Đề kiểm tra Vật lí 12 học kì 1 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)
Đề thi

Đề kiểm tra Vật lí 12 học kì 1 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)

A
Admin
Vật lýLớp 1259 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi

trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.

trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.

Xem đáp án

Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong dao động tắt dần thì đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian.

Vận tốc và động năng.

Biên độ và cơ năng.

Biên độ và động năng.

li độ và thế năng.

Xem đáp án

Trong dao động tắt dần thì cơ năng và biên độ giảm dần theo thời gian.

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tụ điện có điện dung 10μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2=10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

11200s.

1600s.

1300s.

3400s.

Xem đáp án

+ Chu kì dao động mạch LC: T=2πLC=0,02s

+ Tại thời điểm t = 0: q = Q0

+ Thời gian ngắn nhất từ lúc điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu: tmin=T6=1300s

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Độ lớn của vận tốc v khi vật qua vị trí có li độ x là:

v = ±ω2x2-A2

v = ωA2-x2

v = A2ω2+x2

v = ωA2+x2

Xem đáp án

Độ lớn vận tốc khi đi qua vị trí có li độ x: v=ωA2-x2

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản tụ có biểu thức q=3.10-6sin2000t+π2C. Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây L là:

i=6cos2000t-π2mA.

i=6cos2000t+π2 mA.

i=6cos2000t-π2 A.

i=6cos(2000t+π2) A.

Xem đáp án

i=q'=3.10-6.2000.cos2000t+π2=6.10-3cos2000t+π2A

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 100Ω và cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 200Ω mắc nối tiếp nhau. Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng uL=100cos100πt+π6 V. Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?

uC=50cos100πt-5π6V

uC=100cos100πt+π6V

uC=50cos100πt-π3V

uC=100cos100πt-π2V

Xem đáp án

Ta có: uL ngược pha uC

uCuL=-ZCZLuC=-ZCZLuL

uC=-100200.100cos100πt+π6=50cos100πt-5π6V

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-2/π H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C=10-10πF. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

4.10–6 s

3.10–6 s.

5.10–6 s.

2.10–6 s.

Xem đáp án

Chu kì dao động riêng của mạch:

T=2πLC=2.10-6 s

Chọn đáp án D
8. Trắc nghiệm
1 điểm
Mạch dao động LC dao động điều hòa với tần số f, khi đó

f = 2πLC

f = 2πLC

f = 12πLC

f = LC2π

Xem đáp án

Mạch dao động LC dao động điều hòa với tần số f, khi đó f=12πLC

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Điện trường xoáy là điện trường

của các điện tích đứng yên.

có các đường sức không khép kín.

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.

có các đường sức bao quanh các đường sức từ.

Xem đáp án

Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức bao quanh các đường sức từ.

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,3s. Tính khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng 3 lần thế năng?

0,6s.

0,2s.

0,3s

0,4s

Xem đáp án

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,3s

T4=0,3T=1,2s

Ta có: Wd=3Wt tại x=±A2

tmin=2.T12=T6=1,26=0,2s 

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Chu kỳ dao động riêng của mạch

tăng khi tăng điện dung C của tụ điện.

không đổi khi điện dung C của tụ điện thay đổi.

giảm khi tăng điện dung C của tụ điện.

tăng gấp đôi khi điện dung C của tụ điện tăng gấp đôi.

Xem đáp án

Chu kỳ dao động riêng của mạch: T=2πLCTC

⇒ Điện dung C của tụ tăng thì chu kì dao động riêng của mạch cũng tăng.

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

T=2πQ0I0.

T = 2πLC.

T=2πI0Q0.

T = 2πQ0I0.

Xem đáp án

Chu kì dao động trong mạch LC: T=2πω=2πI0Q0=2πQ0I0 

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/π (H); tụ điện có điện dung C = 16 μF và trở thuần R. Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tìm giá trị của R để công suất của mạch đạt cực đại.

R = 2002Ω.

R = 1002Ω.

R = 100Ω.

R = 200Ω.

Xem đáp án

ZL=100Ω; ZC200Ω

+ Công suất của mạch đạt cực đại khi và chỉ khi R=ZL-ZC=100Ω

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm
Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần: u=U0cosωt+π2 V. Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch trên là biểu thức nào sau đây?

i=I0cosωt+π4 (A).

i=I0cosωt (A).

i=I0cosωt-π2 (A).

i=I0cosωt+π2 (A).

Xem đáp án

Mạch chỉ chứa điện trở thuần ⇒ u, i cùng pha.

i=I0cosωt+π2 A

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm
Chu kì dao động là khoảng thời gian

ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.

vật đi hết đoạn đường bằng quỹ đạo.

giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí.

nhất định để trạng thái dao động lặp lại như cũ.

Xem đáp án

Chu kì dao động là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn treo vật m = 80g tại nơi có g = 10m/s2 đặt trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng lên,cường độ điện trường có độ lớn E = 48V/cm. Khi chưa tích điện thì chu kỳ con lắc là 2s. Khi tích điện q = -6.10-5 C thì chu kỳ con lắc đơn là bao nhiêu?

7,37s.

1,71s.

1,8s.

1,99s.

Xem đáp án

+ Chu kì của con lắc khi chưa tích điện: T=2πlg

+ Khi con lắc được tích điện thì nó chịu tác dụng của lực điện trường FdP

+ Gia tốc trọng trường biểu kiến của con lắc đã tích điện:

g'=g+Fdm=g+qEm=10+6.10-5.48000,08=13,6m/s2

+ Chu kì của con lắc sau khi được tích điện: T'=2πlg'

TT'=g'g2T'=13,610T1,71s 

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10cm, chu kỳ là 1s, chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng ngược chiều dương. Phương trình dao động điều hòa là ?

x=5cos2πt-π2.

x=10cos2πt+π2.

x=10cos2πt-π2.

x=5cos2πt+π2.

Xem đáp án

Phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo có dạng: x=Acosωt+φ

+ Quỹ đạo dài 10 cm 2A=10A=5cm

+ Chu kì là 1 (s)ω=2πrad/s

+ Tại t = 0: x=0,v<0φ=π2

x=5cos2πt+π2 (cm)

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng

403Ω.

4033Ω.

40Ω.

203Ω.

Xem đáp án

Ta có: tan φ=-ZCRtan-π3=-ZC40ZC=403Ω

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm
Một máy thu sóng điện từ có L, C có thể thay đổi. Khi L tăng 5 lần thì C phải tăng hay giảm bao nhiêu lần để bước sóng mà máy thu được giảm đi 5 lần?

tăng 125 lần.

giảm 125 lần.

giảm 25 lần.

tăng 25 lần.

Xem đáp án

Ta có: λ=v.T=v.2πLCλLC

Để λ'λ=15L'C'LC=155L.C'LC=15C'=C125

Vậy C giảm 125 lần để thỏa mãn đề bài.

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm
Một vật dao động với phương trình x = 4cos(2πt - π6) (cm). Thời điểm vật có tốc độ 4π3(cm/s) lần thứ 2015 kể từ lúc dao động là

20154(s).

20724(s).

20364(s).

20714(s).

Xem đáp án

+ vmax=Aω=8πcm/s, T = 1(s)

+ Trong một chu kì, có 4 lần vật có tốc độ v=4π3cm/s

+ Ta có: t2015=503T+t3 với t3 là thời gian vật đi qua vị trí có tốc độ v=4π3cm/s lần thứ 3.

+ Tại thời điểm t = 0:x=23,v=vmax2=4π>0

+ Sử dụng giản đồ vecto, ta xác định được, thời gian vật đi đến vị trí có tốc độ v=4π3cm/s lần thứ 3 là:

t3=T12+T2+T6=3T4 

Vậy t2015=503T+t3=503T+3T4=20154s

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm : biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không đổi theo thời gian là

động năng.

vận tốc.

biên độ.

gia tốc.

Xem đáp án

Trong dao động điều hòa, biên độ, tần số và cơ năng không thay đổi theo thời gian. Còn li độ, vận tốc, gia tốc, động năng và thế năng đều biến đổi theo thời gian.

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có gia tốc là

ωx2.

–ωx2.

ω2x.

– ω2x.

Xem đáp án

Ở li độ x, vật có gia tốc là a = – ω2x.

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, khi vật có li độ 2 cm thì tốc độ bằng 1 m/s. Vật này dao động với tần số

1,2 (Hz).

2,8 (Hz).

4,6 (Hz).

3,4 (Hz).

Xem đáp án

Vì xvxA2+vAω2=1

Thay số vào ta được: 242+10,04ω2=1ω=503rad/s

f4,6Hz

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong dao động điều hòa thì

véctơ vận tốc và véctơ gia tốc là những véctơ không đổi.

véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn đổi hướng khi đi qua vị trí cân bằng.

véctơ vận tốc luôn cùng hướng với hướng chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

Xem đáp án

Trong dao động điều hòa thì véctơ vận tốc luôn cùng hướng với hướng chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm
Máy biến áp là thiết bị

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

Xem đáp án

Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Xem đáp án

Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ của dao động thứ nhất là 3 cm, của dao động thứ hai là 4 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị:

8 cm.

1 cm.

7 cm.

5 cm.

Xem đáp án

Biên độ dao động tổng hợp thỏa mãn:

A1-A2AA1+A2

Thay số vào ta được: 3-4A3+41A7 

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với chi kì T. Trong khoảng thời gian đi từ vị trí có li độ x = 0 theo chiều dương đến vị trí x=A2 lần thứ hai, chất điểm có tốc độ trung bình bằng

A12T.

4AT.

18A5T.

3AT.

Xem đáp án

Khi đi từ vị trí có li độ x = 0 theo chiều dương đến vị trí x=A2 lần thứ hai, ta có:

+ Quãng đường chất điểm đã đi được là: s=A+A2=3A2

+ Thời gian đi quãng đường trên: t=T4+T6=5T12

⇒ Tốc độ trung bình trên đi quãng đường trên:

vtb=st=3A25T12=18A5T

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm
Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4μF. Trong quá trình dao động hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là

1,62.10-4J.

2,88.10-4J.

1,26.10-4J.

4.50.10-4J.

Xem đáp án

Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là

EL=E-EC=12CU02-u2=12.4.10-6122-92=1,26.10-4J

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm
Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

0,27 Wb.

0,54 Wb.

1,08 Wb.

0,81 Wb.

Xem đáp án

Từ thông cực đại qua khung dây là.Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm^2 (ảnh 1)=NSB=500.0,2.54.10-4=0,54Wb

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm
Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Điện trở thuần R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ có điện dung C = 10-4πF. Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = U0cos100πt(V). Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì giá trị độ tự cảm của cuộn dây là

L = 10πH.

L = 12πH.

L = 1πH.

L = 2πH.

Xem đáp án

Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì trong mạch xảy ra cộng hưởng với ω=1LC100π=1L.10-4πL=1πH

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

ZL = 2πfL

ZL = πfL

ZL = 0,5πfL

ZL =1πfL

Xem đáp án

Công thức cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là ZL = ω.L = 2πfL

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm
Phát biểu nào sau đây là sai về sóng điện từ ?

Giống như sóng cơ, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền.

Sóng điện từ có đầy đủ các tính chất giống sóng cơ.

Sóng điện từ là sóng ngang.

Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số.

Xem đáp án

A – sai, sóng điện từ có thể lan truyền được trong chân không nên không cần môi trường vật chất.

B - đúng

C – đúng

D – đúng

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 2.10-6 F và cuộn thuần cảm  L = 4,5.10-6H. Chu kỳ dao động điện từ của mạch là:

2,09.106 s.

1,885.10-5 s.

9,425 s.

5,4.104 s.

Xem đáp án

Chu kỳ dao động điện từ của mạch là:

T=2πLC=1,885.10-5s

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u=1006cos100πt+φ V. Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là im và id được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng.

Đoạn mạch A, B được mắc nối tiếp theo thứ tự, cuộn dây với hệ số tự cảm L=2/5 pi H (ảnh 1)

100 Ω.

50 Ω.

503Ω.

1003Ω.

Xem đáp án

Từ đồ thị ta thấy biểu thức cường độ dòng điện khi đóng và mở là:

im=32cosωt-π2A, id=6cosωtA

+ Khi khóa K đóng, mạch điện chỉ gồm R mắc nối tiếp C.

ZRC=R2+ZCe=U0I0d=10066=100Ω (1)

+ Khi khóa K mở, mạch điện gồm ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Tổng trở được tính theo công thức Z=R2+ZL-ZC2=U0I0m=100632=1003Ω (2)

+ Từ biểu thức cường độ im và id ta thấy rằng hai dòng điện vuông pha với nhau, khi đó ta có tan φm.tan φd=-1ZCR.ZL-ZCR=1 

R2=ZC.ZL-ZC (3) 

Thay (3) vào (1) và (2) ta giải được: ZL=2003Ω; ZC503Ω; R=50Ω

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mạch A, B được mắc nối tiếp theo thứ tự, cuộn dây với hệ số tự cảm L=25πH, biến trở R và tụ điện có điện dung C=10-225πF. Điểm M là điểm nối giữa R và tụ điện. Nếu mắc vào hai đầu A, M một ắc quy có suất điện động 12V và điện trở trong 4Ω điều chỉnh R = R1 thì dòng điện cường độ 0,1875A. Mắc vào A, B một hiệu điện thế u=1202cos100πt V rồi điều chỉnh R = R2 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại bằng 160W. Tỷ số R1 : R2

0,25.

0,125.

1,6.

0,45.

Xem đáp án

+ Khi đặt vào hai đầu AM một điện áp không đổi

I=ζR1+r+rd0.1875=12R1+4+rdR1+rd=60Ω (*)

+ Dung kháng, cảm kháng của mạch khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có ω=100πrad/s : ZC=25Ω; ZL=40Ω 

+ Công suất tiêu thụ của biến trở khi R = R2

Pmax=U22R2+r=160 (1) với R2=r2+ZL-ZC2 (2)

+ Từ (1) và (2) rd=20Ω; R2=25Ω (**)

+ Từ (*) và (**) có: R1=40Ω 

Vậy R1R2=4025=85=1,6 

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian t. Tại t = 0,15 s lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là

Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương (ảnh 1)

4,43N.

3,43N.

5,83N.

4,83N.

Xem đáp án

+ Từ đồ thị ta có: F=1+5 cosωt+φ=1+FtN 

+ Tại t=0,2s có Ft=0N, tại t=0,5s có Ft=-5N

5T4=0,5-0,2T=0,24sω=25π3(rad/s)

+ Tại t=0,2s:Ft=0 theo chiều âm nên cần quay góc α=ωt=25π3.0,2=5π3 để về thời điểm ban đầu ⇒ Pha ban đầu của lực đàn hồi là φ=5π6

+ Độ lớn của lực kéo về tại t = 0,15 s :  F=5cos25π30,15+5π6=4,83N

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 1003V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

π6.

π8.

π4.

π3.

Xem đáp án

+ Độ lệch pha giữa u và i:

tan φ=-UCUR=-1003100=-3φ=φu-φi=-π3 (1)

+ Mà φuc-φi=-π2 2

+ Từ (1) và (2) φu-φuc=π6 

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch dao động LC lí tưởng có L = 5 µH, C = 8 nF. Tại thời điểm t1, tụ điện có điện tích q1 = 0,024 µC và đang phóng điện. Tại thời điểm t2 = t1 + π (µs) hiệu điện thế giữa hai bản tụ là bao nhiêu?

3 V.

5 V.

-3 V.

-5 V.

Xem đáp án

+ Chu kì dao động mạch LC: T=2πLC=4π.10-7s

+ Tại t1 : q1=0,024μC và đang phóng điện.

+ Mà q và u cùng pha nên: u1=q1C=0,024.10-68.10-9=3V

+ Tại t2=t1+π.10-6=t1+2T+T2u1 và u2 ngược pha, do đó u2=-3V

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Vệ tinh Vinasat-I được đưa vào sử dụng từ thang 4/2008, đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh tuyến 1320Đ. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km; Khối lượng là 6.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24h; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 N.m2/kg2. Sóng cực ngắn f > 30 MHz phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào dưới đây:

Từ kinh độ 85020’Đ đến kinh độ 85020’T.

Từ kinh độ 50040’Đ đến kinh độ 146040’T.

Từ kinh độ 81020’Đ đến kinh độ 81020’T.

Từ kinh độ 48040’Đ đến kinh độ 144040’Đ.

Xem đáp án
Vệ tinh Vinasat-I được đưa vào sử dụng từ thang 4/2008, đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác (ảnh 1)

+ Muốn vệ tinh ở trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên so với mặt đất, nó phải chuyển động tròn xung quanh Trái Đất, cùng chiều và cùng vận tốc góc ω như Trái Đất quay xung quanh trục của nó với chu kì T = 24h.

+ Gọi vận tốc dài của vệ tinh trên quỹ đạo là v, độ cao của nó so với mặt đất là h. Vì vệ tinh chuyển động tròn đều nên lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh đúng bằng lực hấp dẫn của Trái đất đối với vệ tinh.

Fht=Fhdmv2R+h=GM.mR+h2

+ Mà v=ωR+h=2πT.R+h

2πT.R+h2R+h=GMR+h2R+h=GM.T24π2342298.103 m=42298 km

+ Đối với sóng cực ngắn, ta có thể xem như sóng truyền thẳng từ vệ tinh xuống mặt đất. Từ hình vẽ, ta thấy vùng nằm giữa kinh tuyến đi qua A và B sẽ nhận được tín hiệu từ vệ tinh.

+ Ta thấy: cosθ=RR+h=637042298θ=81020' 

+ Như vậy vùng nhận được tín hiệu từ vệ tinh nằm trong khoảng từ kinh độ 81020’T đến kinh độ 81020’Đ.

Chọn đáp án C