Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án
50 câu hỏi
\(x - 2y = 3.\)
\(0x - 0y = 5.\)
\(0x + 3y = 1.\)
\( - 3x + 0y = 3.\)
\(a = 3;b = 1;c = 6\)và \(a' = - 2;b' = - 1;c' = - 5.\)
\(a = 1;b = 3;c = 6\)và \(a' = - 2,b' = - 1,c' = 5.\)
\(a = 1;b = 3;c = 6\) và \(a' = - 2,b' = - 1,c' = - 5.\)
\(a = 1;b = 3;c = 6\)và \(a' = - 1,b' = - 2,c' = 5.\)
Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = 6\\ - x - y = 0\end{array} \right.\), cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình?
\(\left( {2;1} \right).\)
\(\left( {3;2} \right).\)
\(\left( {6;0} \right).\)
\(\left( { - 3;3} \right).\)
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\130x + 50y = 295.\end{array} \right.\)
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y = 3,5\\130x + y = 295.\end{array} \right.\)
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\x + 50y = 295.\end{array} \right.\)
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 295\\130x + 50y = 3,5.\end{array} \right.\)
\[x - 2y = 0\].
\[2x + y = 0\].
\[x - y = 2\].
\[x + 2y + 1 = 0\].
\(1\).
\( - 28\).
\(28\).
\( - 32\).
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

\[y = - {x^2}\].
\[y = {x^2}\].
\[y = 2{x^2}\].
\[y = - 2{x^2}\].
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số \[y = a{x^2}\]với \(a \ne 0\).
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
Với \[a > 0,\] đồ thị nằm phía trên trục hoành và \[O\] là điểm cao nhất của đồ thị.
Với \[a < 0,\] đồ thị nằm phía dưới trục hoành và \[O\] là điểm cao nhất của đồ thị.
Với \[a > 0,\] đồ thị nằm phía trên trục hoành và \[O\] là điểm thấp nhất của đồ thị.
\[28\].
\[14\].
\[21\].
\[ - 28\].
Phương trình \(3{x^2} - 7x + 2 = 0\) có nghiệm là:
\(x = 1\); \(x = \frac{2}{3}\).
\(x = 2\); \(x = \frac{1}{3}\).
\(x = - 1\); \(x = - \frac{2}{3}\).
\(x = - 2\); \(x = \frac{2}{3}\).
Phương trình \({x^2} - x - 2 = 0\) có hai nghiệm là \({x_1}\) và \({x_2}\). Giá trị của biểu thức \(M = x_1^2 + x_2^2\) là
\(3\).
\(5\).
\(\frac{3}{2}\).
\(\frac{5}{2}\).
Biết \(x = - 3\) là một nghiệm của phương trình: \( - 2{x^2} + \left( {m - 1} \right)x + m = 0\) (\(m\) là tham số). Tổng các nghiệm của phương trình là
\(\frac{{ - 17}}{4}\).
\(\frac{{ - 15}}{4}\).
\(\frac{{15}}{4}\).
\(\frac{{17}}{4}\).
Biết rằng \(m\) và \(n\) là hai số thực bất kỳ thỏa \(m > n\), chọn câu đúng.
\[m - 3 > n - 3\].
\[m + 3 < n + 3\].
\[m - 2 < n - 2\].
\[n + 2 > m + 2\].
Cho \(a,b\) và \(c\) là ba số thực bất kỳ thỏa \(a > b\) và \(c > 0\), chọn kết luận đúng.
\[ac > bc\].
\[bc \ge ac\].
\[ac \le bc\].
\[bc > ac\].
Cho hai số \[a,b\] thỏa \[a + 1 \le b + 2\]. So sánh \[2a + 2\] và \[2b + 4\]. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
\[2a + 2 > 2b + 4\].
\[2a + 2 < 2b + 4\].
\[2a + 2 \ge 2b + 4\].
\[2a + 2 \le 2b + 4\].
\[x > 1\].
\[x > - 1\].
\[x = 1\].
\[x < 1\].
Căn bậc hai của 9 là:
3.
\(\sqrt 3 .\)
3 và -3.
-3.
Căn bậc ba của -125 là:
5.
\(\)-5.
25.
5 và -5.
\(36.\)
\(6.\)
\(8.\)
\(48.\)
\(11\sqrt 5 .\)
\(15.\)
\(3\sqrt 5 .\)
\(6\sqrt 5 .\)
\(2\left( {\sqrt 3 + 1} \right).\)
\(2\left( {\sqrt 3 - 1} \right).\)
\(\sqrt 3 + 1.\)
\(\sqrt 3 - 1.\)
\(\sqrt 3 - 2.\)
\(\sqrt 3 .\)
\(2 - \sqrt 3 .\)
\( - \sqrt 3 .\)
\[16{a^2}\].
\[4a\].
\[ - 4a\].
\[ - 16{a^2}\].
\(4\sqrt 7 - 3\).
\[4\left( {\sqrt 7 - 3} \right)\].
\[4\left( {3 - \sqrt 7 } \right)\].
\[8\left( {\sqrt 7 - 3} \right)\].
\(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{BC}}.\)
\(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{BC}}.\)
\(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{AC}}.\)
\(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{AB}}.\)
\(\cot \alpha = \frac{1}{7}.\)
\(\cot \alpha = \frac{{ - 1}}{7}.\)
\(\cot \alpha = 7.\)
\(\cot \alpha = - 7.\)
Cho tam giác \(ABC\)vuông tại C có\[AC = 1cm,{\rm{ }}BC = 2cm\]. Tính tỉ số lượng giác \[\sin B,{\rm{ }}\cos B\].
\(\sin B = \frac{1}{{\sqrt 3 }};\cos B = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}.\)
\(\sin B = \frac{{\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}.\)
\(\sin B = \frac{1}{2};\cos B = \frac{2}{{\sqrt 5 }}.\)
\(\sin B = \frac{{2\sqrt 5 }}{5};\cos B = \frac{{\sqrt 5 }}{5}.\)
![Câu 28: Tại một thời điểm trong ngày, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng \[{\rm{55}}^\circ \], bón (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/2-1770866569.png)
\[AH \approx 20,00\,\,\left( {\rm{m}} \right)\].
\[AH \approx 20,35\,\,\left( {\rm{m}} \right)\].
\[AH \approx {\rm{11,67}}\,\,\left( {\rm{m}} \right)\].
\[AH \approx 22,50\,\,\left( {\rm{m}} \right)\].
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
Đường thẳng cắt đường tròn.
Đường thẳng không cắt đường tròn.
Đáp án khác.
Điểm \(M\) nằm ngoài đường tròn.
Điểm \(M\) nằm trên đường tròn.
Điểm \(M\) nằm trong đường tròn.
Điểm \(M\) không thuộc đường tròn.
\(AB = 12\left( {cm} \right)\).
\(AB = 4\left( {cm} \right)\).
\(AB = 6\left( {cm} \right)\).
\(AB = 8\left( {cm} \right)\).
Cho hai đường tròn \(({O_1})\) và \(({O_2})\)tiếp xúc ngoài tại \(A\)và một đường thẳng \(d\)tiếp xúc với \(({O_1})\); \(({O_2})\)lần lượt tại \(B;\,C.\) Lấy \(M\)là trung điểm của \(BC.\)

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
\(AM = \frac{{B{O_1} + C{O_2}}}{2}.\)
\(AM \bot A{O_1};AM \bot A{O_2}.\)
\(AM = \frac{1}{2}BC.\)
\(AM = MC.\)
\(5\).
\(4\).
\(3\).
\(2\).
![Câu 34: Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm \[O\]. Phép quay giữ nguyên hình tam giác đều là phép quay nào? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/4-1770866917.png)
phép quay thuận chiều \(90^\circ \)tâm \[O\].
phép quay thuận chiều \(180^\circ \)tâm \[O\].
phép ngược chiều \(90^\circ \)tâm \[O\].
phép thuận chiều \(120^\circ \) tâm \[O\].

Tứ giác \(ABOC\)là hình thoi.
Tứ giác \(ABOC\)không nội tiếp được đường tròn.
Tứ giác \(ABOC\)là hình bình hành.
Tứ giác \(ABOC\)nội tiếp được đường tròn.
\[100^\circ \].
\[95^\circ \].
\[80^\circ \].
\[90^\circ \].
\(R = 3\sqrt 2 \,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).
\(R = 6\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).
\(R = 3\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).
\(R = \frac{3}{{\sqrt 2 }}\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).
![Câu 38: Cho hình vẽ sau: Số tứ giác nội tiếp được trong đường tròn là: A. Có \[3\] hình tứ giác nội tiếp. B. Có \[4\] hình tứ giác nội tiếp. C. Có \[5\]hình tứ giác nội tiếp. D. Có \[6\] hình tứ giác nội tiếp. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/6-1770867066.png)
Có \[3\] hình tứ giác nội tiếp.
Có \[4\] hình tứ giác nội tiếp.
Có \[5\]hình tứ giác nội tiếp.
Có \[6\] hình tứ giác nội tiếp.
Cho tứ giác\[ABCD\] nội tiếp đường tròn \[\left( O \right)\] có hai tia\[AB;DC\] kéo dài cắt nhau tại \[M\]sao cho \[\widehat {AMD} = {20^0}\] và hai tia\[AD;BC\] kéo dài cắt nhau tại\[N\]sao cho\[\widehat {ANB} = {40^0}\]. Khi đó số đo của\[\widehat {BAD}\]là:
![Cho tứ giác\[ABCD\] nội tiếp đường tròn \[\left( O \right)\] có hai tia\[AB;DC\] kéo dài cắt nhau tại \[M\]sao ch (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/7-1770867104.png)
\[{120^0}\].
\[{40^0}\].
\[{20^0}\].
\[{60^0}\].
\[40\pi (c{m^2})\].
\[30\pi (c{m^2})\].
\[20\pi (c{m^2})\].
\[50\pi (c{m^2})\].
\[25\pi (c{m^2})\].
\[12\pi (c{m^2})\].
\[20\pi (c{m^2})\].
\[15\pi (c{m^2})\].

\(1200\pi (c{m^2})\).
\(480\pi (c{m^2})\).
\[960\pi (c{m^2})\].
\[960{\mkern 1mu} (c{m^2})\].
\[763(c{m^3})\].
\(679\,(c{m^3})\).
\(170\,(c{m^3})\).
\(254\,(c{m^3})\).

\(8\); \(10\); \(6\); \(6\); \(5\).
\(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\).
\(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\).
\(0\); \(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\); \(12\).
Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp \(9\) trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau

\(20\); \(40\); \(60\); \(80\).
\(70\); \(85\); \(100\); \(65\).
\(80\); \(60\); \(40\); \(20\).
\(65\); \(100\); \(85\); \(70\).
Một cửa hàng đồ chơi trong tháng qua bán được \(60\) hộp lego thuộc nhiều thương hiệu đồ chơi khác nhau. Dưới đây là bảng thống kê của đại lí:
Thương hiệu | N | K | R | M | W | S |
Tần số (Bộ lego) | \(18\) | \(9\) | \(5\) | \(18\) | \(3\) | \(7\) |
Cửa hàng nên nhập lego của các thương hiệu nào nhiều?
N và K.
N và S.
K và M.
N và M.
Doanh thu (triệu đồng) | \(45\) | \(60\) | \(82\) | \(91\) | \(100\) |
Tần số (Số cửa hàng) | \(8\) | \(5\) | \(15\) | \(9\) | \(3\) |
Có bao nhiêu cửa hàng không được thưởng?
\(8\).
\(5\).
\(9\).
\(3\).

\[24\].
\[12\].
\[6\].
\[8\].
\[90\].
\[89\].
\[80\].
\[81\].
\(\frac{1}{5}\).
\(\frac{1}{2}\).
\(\frac{2}{5}\).
\(\frac{1}{3}\).





