2048.vn

Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
Đề thi

Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 108 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(x - 2y = 3.\)

\(0x - 0y = 5.\)

\(0x + 3y = 1.\)

\( - 3x + 0y = 3.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = 6\\ - 2x - y = - 5\end{array} \right.\), hệ số \(a,b,c\)\(a',b',c'\) của hệ phương trình?

\(a = 3;b = 1;c = 6\)\(a' = - 2;b' = - 1;c' = - 5.\)

\(a = 1;b = 3;c = 6\)\(a' = - 2,b' = - 1,c' = 5.\)

\(a = 1;b = 3;c = 6\)\(a' = - 2,b' = - 1,c' = - 5.\)

\(a = 1;b = 3;c = 6\)\(a' = - 1,b' = - 2,c' = 5.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = 6\\ - x - y = 0\end{array} \right.\), cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình?

\(\left( {2;1} \right).\)

\(\left( {3;2} \right).\)

\(\left( {6;0} \right).\)

\(\left( { - 3;3} \right).\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác Ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép. Giá tiền thịt lợn là \(130\)nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là \(50\) nghìn đồng/kg. Bác Ngọc đã chi \(295\) nghìn để mua \(3,5{\rm{kg}}\) hai loại thực phẩm trên. Gọi \(x\)\(y\) lần lượt là số kilogam thịt lợn và cá chép mà bác Ngọc đã mua. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn \(x\)\(y\) lập được là:

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\130x + 50y = 295.\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y = 3,5\\130x + y = 295.\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\x + 50y = 295.\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 295\\130x + 50y = 3,5.\end{array} \right.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số \(( - 2;4)\) làm nghiệm?

\[x - 2y = 0\].

\[2x + y = 0\].

\[x - y = 2\].

\[x + 2y + 1 = 0\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,b\)là các số thực thỏa mãn điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}2a + b = - 1\\3a - 4b = - 40\end{array} \right.\). Tính \(P = ab\)

\(1\).

\( - 28\).

\(28\).

\( - 32\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Câu 7: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = - {x^2}\].

\[y = {x^2}\].

\[y = 2{x^2}\].

\[y = - 2{x^2}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số \[y = a{x^2}\]với \(a \ne 0\).

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

Với \[a > 0,\] đồ thị nằm phía trên trục hoành và \[O\] là điểm cao nhất của đồ thị.

Với \[a < 0,\] đồ thị nằm phía dưới trục hoành và \[O\] là điểm cao nhất của đồ thị.

Với \[a > 0,\] đồ thị nằm phía trên trục hoành và \[O\] là điểm thấp nhất của đồ thị.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của hàm số \[y = f(x) = - 7{x^2}\] tại \[x = - 2\] là:

\[28\].

\[14\].

\[21\].

\[ - 28\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(3{x^2} - 7x + 2 = 0\) có nghiệm là:

\(x = 1\); \(x = \frac{2}{3}\).

\(x = 2\); \(x = \frac{1}{3}\).

\(x = - 1\); \(x = - \frac{2}{3}\).

\(x = - 2\); \(x = \frac{2}{3}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({x^2} - x - 2 = 0\) có hai nghiệm là \({x_1}\)\({x_2}\). Giá trị của biểu thức \(M = x_1^2 + x_2^2\)

\(3\).

\(5\).

\(\frac{3}{2}\).

\(\frac{5}{2}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(x = - 3\) là một nghiệm của phương trình: \( - 2{x^2} + \left( {m - 1} \right)x + m = 0\) (\(m\) là tham số). Tổng các nghiệm của phương trình là

\(\frac{{ - 17}}{4}\).

\(\frac{{ - 15}}{4}\).

\(\frac{{15}}{4}\).

\(\frac{{17}}{4}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \(m\)\(n\) là hai số thực bất kỳ thỏa \(m > n\), chọn câu đúng.

\[m - 3 > n - 3\].

\[m + 3 < n + 3\].

\[m - 2 < n - 2\].

\[n + 2 > m + 2\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,b\)\(c\) là ba số thực bất kỳ thỏa \(a > b\)\(c > 0\), chọn kết luận đúng.

\[ac > bc\].

\[bc \ge ac\].

\[ac \le bc\].

\[bc > ac\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số \[a,b\] thỏa \[a + 1 \le b + 2\]. So sánh \[2a + 2\]\[2b + 4\]. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

\[2a + 2 > 2b + 4\].

\[2a + 2 < 2b + 4\].

\[2a + 2 \ge 2b + 4\].

\[2a + 2 \le 2b + 4\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình \[3x + 7 > x + 9\] là: 

\[x > 1\].

\[x > - 1\].

\[x = 1\].

\[x < 1\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai của 9 là:

3.

\(\sqrt 3 .\)

3 và -3.

-3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc ba của -125 là:

5.

\(\)-5.

25.

5 và -5.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\sqrt {36} .\sqrt {64} \) là:

\(36.\)

\(6.\)

\(8.\)

\(48.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(\sqrt {125} - \sqrt {80} + \sqrt {20} \) là: 

\(11\sqrt 5 .\)

\(15.\)

\(3\sqrt 5 .\)

\(6\sqrt 5 .\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu của \(\frac{2}{{\sqrt 3 - 1}}\) được kết quả là: 

\(2\left( {\sqrt 3 + 1} \right).\)

\(2\left( {\sqrt 3 - 1} \right).\)

\(\sqrt 3 + 1.\)

\(\sqrt 3 - 1.\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\sqrt {{{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}^2}} + 1\) là: 

\(\sqrt 3 - 2.\)

\(\sqrt 3 .\)

\(2 - \sqrt 3 .\)

\( - \sqrt 3 .\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \[\frac{{\sqrt {32{a^2}} }}{{\sqrt 2 }}\] với \[a < \,0\] được kết quả là: 

\[16{a^2}\].

\[4a\].

\[ - 4a\].

\[ - 16{a^2}\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[\sqrt {4{x^2}\left( {{y^2} + 6y + 9} \right)} \] tại \(x = 2;\,y = - \sqrt 7 \) là: 

\(4\sqrt 7 - 3\).

\[4\left( {\sqrt 7 - 3} \right)\].

\[4\left( {3 - \sqrt 7 } \right)\].

\[8\left( {\sqrt 7 - 3} \right)\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tam giác \(ABC\) vuông tại A có góc nhọn \(C\) bằng \(\alpha \) Khi đó \(\cos \alpha \) bằng: 

\(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{BC}}.\)

\(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{BC}}.\)

\(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{AC}}.\)

\(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{AB}}.\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho \(\alpha \)là góc nhọn bất kì có \(\tan \alpha = \frac{1}{7}\), khi đó \(\cot \alpha \) bằng: 

\(\cot \alpha = \frac{1}{7}.\)

\(\cot \alpha = \frac{{ - 1}}{7}.\)

\(\cot \alpha = 7.\)

\(\cot \alpha = - 7.\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)vuông tại C có\[AC = 1cm,{\rm{ }}BC = 2cm\]. Tính tỉ số lượng giác \[\sin B,{\rm{ }}\cos B\].

\(\sin B = \frac{1}{{\sqrt 3 }};\cos B = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}.\)

\(\sin B = \frac{{\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}.\)

\(\sin B = \frac{1}{2};\cos B = \frac{2}{{\sqrt 5 }}.\)

\(\sin B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{\sqrt 5 }}{5}.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một thời điểm trong ngày, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng \[{\rm{55}}^\circ \], bóng của một cây xanh trên mặt đất dài \[14,25\,\,{\rm{m}}\] (tham khảo hình vẽ). Tính chiều cao \[AH\]của cây ra đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hai chữ số phần thập phân.Câu 28: Tại một thời điểm trong ngày, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng \[{\rm{55}}^\circ \], bón (ảnh 1)

\[AH \approx 20,00\,\,\left( {\rm{m}} \right)\].

\[AH \approx 20,35\,\,\left( {\rm{m}} \right)\].

\[AH \approx {\rm{11,67}}\,\,\left( {\rm{m}} \right)\].

\[AH \approx 22,50\,\,\left( {\rm{m}} \right)\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì: 

Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.

Đường thẳng cắt đường tròn.

Đường thẳng không cắt đường tròn.

Đáp án khác.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \((O;R)\) và điểm \(M\) bất kỳ, biết rằng \(OM = R\). Chọn khẳng định đúng? 

Điểm \(M\) nằm ngoài đường tròn.

Điểm \(M\) nằm trên đường tròn.

Điểm \(M\) nằm trong đường tròn.

Điểm \(M\) không thuộc đường tròn.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn tâm \(O\) bán kính \(6cm\) và một điểm \(A\) cách \(O\) là \(10cm\). Kẻ tiếp tuyến \(AB\) với đường tròn (\(B\) là tiếp điểm). Tính độ dài \(AB\). 

\(AB = 12\left( {cm} \right)\).

\(AB = 4\left( {cm} \right)\).

\(AB = 6\left( {cm} \right)\).

\(AB = 8\left( {cm} \right)\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn \(({O_1})\) và \(({O_2})\)tiếp xúc ngoài tại \(A\)và một đường thẳng \(d\)tiếp xúc với \(({O_1})\); \(({O_2})\)lần lượt tại \(B;\,C.\) Lấy \(M\)là trung điểm của \(BC.\)

Câu 32: Cho hai đường tròn \(({O_1})\) và \(({O_2})\)tiếp xúc ngoài tại \(A\)và một đường thẳng \(d\)tiếp xúc với \(({O_1})\); \(({O_2})\)lần lượt tại \(B;\,C.\) Lấy \(M\)là trung điểm của \(BC.\) (ảnh 1)

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

\(AM = \frac{{B{O_1} + C{O_2}}}{2}.\)

\(AM \bot A{O_1};AM \bot A{O_2}.\)

\(AM = \frac{1}{2}BC.\)

\(AM = MC.\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều, hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?

\(5\).

\(4\).

\(3\).

\(2\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm \[O\]. Phép quay giữ nguyên hình tam giác đều là phép quay nào?Câu 34: Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm \[O\]. Phép quay giữ nguyên hình tam giác đều là phép quay nào? (ảnh 1)

phép quay thuận chiều \(90^\circ \)tâm \[O\].

phép quay thuận chiều \(180^\circ \)tâm \[O\].

phép ngược chiều \(90^\circ \)tâm \[O\].

phép thuận chiều \(120^\circ \) tâm \[O\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(A\) nằm ngoài \(\left( O \right)\), qua \(A\) vẽ hai tiếp tuyến \(AB,\)\(AC\) với \(B,\)\(C\) là tiếp điểm. Chọn khẳng định đúng.Câu 35: Cho điểm \(A\) nằm ngoài \(\left( O \right)\), qua \(A\) vẽ hai tiếp tuyến \(AB,\)\(AC\) với \(B,\)\(C\) là tiếp điểm. Chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

Tứ giác \(ABOC\)là hình thoi.

Tứ giác \(ABOC\)không nội tiếp được đường tròn.

Tứ giác \(ABOC\)là hình bình hành.

Tứ giác \(ABOC\)nội tiếp được đường tròn.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(MNPQ\) nội tiếp đường tròn với\[\widehat {MQP} - \widehat {MNP} = 10^\circ \]. Số đo \[\widehat {MQP}\] bằng: 

\[100^\circ \].

\[95^\circ \].

\[80^\circ \].

\[90^\circ \].

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bán kính \(R\) của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật \(ABCD\), biết đường chéo \(BD = 6\sqrt 2 {\rm{cm}}\). 

\(R = 3\sqrt 2 \,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

\(R = 6\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

\(R = 3\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

\(R = \frac{3}{{\sqrt 2 }}\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:Câu 38: Cho hình vẽ sau:   Số tứ giác nội tiếp được trong đường tròn là: A. Có \[3\] hình tứ giác nội tiếp. B. Có \[4\] hình tứ giác nội tiếp. C. Có \[5\]hình tứ giác nội tiếp. D. Có \[6\] hình tứ giác nội tiếp. (ảnh 1)Số tứ giác nội tiếp được trong đường tròn là: 

Có \[3\] hình tứ giác nội tiếp.

Có \[4\] hình tứ giác nội tiếp.

Có \[5\]hình tứ giác nội tiếp.

Có \[6\] hình tứ giác nội tiếp.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tứ giác\[ABCD\] nội tiếp đường tròn \[\left( O \right)\] có hai tia\[AB;DC\] kéo dài cắt nhau tại \[M\]sao cho \[\widehat {AMD} = {20^0}\] và hai tia\[AD;BC\] kéo dài cắt nhau tại\[N\]sao cho\[\widehat {ANB} = {40^0}\]. Khi đó số đo của\[\widehat {BAD}\]là:

Cho tứ giác\[ABCD\] nội tiếp đường tròn \[\left( O \right)\] có hai tia\[AB;DC\] kéo dài cắt nhau tại \[M\]sao ch (ảnh 1)

\[{120^0}\].

\[{40^0}\].

\[{20^0}\].

\[{60^0}\].

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy \(R = 4\,(cm)\) và chiều cao \(h = 5\,\,(cm)\). Diện tích xung quanh của hình trụ là. 

\[40\pi (c{m^2})\].

\[30\pi (c{m^2})\].

\[20\pi (c{m^2})\].

\[50\pi (c{m^2})\].

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy \(R = 3\,(cm)\) và chiều cao \(h = 4\,(cm)\). Diện tích xung quanh của hình nón là: 

\[25\pi (c{m^2})\].

\[12\pi (c{m^2})\].

\[20\pi (c{m^2})\].

\[15\pi (c{m^2})\].

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy \(S = 36\pi \,c{m^2}\) và chiều cao \(h = 8\,cm\). Nếu trục lăn đủ \(10\) vòng thì diện tích tạo trên sân phẳng là bao nhiêu? Câu 42: Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy \(S = 36\ (ảnh 1)

\(1200\pi (c{m^2})\).

\(480\pi (c{m^2})\).

\[960\pi (c{m^2})\].

\[960{\mkern 1mu} (c{m^2})\].

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo thể tích của một viên đá, người ta cho viên đá đó vào trong một chiếc bình hình trụ, rồi đổ nước cho ngập viên đá, khi đó mực nước trong bình cao \(18\,{\rm{cm}}\). Sau đó, người ta lấy viên đá ra khỏi bình, khi đó mực nước trong bình cao \(15\,{\rm{cm}}\). Biết rằng đường kính đáy của hình trụ bằng \(18\,{\rm{cm}}\) và viên đá thấm nước không đáng kể. Thể tích của viên đá xấp xỉ bằng

\[763(c{m^3})\].

\(679\,(c{m^3})\).

\(170\,(c{m^3})\).

\(254\,(c{m^3})\).

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp \(9{\rm{A}}\).Câu 44: Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp \(9{\rm{A}}\).   Điểm kiểm tra môn Toán của  (ảnh 1)Điểm kiểm tra môn Toán của lớp \(9{\rm{A}}\) nhận những giá trị nào? 

\(8\); \(10\); \(6\); \(6\); \(5\).

\(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\).

\(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\).

\(0\); \(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\); \(12\).

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp \(9\) trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau

Câu 45: Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp \(9\) trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau (ảnh 1)

Số bộ quần áo các lớp \(9{\rm{D}}\), \({\rm{9C}}\), \({\rm{9B}}\), \({\rm{9A}}\) quyên góp được lần lượt là 

\(20\); \(40\); \(60\); \(80\).

\(70\); \(85\); \(100\); \(65\).

\(80\); \(60\); \(40\); \(20\).

\(65\); \(100\); \(85\); \(70\).

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng đồ chơi trong tháng qua bán được \(60\) hộp lego thuộc nhiều thương hiệu đồ chơi khác nhau. Dưới đây là bảng thống kê của đại lí:

Thương hiệu

N

K

R

M

W

S

Tần số (Bộ lego)

\(18\)

\(9\)

\(5\)

\(18\)

\(3\)

\(7\)

Cửa hàng nên nhập lego của các thương hiệu nào nhiều?

N và K.

N và S.

K và M.

N và M.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty A quyết định khen thưởng theo tuần cho các cửa hàng của mình. Điều kiện để một cửa hàng được khen thưởng là doanh thu mỗi tuần phải trên \(50\) triệu đồng. Bảng thống kê doanh thu trong một tuần của \(40\) cửa hàng thuộc công ty A.

Doanh thu (triệu đồng)

\(45\)

\(60\)

\(82\)

\(91\)

\(100\)

Tần số (Số cửa hàng)

\(8\)

\(5\)

\(15\)

\(9\)

\(3\)

Có bao nhiêu cửa hàng không được thưởng?

\(8\).

\(5\).

\(9\).

\(3\).

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc và một đồng tiền, sau đó quan sát mặt bên trên của chúng (số chấm xuất hiện của xúc xắc, mặt sấp-ngửa của đồng tiền). Số phần tử của không gian mẫu là:Câu 48: Gieo một con xúc xắc và một đồng tiền, sau đó quan sát mặt bên trên của chúng (số chấm xuất hiện của xúc xắc, mặt sấp-ngửa của đồng tiền). Số phần tử của không gian mẫu là: (ảnh 1)

\[24\].

\[12\].

\[6\].

\[8\].

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Số phần tử của không gian mẫu là:

\[90\].

\[89\].

\[80\].

\[81\].

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty có 3 nhân viên nam và 2 nhân viên nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 nhân viên để cử đi công tác. Xác suất để chọn được nhân viên nữ bằng:

\(\frac{1}{5}\).

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{2}{5}\).

\(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack