05

-> n CuO = 0,05 mol => m CuO=4 g

=> Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ thu khí như sau:Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2, HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?

H2, NH3, N2, HCl, CO2.

H2, N2, NH3, CO2

O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl

Tất ca các khí trên

Xem đáp án

Theo hình vẽ, đây là phương pháp đây không khí => khí thu được phai nhẹ hơn không khí (dkk xấp xỉ 29) => O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl.

=> Đáp án C 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và H2O. Cho m gam X tác dụng vơi Na dư thu được 0,7 mol H2. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,6 mol H2O. Giá tri của m là 

24

42

36

32

Xem đáp án

nOH của X = 1.4

công thức tổng quát của X là CnH2n+2O

nH trong X = 5.2 mol

nên 2n+2 = 5.2/1.4 => n = 6/7

=> m = 1,4 . (12.6/7 + 2.6/7 + 2 + 16) = 42 => Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho anđehit X tác dụng vơi lượng dư dung dich AgNO3 trong NH3 (to) thu được muối Y. Biết muối Y vừa có phản ứng tạo khí vơi dung dich NaOH, vừa có phản ứng tạo khí vơi dung dich HCl. Công thức của X là

CH3CHO

HCHO

(CHO)2

CH2=CH-CHO.

Xem đáp án

X chỉ có thể là HCHO

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O --> (NH4)2CO3 +4Ag + 4NH4NO3

=> (NH4)2CO3 có tao khí NH3 và khí CO2 khi cho phan ứng vơi HCl và NaOH => Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

X là este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức. X không tác dụng vơi Na. Thủy phân hoàn toàn a gam X cần d ng vừa đủ 100 gam dung dich NaOH 6% thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam ancol. Vậy công thức của X là 

(HCOO)2C2H4

(C2H3COO)3C3H5

(CH3COO)2C3H6

(HCOO)3C3H5.

Xem đáp án

nNaOH = 0,15 mol

Xet tỉ lệ este : NaOH lần lượt là 1:1, 1:2, 1:3, dựa vào m ancol, chỉ có tỉ lệ 1:3 cho rượu C3H5(OH)3 thỏa

mãn

=> loai A

M muối = 10,2 : 0,15 = 68 => muối HCOONa => Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng vơi công thức đơn giản nhất chứa C, H, O, N. Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam X thu được 4,48 lít CO2, 7,2 gam H2O và 2,24 lít khí N2 (khí đo ở đkc ). Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy qùy tím âm và dung dich Y. Cô can dung dich Y thu được m gam chất rắn khan. Giá tri của m là 

15.

21,8

5,7

12,5

Xem đáp án

Dựa vào phản ứng đốt cháy, ta dễ dàng tìm được công thức phân tử C2H8O3N2 hay C2H5NH3NO3

Dung dich Y sẽ gồm có NaOH dư và muối NaNO3

=> m = 12,5 gam

=> Đáp án D 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4 và 0,1 mol CH4 qua 100 gam dung dich Br2 thấy thoát ra hỗn hợp khí Y có tỷ khối so vơi H2 là 9,2. Vậy nồng độ % của dung dich Br2

12%.

14%.

10%.

8%.

Xem đáp án

Vì CH4 không phản ứng vơi Br2 nên sau phan ứng vẫn còn nguyên 0,1 mol CH4

Dùng đường chéo, ta tìm ra sau phan ứng còn dư 0,025 mol C2H4

=> nC2H4 phan ứng = nBr2 = 0,075

=> C% = 12%

=> Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân xét nào sau đây đúng?

CaSO4.2H2O dùng đê bo bột khi gãy xương

Cho Zn nguyên chất vào dung dich HCl thì có ăn mòn điện hóa

CaCO3 tan trong H2O co CO2

Khi đun nóng thì làm mềm nước cứng vĩnh cữu

Xem đáp án

Ý A sai, phải dùng CaSO4.1/2H2O

Ý  B sai, chỉ có ăn mòn hóa học

ý D sai vì đun nóng chỉ làm mềm nươc cứng tạm thời => Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH). Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đkc). Đun X với bột Ni , sau một thời gian thu được hỗn hợp Y , tỉ khối hơi cua Y so với X la 1,25. Dẫn 0,1 mol hỗn hợp Y qua dung dich brom dư, thấy hết m gam brom. Giá trị của m là 

8,0

16,0

4,0

12,0

Xem đáp án

Đặt công thức propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH) –

-> Có số C chung 3 nên n trung bình = 1,8 / 3 = 0,6 (mol)

Từ đó V H2 = 1 - 0,6 = 0,4 (mol)

Tính ra trong 0,1 mol chỉ có 50% chất còn liên kết đôi -

> 0,05 mol => m = 0,05 . 160 = 8,0

=> Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm tất các các chất không phản ứng với HNO3 đặc nguội là

Al, Fe, Cr, Cu

Fe2O3, Fe, Cu

Fe, Cr, Al, Au

Fe, Al, NaAlO2

Xem đáp án

Fe, Cr, Al bị thu động hóa trong HNO3 đặc nguội còn Au không tác dụng vơi HNO3

=> Đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime poli(vinyl clorua) là sản phẩm trùng hợp của monome nao sau đây?

CN-CH=CH2

CH2=CH2

C6H5-CH=CH2.

CH2=CH-Cl.

Xem đáp án

Để ý tên gọi có clorua nên polime chắc chắn chứa Cl

=> CH2=CH-Cl.

=> Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dich NaOH phản ứng đươc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

CuSO4; FeO; HCl

Ba; phenol; MgO

HNO3; FeCl2; Al(OH)3.

Al2(SO4)3; Al; NaAlO2

Xem đáp án

NaOH tác dung được vơi HNO3 là phan ứng axit, bazo

NaOH tác dung vơi FeCl2 tao Fe(OH)2 kết tủa

NaOH tác dung vơi Al(OH)3 (lương tính)

=> Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai nguyên tố X, Y thuộc cù ng nhóm và ở hai chu ky liên tiếp nhau có tổng số số hiệu nguyên tử là 32. Vậy X, Y thuộc nhóm nào?

VIIA

IIIA

VIA

IIA

Xem đáp án

Giả sử px < py, ta có px + 8 = py

=> px + px + 8 = 32

=> px = 12 => py = 20 (Mg và Ca)

=> Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (đkc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

101,48 gam

101,68 gam

88,20 gam

97,80 gam.

Xem đáp án

Theo ĐL bao toàn nguyên tố, số mol H2SO4 tham gia phan ứng là:

n(H2SO4) = n(H2) = 2,24/22,4 = 0,1 mol

→ m(H2SO4) = 0,1.98 = 9,8g

Khối lượng dd H2SO4 đa d ng:

m(dd H2SO4) = m9H2SO4)/C% = 9,8/10%  = 98g

 

Khối lượng dung dich thu được sau pư:

m(dd sau) = m(dd H2SO4) + m(hh KL) - m(H2) = 98 + 3,68 - 0,1.2 = 101,48g

 => Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hết 17,92 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, CuO, Cu, Al và Al2O3 (trong đó Oxi chiếm 25,446% về khối lượng) vào dung dich HNO3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và1,736 lít (đkc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O, tỉ khối của Z so vơi H2 là 15,29. Cho dung dich NaOH tơi dư vào Y rồi đun nóng, không có khí thoát ra. Số mol HNO3 đã phản ứng với X là 

0,75

1,392

1,215

1,475

Xem đáp án

Coi hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Al và O. Gọi số mol của N2 và N2O lần lượt là x, y mol

Ta có hệ:

x + y = 0,0775 và 28x + 44y = 15,29 . 2 . 0,0775 => x = 0,065 và y = 0,0125

=> nO = 0,285

Khi cho NaOH tơi dư không thấy có khí thoát ra → không hình thành NH4NO3

Lai có nHNO3 = 2nO + 12nN2 + 10nN2O = 1,475 mol.

=> Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 vơi 780 ml dung dich NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dich Z. Cô cạn dung dich Z thu được 94,98 gam muối. m có giá trị là

68,10 gam

64,86 gam

77,04 gam

65,13 gam

Xem đáp án

(peptit)n + (n-1) H2O → n peptit;

n peptit + n NaOH → muối và nH2O.

Như vậy cứ 1 mol (peptit)n phản ứng với NaOH sinh ra muối thí khối lượng muối tăng lên một lượng là (n*40 - 18)

Áp dung qui luật này thu ta có m = 94,98 - nX(4*40-18) - nY(3*40-18) = 68,1 => Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết loai polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

cao su lưu hóa

poli (metyl metacrylat).

xenlulozơ

amilopectin

Xem đáp án

amilopectin (thành phần trong tinh bột) có cấu trúc manh phân nhánh, 3 chất còn lại mạch thẳng

=> Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thu hết V lít CO2 (đkc) bởi dung dich có chứa 0,08 mol Ca(OH)2  ta thu được 2 gam kết tủa, lọc kết tủa, thu lấy phần nước lọc, khối lượng của phần nước lọc tăng so vơi khối lượng dung dịch Ca (OH)2 ban đầ 4,16 gam. Giá tri của V là 

3,136

4,480

3,360

0,448.

Xem đáp án

a có nCa(OH)2 = 0,08, n kết tủa = 0,02, m dung dịch tăng = 4,16

=> mCO2 = 4,16 + 2 = 6,16

=> V = 6,16 : 44 . 22,4 = 3,136 lít => Đáp án A 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dich NaOH dư ?

Na

Fe

Ba

Al.

Xem đáp án

Ba và Na tác dung vơi nươc trong NaOH, Al lưỡng tính nên tác dung được vơi NaOH

=> Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dich HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là

4

5

2

3.

Xem đáp án

Phan ứng gồm:

- Cu + FeCl3

- Fe + HCl

- Fe + CuSO4

- Fe + FeCl3

=> Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phan ứng sau:   NaOH  →  X1 →  X2  → X3 → NaOH. Vậy X1, X2, X3 lần lượt là

Na2CO3, NaHCO3 và NaCl

NaCl, Na2CO3 và Na2SO4.

Na2SO4, NaCl và NaNO3

Na2SO4, Na2CO3 và NaCl

Xem đáp án

Phản ứng cuối tao NaOH -> X3 là NaCl (điện phân có màng ngăn)

=> Loai B và D

Xet ý D, nếu X1 là Na2SO4 thu X2 không thể là Na2CO3, ý A X1 là Na2CO3 tác dụng vơi CO2 ->

NaHCO3

=> Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây không đúng?

Al2O3 là hợp chất lưỡng tính

Tất cả các kim loại nhom IIA đều phản ứng với H2O ở điều kiện thường

Trong hợp chất Al chỉ có số oxi hoá +3.

Tất cả các kim loại nhom IA đều phản ứng vơi H2O ở điều kiện thường

Xem đáp án

Mg, Ba thuộc nhóm IIA nhưng không phản ứng vơi H2O ở điều kiện thường

=> Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 10,0 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2 bằng oxi. Sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dich Ca(OH)2 thu được 10,0 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dich Ca(OH)2

0,30 M

0,15 M.

0,20 M

0,25 M.

Xem đáp án

nX = 0,1 mol => nCO2 = 0,5 mol

n kết tủa = 0,1 mol

=> nOH- = 0,5 + 0,1 = 0,6 mol

=> Cm = 0,6 : 2 : 2 = 0,15 M

 

(Ban đầu 0,3 mol CO2 tác dung vơi 0,3 mol Ca(OH)2 => 0,3 mol CaCO3, sau đó 0,2 mol CO2 + 0,2 mol CaCO3 -> 0,2 mol Ca(HCO)3 => dư 0,1 mol CaCO3)

=> Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là   3s1. Trong hai nguyên tử X có tổng số hạt mang điện là

22

21

44.

42

Xem đáp án

Lớp ngoài 3s1 => Na => ô số 11, có 11e và 11p

=> 2 nguyên tư X có 22.2 =44

=> Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau : xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, glicogen, mantozơ và saccarozơ . Số chất có cùng công thức (C6H10O5)n

5.

6

3.

4

Xem đáp án

Công thức (C6H10O5)n là công thức chung cho ca 4 chất đã cho

=> Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quỳ tím ẩm là

CH3NH2, C6H5OH, HCOOH

C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH.

CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH

CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH.

Xem đáp án

Ý  A có C6H5OH không thỏa mãn

Ý B có C6H5NH2  không thỏa mãn

ý  C có H2N-CH2-COOH không thỏa mãn => đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dich axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

Cu(OH)2

MgCl2

Br2

Na2CO3

Xem đáp án

Do axit hữu cơ đa cho yếu hơn HCl nên không tác dung được vơi MgCl2.

=> Đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn không bi hòa tan hết (giả thiết các phaản ứng xay ra hoàn toàn)

Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dich HNO3 đặc, nóng chứa 0,5 mol HNO3

Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dich chứa 0,5 mol HCl

Cho hỗn hợp chứa 0,05 mol Ba và 0,10 mol Al vào nước dư

Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Fe2O3 và 0,10 mol Cu vào dung dich HCl dư.

Xem đáp án

Xét ý A

Cu + 4 HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2 NO2 + 2 H2O Ag + 2 HNO3 -> AgNO3 + NO2 + H2O

Theo phương trình, cần 0,6 mol HNO3 => lượng HNO3 đa cho không đủ hòa tan hết chất rắn ban đầu => Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.

(1) Ca 4 chất đều dễ tan trong nươc và đều có các nhóm -OH.

(2) Trừ xenlulozơ, c̣n lai glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.

(3) Ca 4 chất đều bịthủy phân trong môi trường axit.

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.

(5) Ca 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

4

5

2

3

Xem đáp án

Ý  số 1 sai, xenlulozo và tinh bột không tan trong nươc

ý 2 sai, saccarozo không tráng bac

ý số 3 sai, glucozo không thủy phân

ý  số 4 sai, tinh bột và xenlulozo không thỏa mãn

ý số 5 sai, xenlulozo không thỏa mãn

=> Đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng thanh Mg vào dung dich chứa 0,1 mol muối sunfat trung hòa của một kim loại M , sau phản ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam. Số muối của kim loại M thỏa mãn là

2

0.

3

1

Xem đáp án

Muối sunfat có thể mang hóa trị 1, 2 hoặc 3.

Xét lần lượt 3 trường hợp:

TH1: muối sunfat hóa tri II

Mg + XSO4 -> MgSO4 + X2+

0,1      0,1               0,1

Khối lượng tăng lên là 4 gam nên MX = 4 : 0,1 + 24 = 64 => Cu => Thỏa mãn

TH2: muối sunfat hóa tri I:

Mg + XSO4 -> MgSO4 + 2X+

0,1                          0,2

=>MX = 4 : 0,2 + 24 = 44 => không thỏa mãn

Tương tự TH muối sunfat hóa tri III, không có kim loại thỏa mãn => Đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phn ứng sau: (1) BaCO3 + dung dch H2SO4; (2) dung dich Na2CO3 + dung dich FeCl2; (3) dung dich Na2CO3 + dung dich CaCl2; (4) dung dich NaHCO3 + dung dich Ba(OH)2; (5) dung dch (NH4)2SO4 + dung dch Ba(OH)2; (6) dung dch Na2S + dung dch CuSO4. Số phản ứng tạo đồng thời ca kết tủa và khí bay ra là 

2

5.

4

3.

Xem đáp án

Phản ứng số 1 có kết tủa BaSO4 và khí CO2

Phản ứng số 3 có BaSO4 và khí NH3

=> Đáp án A 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cht nao sau đây la etylamin? 

C2H7N

C2H3NH2

CH3NH2

C2H5NH2.

Xem đáp án

etyl amin có công thức là C2H5NH2

=> Đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cht nao sau đây la este?

CH3OOCC2H5

HOOCCH3

C2H5Cl

(CH3CO)2O.

Xem đáp án

ý B là axit, ý C là dẫn xuất halogen, còn ý D là anhidrit

=> Đáp án A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân hoàn toàn 90,6 gam một tetrapeptit (tao từ alanin) bằng dung dich NaOH vừa đủ thu khối lượng muối thu được là 

133,2 gam

106,8 gam

444 gam

126,6 gam.

Xem đáp án

Ta có n tetrapeptit = 90,6 : (89.4 - 18.3) = 0,3 mol

=> nNaOH = 0,3.4 mol

=> m muối = 90,6 + 0,3.4.40 - 0,3.18 = 133,2 => Đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Chỉ số axit là số mg KOH để trung hoà axit beo tự do có trong 1 gam chất béo

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột (H+, to) thu đươc glucozơ

Oxi hoa glucozơ bằng H2 (Ni, to) thu đươc sobitol

Dùng nươc Br2 để chứng minh anh hưởng của nhóm -NH2 đến nhóm -C6H5 trong phân tử anilin

Xem đáp án

Oxi hoa glucozơ bằng H2 (Ni, to) thu đươc sobitol sai

=> Khử glucozơ bằng H2 (Ni, to) thu đươc sobitol. (H2 tác dụng với nhóm -CHO)

=> Đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 chất hữu cơ X, Y, Z (mach thẳng, chỉ chứa C, H, O) đều có khối lượng mol là 82 (trong đó X và Y là đồng phân của nhau). Biết 1,0 mol X hoặc Z tác dụng vừa đủ vơi 3,0 mol AgNO3 trong dung dich NH3; 1,0 mol Y tác dụng vừa đủ vơi 4,0 mol AgNO3 trong dung dich NH3. Kết luận không đúng khi nhận xét về X, Y, Z là

Số liên kết π trong X, Y và Z lần lượt là 4, 4 và 3

Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là 7,32% và trong Z là 2,44%

Phần trăm khối lượng oxi trong X là 39,02% và trong Z là 19,51%.

Số nhóm chức -CHO trong X, Y và Z lần lượt là 1,2 và 1

Xem đáp án

Gọi công thức X, Y ,Z dạng CxHyOz vơi x, y, z nguyên dương Ta có: 12x + y + 16z = 82 vơi Z nhỏ hơn hoặc = 4

Xet các trường hợp:

Z =1 => x = 5, y = 6

=> CTPT là C5H6O

Z = 2 => x = 4 và y = 2

=> CTPT C4H2O2

Vơi Z = 3,4 , không có ctpt thỏa man

Theo bài ra, 1 mol Y tác dụng vơi 4 mol AgNO3 nên Y phải có 2 nhóm CHO => Y là OHC-C  C-CHO

Theo bài ra, 1 mol X hoặc Z tác dung vơi 3 mol AgNO3 chứng tỏ X và Z phải có 1 nhóm CHO và 1 liên kết 3 ở đầu mach, đồng thời X và Y đồng phân nên

X: CH  C-CO-CHO

Z: HC  C-CH2CH2CHO

Tơi đây, ta có kết luận không đúng là B

=> Đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc luyện thép từ gang là 

Dùng CaO hoặc CaCO3 để khư tap chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

Xem đáp án

- Nguyên tắc: oxi hóa các tap chất trong gang (Si, Mn, S, P, C) thành oxit nhằm làm giảm lượng các tạp chất

này

- Phản ứng hóa học: - Tạo thép (oxi hóa các tạp chất): Si + O2 -> SiO2 (to)

2Mn + O2 -> 2MnO (to)

2C + O2 -> 2CO (to)

S + O2 -> SO2 (to)

4P + 5O2 -> 2P2O5 (to)

Sau đó 1 phần sắt bi oxi hóa: 2Fe + O2 -> 2FeO (to)

Dùng gang giàu Mangan (Mn) để khử FeO:

 

FeO + Mn -> Fe + MnO (to) - Tao xỉ:

3CaO + P2O5 -> Ca3(PO4)2 (to)

CaO + SiO2 -> CaSiO3 (to)

=> Đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết yếu tố nào sau đây luôn không làm chuyển dich cân bằng hoa hoc ?

Nồng độ

Áp suất

Xúc tác

Nhiệt độ

Xem đáp án

Chất xúc tác chỉ ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng, không ảnh hưởng tới cân bằng hóa học

=> Đáp án C